Tin mới

Bạn đã biết hết chức năng các phím tắt từ F1->F12  trên bàn phím máy tính chưa?
Bạn để ý rằng hàng trên cùng của bàn phím máy tính có các phím tắt từ F1-> F12 nhưng rất ít khi sử dụng các phím tắt....
9 phím tắt "vàng" trong excel được dân kế toán - văn phòng đặc biệt ưa chuộng
Excel là một trong những công cụ tiện ích đắc lực trong công việc của dân văn phòng cũng như kế toán. Đặc biệt việc sử...
10 vấn đề quan trọng khi làm kế toán cho doanh nghiệp mới không nên bỏ qua
Là một kế toán, bạn chỉn chu, cẩn thận những con số ngay từ ban đầu thì những con số tiếp theo sẽ đúng và rất khó có...
2 cách kiểm tra thời hạn chữ ký số NHANH và CHÍNH XÁC NHẤT
Chữ ký số có 3 chức năng như sau: khai báo thuế, nộp thuế, khai báo bảo hiểm xã hội, khai báo hải quan. Vì vậy, hiện...
4 bước khắc phục lỗi không chọn được tệp tờ khai trên trang khai thuế điện tử
Bạn truy cập vào trang khai thuế điện tử, chọn “Nộp tờ khai”, hệ thống thông báo “Đang tải thư viện, xin vui lòng thực...

Hình ảnh

Được tài trợ

tuyendung 112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

1000 Từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề báo cáo KQKD

31/10/2016 11:42

Tiếng anh kế toán có thể nói là cụm từ hot nhất đối với sinh viên kế toán sắp ra trường, những người mới vào nghề kế toán hay cả những người đã lâu năm làm kế toán. Bởi vai trò của tiếng anh đã chẳng thể phủ nhận được, nó đã quá quan trọng trong xã hội kinh tế ngày nay. Hôm nay Kế toán Đức Minh sẽ tiếp tục tăng lượng từ vựng cho bạn đọc với 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán chủ đề báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh nhé!

1000 Từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề báo cáo KQKD

 

Cùng Kế toán Đức Minh học tiếng anh qua những khung hình vui nhộn nhé!

BCKQHDKD1.pngBáo cáo kết quả kinh doanh 1

  1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Sale
  2. Các khoản giảm trừ doanh thu: Deductions
  3. Doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh: Net Sale
  4. Giá vốn hàng bán: Cost of goods sold

 

BAKQHDKD 2.pngBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2

  1. Lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng: Gross profit/ (loss)
  2. Doanh thu bán hoạt động tài chính : Financial income
  3. Chi phí tài chính: Financial expenses

Trong đó chi phí lãi vay: In which Loan interest expenses

  1. Chi phí quản lý kinh doanh: Selling expenses
  2. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh: Net operating profit / (loss)

 

BCKQHDKD3.pngBC kết quả kinh doanh 3

  1. Thu nhập khác: Other income
  2. Chi phí khác: Other expenses
  3. Lợi nhuận khác: Other profit / (loss)

BCKQHDKD4.pngBáo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

  1. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế : Profit /(loss) before tax
  2. Chi phí thuế TNDN: Corporate income tax
  3. Lợi nhuận sau thuế TNDN: Profit /(loss) after tax

Các chỉ tiêu chi tiết trong bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bằng tiếng anh được Kế toán Đức Minh đưa ra đầy đủ, chi tiết nhất ở bài viết dưới đây.

Hy vọng bài viết mang lại kiến thức hữu ích cho bạn đọc. Mời bạn đọc đón xem các chủ đề tiếng anh chuyên ngành kế toán khác tại đây:

>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề chi phí và TK khác trong BCĐKT

>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề VCSH và doanh thu trong BCĐKT

>>>  1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề Nợ phải trả- BCĐKT

>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề TSDH trong BCĐKT

>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề TS ngắn hạn trong BCĐKT

Bạn nào muốn lấy file tiếng anh các chỉ tiêu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vui lòng để lại địa chỉ email bên dưới bình luận, bên mình sẽ gửi cho bạn nhé!

Kế toán Đức Minh sẽ tiếp tục cập nhật từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán giúp “Bộ bí kíp 1000 từ vựng tiếng anh kế toán” đầy đủ và hoàn thiện nhất. Rất mong các bạn đón đọc

Huyen Babi

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN


Được tài trợ

tuyendung 112doc