Tin mới

Tính thuế đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán
Phương pháp khoán trong kinh doanh được các cá nhân sử dụng khá nhiều. Nó là sự thỏa thuận giao công việc, trách nhiệm...
Hướng dẫn kế toán kiểm tra chi phí lương cho người lao động chính xác nhất – Kế toán Đức Minh
Kế toán lương là một trong những phần hành kế toán phức tạp nhất đòi hỏi người kế toán phải có kỹ năng tốt và nhiều...
Quy trình kiểm kê tài sản cố định trong doanh nghiệp  - Kế toán Đức Minh
Cuối năm các doanh nghiệp thường thực hiện kiểm kê tài sản để kiểm soát tài sản cố định trong doanh nghiệp cũng như...
Mẫy Giấy uỷ quyền và hướng dẫn cách viết chi tiết.
Theo quy định tại Bộ luật Dân sự Việt Nam thì giấy uỷ quyền được coi là một hình thức uỷ quyền mà tuỳ theo hoàn cảnh,...
Các phương pháp tính giá thành trong kế toán sản xuất – Kế toán Đức Minh
Tùy thuộc vào từng mô hình hay mặt hàng mà doanh nghiệp sản xuất thì sẽ có những phương pháp tính giá thành khác nhau...

Hình ảnh

Được tài trợ

Khuyến mãi lớn của MISA
Kiến thức kế toán cho người đi làm

1000 từ vựng Tiếng Anh Kế toán- chủ đề Nợ phải trả trong BCĐKT

15/08/2016 11:34

Tiếng Anh và Kế toán tưởng chừng như chẳng hề có mối quan hệ nào với nhau. Nhưng bạn nghĩ sao khi nền kinh tế hội nhập thương mại quốc tế mà bạn lại không biết Tiếng Anh. Bạn là một nhân viên kế toán và làm việc với một công ty nước ngoài? Bạn phải biết tiếng Anh để xử lý công việc? Kế toán Đức Minh hôm nay sẽ giới thiệu tới bạn công cụ Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán chủ đề Nợ phải trả trong Bảng cân đối kế toán.

1000 từ vựng Tiếng Anh Kế toán- chủ đề Nợ phải trả trong BCĐKT

 

Khi làm việc kế toán thực tế, bạn va vấp khá nhiều vấn đề mà mình chưa hề biết. Nó đòi hỏi bạn phải thường xuyên cập nhật những thông tin kiến thức và trau dồi kinh nghiệm. Tiếng Anh cũng vậy, bạn biết càng nhiều vốn từ vựng tiếng Anh thì càng có lợi cho bạn công công việc cũng như cuộc sống.

Tiếp tục “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán”, hôm nay Kế toán Đức Minh giới thiệu chủ đề Nợ phải trả trong Bảng cân đối kế toán.

 

 

Nợ phải trả

Liabilities

311

Short term loan

Vay ngắn hạn

315

Long term loans due to date

Nợ dài hạn đến hạn phải trả

333

Taxes and payable to state budget

Thuế và các khoản phải nộp

3331

Value Added Tax

Thuế giá trị gia tăng

33311

VAT output

Thuế GTGT đầu ra

33312

VAT for imported goods

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3332

Special consumption tax

Thuế tiêu thụ đặc biệt

3333

Import & export duties

Thuế xuất nhập khẩu

3334

Profit tax

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3335

Personal income tax

Thuế thu nhập cá nhân

3336

Natural resource tax

Thuế tài nguyên

3337

Land & housing tax, land rental charges

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

3338

Other taxes

Các loại thuế khác

3339

Fee & charge & other payables

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

334

Payable to employees

Phải trả người lao động

3341

Payable to employees

Phải trả công nhân viên

3348

Payable to other employees

Phải trả người lao động khác

335

Accruals

Chi phí phải trả

336

Intercompany payable

Phải trả nội bộ

337

Construction contract progress payment due to customers

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

338

Other payable

Phải trả, phải nộp khác

3381

Surplus assets awaiting for resolution

Tài sản thừa chờ xử lý

3382

Trade Union fees

Kinh phí công đoàn

3383

Social insurance

Bảo hiểm xã hội

3384

Health insurance

Bảo hiểm y tế

3385

Pricatization payable

Phải trả về cở phần hoá

3386

Short term deposits received

Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn

3387

Unrealized turnover

Doanh thu chưa thực hiện

3388

Other payable

Phải trả, phải nộp khác

341

Long term borrowing

Vay dài hạn

342

Long term liabilities

Nợ dài hạn

343

Issued bond

Trái phiếu phát hành

3431

Bond face value

Mệnh giá trái phiếu

3432

Bond discount

Chiết khấu trái phiếu

3433

Additional bond

Phụ trội trái phiếu

344

Long term deposits received

Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

347

Deferred income tax

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

351

Provision fund for severance allowances

Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

352

Provision for payables

Dự phòng phải trả

Bạn đọc muốn tham khảo thêm từ vựng tiếng anh về Bảng cân đối kế toán, chi tiết xem tại đây nhé!

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

 

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN