Tin mới

Các hành vi gian lận thuế xuất, nhập khẩu – Kế toán Đức Minh
Lợi dụng sơ hở của cơ quan thuế cũng như có các hành vi mánh khóe gian lận mà một số doanh nghiệp có các các hành vi...
Các bước trong quy trình làm kế toán trong doanh nghiệp - Kế toán Đức Minh
Để làm tốt công việc kế toán của mình kế toán cần nắm rõ quy trình cũng như thành thạo các bước trong quy trình làm kế...
Quy định về hồ sơ thủ tục vay tiền công ty và hồ sơ thủ tục vay tiền cá nhân
Công ty vay tiền công ty khác hoặc vay tiền cá nhân trong những trường hợp nào? Nếu vay tiền công ty hoặc cá nhân thì...
Mẫu quy chế tiền lương tiền thưởng, phụ cấp cho người lao động – Kế toán Đức Minh.
Mẫu quy chế tiền lương tiền thưởng, phụ cấp cho người lao động gồm những nội dung và quy định gì? Mẫu quy chế được căn...
Quy trình hoạt động của một doanh nghiệp – Kế toán Đức Minh
Là một kế toán, ngoài việc nắm vững nghiệp vụ kế toán chuyên môn của mình ra thì người kế toán cũng cần phải hiểu và...

Hình ảnh

Được tài trợ

tuyendung 112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

1000 từ vựng tiếng Anh kế toán- chủ đề tài sản ngắn hạn BCĐKT

12/12/2016 07:09

Vai trò quan trọng của tiếng Anh trong công việc đã quá rõ ràng. Bạn là người đã đi làm? Bạn là nhân viên kế toán? Hay bạn đang là sinh viên muốn tìm hiểu về kế toán? Công cụ hỗ trợ đắc lực cho bạn sau này là tiếng Anh. Hôm nay, Kế toán Đức Minh sẽ giới thiệu tiếp tới bạn đọc phần tiếp theo của Bộ bí kíp 1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán nhé!

1000 từ vựng tiếng Anh kế toán- chủ đề tài sản ngắn hạn BCĐKT

 

Tiếp tục với "Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hay dùng", Kế toán Đức Minh hôm nay sẽ giới thiệu chủ đề “Tài sản ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán”.

Đọc và hiểu được báo cáo tài chính là một vấn đề rất quan trọng. Nhưng đọc và hiểu được bảng cân đối kế toán bằng Tiếng Anh sẽ đem lại nhiều thuận lợi cho bạn. Mở rộng sự hiểu biết, nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn khoảng cách giữa bạn và kế toán thực tế thêm gần hơn!

 

111

Tiền mặt

Cash on hand

1111

Tiền Việt Nam

Vietnam dong

1112

Ngoại tệ

Foreign currency

1113

Vàng bạc, kim khí quý, đá quý

Gold, metal, precious stone

112

Tiền gửi ngân hàng

Cash in bank

113

Tiền đang chuyển

Cash in transit

121

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

Short term securities investment

1211

Cổ phiếu

Stock

1212

Trái phiếu, tin phiếu, kỳ phiếu

Bond, treasury bill, exchange bill

128

Đầu tư ngắn hạn khác

Other short term investment

1281

Tiền gửi có kỳ hạn

Time deposits

1288

Đầu tư ngắn hạn khác

Other short term investment

129

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Provision short term investment

131

Phải thu khách hàng

Receivables from customers

133

Thuế GTGT được khấu trừ

VAT deducted

1331

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụ

VAT deducted of goods, services

1332

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

VAT deducted of fixed assets

136

Phải thu nội bộ

Internal Receivables

1361

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Working capital from sub-units

1368

Phải thu nội bộ khác

Other internal receivables

138

Phải thu khác

Other receivables

1381

Tài sản thiếu chờ xử lý

Shortage of assets awaiting resolution

1385

Phải thu về cổ phần hoá

Privatisation receivables

1388

Phải thu khác

Other receivables

139

Dự phòng phải thu khó đòi

Provision for bad receivables

141

Tạm ứng

Advances (detailed by receivers)

142

Chi phí trả trước ngắn hạn

Short-term  prepaid expenses

144

Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

Mortage, collateral & short term deposits

151

Hàng mua đang đi đường

Purchased goods in transit

152

Nguyên vật liệu

Raw materials

153

Công cụ, dụng cụ

Instrument & tool

154

Chi phí sản xuất KD dở dang

Cost for work in process

155

Thành Phẩm

Finished products

156

Hàng hoá

Goods

1561

Giá mua hàng hoá

Purchased rate

1562

Chi phí thu mua hàng hoá

Cost for purchase

1567

Hàng hoá bất động sản

Real estate

157

Hàng gửi đi bán

Entrusted goods for sale

158

Hàng hoá kho bảo thuế

Goods in tax-suspension warehouse

159

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Provision for devaluation of stocks

161

Chi sự nghiệp

Administrative expenses

1611

Chi sự nghiệp năm trước

Administrative expenses for previous year

1612

Chi sự nghiệp năm nay

Administrative expenses for current

 

Hy vọng với chủ đề về tài sản ngắn hạn của Báo cáo tài chính sẽ giúp ích trong việc tiếp cận công việc kế toán của bạn dễ dàng hơn.

Bạn đọc có thể tham khảo các phần trong bộ “Bí kíp 1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán”  tại đây nhé!

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

 

Tham khảo thêm:
>>> đào tạo kế toán tổng hợp
>>> học kế toán ngắn hạn
>>> học kế toán misa
>>> công ty thực tập kế toán
>>> địa chỉ học kế toán tại hoàng mai
>>> dạy kế toán ở Hà Đông
>>> học kế toán ở đâu đống đa
>>> học kế toán tại cầu giấy
>>> kế toán thương mại dịch vụ
>>> đào tạo kế toán

 

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN


Được tài trợ

tuyendung 112doc