Tin mới

9 đối tượng sẽ được áp dụng tăng lương cơ sở từ ngày 01/07/2018
Thay thế Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 bằng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ quy...
Trách nhiệm của doanh nghiệp với người lao động khi giải thể doanh nghiệp
Bạn kí hợp đồng lao động với doanh nghiệp 2 năm nhưng không may công ty gặp vấn đề không thể tiếp tục duy trì kinh...
Cách tính thuế TNCN đối với lao động ký hợp đồng dưới 3 tháng - Kế toán Đức Minh.
Thuế Thu nhập cá nhân đối với những lao động ký hợp đồng dưới 3 tháng được tính như thế nào cho hợp lý? Bài viết dưới...
Sẽ rất phí phạm nếu bạn không biết các “THỦ THUẬT PHÍM TẮT” dành riêng cho dân kế toán
Là một kế toán – bạn thường xuyên phải làm việc với máy tính và luôn muốn hoàn thành công việc của mình nhanh mà vẫn...
Cách kiểm tra các tài khoản không có số dư và được phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh - Kế toán Đức Minh
Đối với các tài khoản không có số dư thì khi phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh như thế nào? Căn cứ vào đâu để...

Hình ảnh

Được tài trợ

tuyendung 112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

1000 từ tiếng anh kế toán chủ đề chi phí và TK khác trong BCĐKT

19/09/2016 09:44

Tiếng anh- đòn bẩy trong công việc và cuộc sống. Vai trò của tiếng anh đã quá rõ ràng. Kế toán Đức Minh giới thiệu 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán trong “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng tiếng anh hay dùng” vô cùng hữu ích. Các bạn cùng cập nhật nhé!

1000 từ tiếng anh kế toán chủ đề chi phí và TK khác trong BCĐKT

 

Đôi khi tiếng anh trở thành cơn ác mộng đối với nhiều bạn học sinh, sinh viên khi đi học. Bạn nghĩ rằng sau này đi làm sẽ không phải gặp lại nó nữa? Vậy thì bạn đã nhầm. Khi bạn đi làm, tiếng anh giúp ích rất nhiều trong công việc cho bạn.

Bạn làm kế toán thực tế bạn nghĩ rằng bạn chỉ tiếp xúc với những con số và sổ sách. Vậy nếu bạn gặp một bảng cân đối của đối tác nước ngoài, bạn sẽ xử lý ra sao? Kế toán Đức Minh sẽ giúp bạn trau dồi vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán cho bạn qua các chủ đề khác nhau. Các bạn chú ý theo dõi nhé

Sau đây là bài viết 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán chủ đề về tài khoản chi phí và các tài khoản khác trong BCĐKT. Tài khoản loại 6,7,8,9 và các tài khoản ngoại bảng.

611

Purchase

Mua hàng

 

6111

Raw material purchases

Mua nguyên vật liệu

 

6112

Goods purchases

Mua hàng hóa

 

621

Direct raw materials cost

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

 

622

Direct labor cost

Chi phí nhân công trực tiếp

 

623

Executing machine using cost

Chi phí sử dụng máy thi công 

 
 

6231

Labor cost

Chi phí nhân công

 

6232

Material cost

Chi phí vật liệu

 

6233

Production tool cost

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

6234

Executing machine depreciation

Chi phí khấu hao máy thi công

 

6237

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6238

Other cost Phương pháp kiểm kê định kỳ

Chi phí bằng tiền khác

 

Chi phí sản xuất kinh doanh - COST FOR PRODUCTION & BUSINESS

 

627

General operation cost

Chi phí sản xuất chung

 

6271

Employees cost

Chi phí nhân viên phân xưởng

 

6272

Material cost

Chi phí vật liệu

 

6273

Production tool cost

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

6274

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6277

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6278

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

 

631

Production cost

Giá thành sản xuất

 

632

Cost of goods sold

Giá vốn hàng bán

 

635

Financial activities expenses

Chi phí tài chính

 

641

Selling expenses

Chi phí bán hàng

 

6411

Employees cost

Chi phí nhân viên

 

6412

Material, packing cost

Chi phí vật liệu, bao bì

 

6413

Tool cost

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

 

6414

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6415

Warranty cost

Chi phí bảo hành

 

6417

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6418

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

 

642

General & administration expenses

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

6421

Employees cost

Chi phí nhân viên quản lý

 

6422

Tools cost Chi tiết theo hoạt động / Details as activities

Chi phí vật liệu quản lý

 

6423

Stationery cost

Chi phí đồ dùng văn phòng

 

6424

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6425

Taxes, fees, charges

Thuế, phí và lệ phí

 

/ Details as activities

/ Chi tiết theo hoạt động

 

6426

Provision cost

Chi phí dự phòng

 

6427

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6428

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

 

THU NHẬP KHÁC - OTHER INCOME

 

711

Other income

Thu nhập khác

 

CHI PHÍ KHÁC - OTHER EXPENSES

 

811

Other expenses

Chi phí khác

 

821

Business Income tax charge

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 

8211

Current business income tax charge

Chi phí thuế TNDN hiện hành

 

/ Details for management requirement

/ Chi tiết theo yêu cầu quản lý

 

8212

Deffered business income tax charge

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH - EVALUATION OF BUSINESS RESULTS

 

911

Evaluation of business results

Xác định kết quả kinh doanh

 

TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG - OFF BALANCE SHEET ITEMS

 

1

Operating lease assets

Tài sản thuê ngoài

 

2

Goods held under trust or for processing

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

 

3

Goods received on consignment for sale, deposit

Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 

4

Bad debt written off

Nợ khó đòi đã xử lý

 

7

Foreign currencies

Ngoại tệ các loại

 

8

Enterprise, projec expenditure estimate

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

 

Bài viết trên giới thiệu tới bạn đọc những từ vựng tiếng anh thông dụng, hay dùng nhất. Nó sẽ hỗ trợ đắc lặc cho công việc kế toán của bạn. 

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các chủ đề tài khoản khác trong BCĐKT

Chủ đề TSNH trong BCĐKT

=== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2818/1000-tu-vung-tieng-Anh-ke-toan--chu-de-tai-san-ngan-han-BCDKT.html

Chủ đề TSDH trong BCĐKT

=== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2825/1000-tu-vung-tieng-anh-Ke-toan--chu-de-TS-dai-han-trong-BCDKT.html

Chủ đề Nợ phải trả trong BCĐKT

=== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2830/1000-tu-vung-Tieng-Anh-Ke-toan--chu-de-No-phai-tra-trong-BCDKT.html

Chủ đề Vốn chủ sở hữu và doanh thu trong BCĐKT

=== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2851/1000-tu-vung-tieng-anh-ke-toan--chu-de-VSCH-va-doanh-thu--BCDKT..html

Hy vọng qua bài viết này và các chủ đề trước đấy, bạn đọc cập nhật cho mình đầy đủ nhất hệ thông tên tài khoản cơ bản nhất mà công việc kế toán phải biết.

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

Kế toán Đức Minh nguồn tri thức không bao giờ cạn.

 

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN


Được tài trợ

tuyendung 112doc