Tin mới

Tính thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán
Phương pháp khoán trong kinh doanh được các cá nhân sử dụng khá nhiều. Nó là sự thỏa thuận giao công việc, trách nhiệm...
Hướng dẫn kế toán kiểm tra chi phí lương cho người lao động chính xác nhất – Kế toán Đức Minh
Kế toán lương là một trong những phần hành kế toán phức tạp nhất đòi hỏi người kế toán phải có kỹ năng tốt và nhiều...
Quy trình kiểm kê tài sản cố định trong doanh nghiệp  - Kế toán Đức Minh
Cuối năm các doanh nghiệp thường thực hiện kiểm kê tài sản để kiểm soát tài sản cố định trong doanh nghiệp cũng như...
Mẫy Giấy uỷ quyền và hướng dẫn cách viết chi tiết.
Theo quy định tại Bộ luật Dân sự Việt Nam thì giấy uỷ quyền được coi là một hình thức uỷ quyền mà tuỳ theo hoàn cảnh,...
Các phương pháp tính giá thành trong kế toán sản xuất – Kế toán Đức Minh
Tùy thuộc vào từng mô hình hay mặt hàng mà doanh nghiệp sản xuất thì sẽ có những phương pháp tính giá thành khác nhau...

Hình ảnh

Được tài trợ

Khuyến mãi lớn của MISA
Kiến thức kế toán cho người đi làm

1000 từ vựng tiếng anh Kế toán- chủ đề TS dài hạn trong BCĐKT

01/08/2016 11:13

Bạn nghĩ rằng kế toán chỉ cần biết đến sổ sách và các con số? Vậy thì bạn cần thay đổi ngay suy nghĩ này nhé!. Ngày nay, Tiếng anh xuất hiện ở mọi nơi, kể cả công việc kế toán của bạn. Tiếp tục viết tiếp Bộ bí kíp 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán, Kế toán Đức Minh hôm nay sẽ giới thiệu tới các bạn chủ đề Tài sản dài hạn trong Bảng cân đối kế toán.

1000 từ vựng tiếng anh Kế toán- chủ đề TS dài hạn trong BCĐKT

 

Khi làm một nhân viên kế toán thực tế, bạn gặp khá nhiều vấn đề. Bạn nghĩ sao nếu công ty mình làm việc với một công ty nước ngoài và bạn không biết tiếng anh? Bạn sẽ hoàn toàn bỡ ngỡ bởi vốn từ vựng tiếng anh của mình quá kém.

Bạn có kỹ năng đọc bảng cân đối kế toán nhưng lại không thể hiểu khi nó được viết bằng tiếng anh. Vậy thì bài viết sau đây sẽ là công cụ hữu hiệu giúp bạn làm tốt được công việc đó.

 

Long term assets

Tài sản dài hạn

211

Tangible fixed assets

Tài sản cố định hữu hình

2111

Building & Architectonic model

Nhà cửa, vật kiến trúc

2112

Equipment & machine

Máy móc, thiết bị

2113

Transportation & transmit instrument

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

2114

Instrument & tools for management

Thiết bị, dụng cụ quản lý

2115

Long term trees, working & killed animails

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

2118

Other fixed assets

Tài sản cố định khác

212

Fixed assets of finance leasing

Tài sản cố định thuê tài chính

213

Intangible fixed assets

Tài sản cố định vô hình

2131

Land using right

Quyền sử dụng dất

2132

Establishment & productive right

Quyền phát hành

2133

Patents & creations

Bản quyền, bằng sáng chế

2134

Trademark

Nhãn hiệu hàng hoá

2135

Software

Phần mềm máy tính

2136

License & concession license

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

2138

Other intangible fixed assets

TSCĐ vô hình khác

214

Depreciation of fixed assets

Hao mòn TSCĐ

2141

Tangible fixed assets depreciation

Hao mòn TSCĐ hữu hình

2142

Financial leasing fixed assets deprecition

Hao mòn tài sản thuê TC

2143

Intangible fixed assets depreciation

Hao mòn TSCĐ vô hình

2147

Investment real estate depreciation

Hao mòn bất động sản đầu tư

217

Investment real estate

Bất động sản đầu tư

221

Investment in equity of subsidiaries

Đầu tư vào công ty con

222

Joint venture capital contribution

Vốn góp liên doanh

223

Investment in joint- venture

Đầu tư vào công ty liên kết

228

Other long- term investments

Đầu tư dài hạn khác

2281

Stock

Cổ phiếu

2282

Bonds

Trái phiếu

2288

Other long term investment

Đầu tư dài hạn khác

229

Provision for long term investment devaluation

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

241

Capital construction in process

Xây dựng cơ bản dở dang

2411

Fixed assets purchases

Mua sắm TSCĐ

2412

Capital construction

Xây dựng cơ bản

2413

Major repair for fixed assets

Sửa chữa lớn TSCĐ

242

Long term prepaid expenses

Chi phí trả trước dài hạn

243

Deffered income tax assets

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

244

Long term collateral & deposit

Ký quỹ, ký cược dài hạn

 

Để nâng cao hơn vốn hiểu biết về tiếng anh Kế toán, bạn đọc có thể theo dõi "Bộ Bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng anh Chuyên ngành Kế toánở các bài viết tiếp theo với các chủ đề khác nhau nhé!

Kế toán Đức Minh chúc các bạn thành công!

 

 

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN