Trả lời nhanh
Đây là danh sách khoảng 70 thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán quản trị kèm nghĩa tiếng Việt, ví dụ Managerial accounting là kế toán quản trị, Financial statements là báo cáo tài chính, Cost of goods sold là giá vốn bán hàng, Working capital là vốn lưu động, Net income là thu nhập ròng. Danh sách còn có một số thuật ngữ nhân sự như Annual leave (nghỉ phép thường niên), Allowances (trợ cấp), Arbitrator (trọng tài).
Ý chính
- Managerial accounting là kế toán quản trị, Financial accounting là kế toán tài chính
- Financial statements là báo cáo tài chính, Income statement là báo cáo thu nhập
- Cost of goods sold là giá vốn bán hàng, Gross revenue là doanh thu tổng
- Working capital là vốn lưu động, Issued capital là vốn phát hành
- Net income là thu nhập ròng, Net loss là lỗ ròng, Dividends là cổ tức
- Có thêm thuật ngữ nhân sự: Annual leave, Allowances, Application form, Arbitrator
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (10/01/2018); chính sách có thể đã thay đổi.
|
Tiếng anh |
Tiếng việt |
|
– Accounting |
Kế Toán |
|
– General and administrative expenses |
|
|
– Assets |
Tài sản |
|
– Corporate income tax |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
– Expenses for financial activities |
Chi phí hoạt động tài chính |
|
– Financial ratios |
Chỉ số tài chính |
|
– Long-term borrowings |
Vay dài hạn |
|
– Accounting equation |
Phương trình kế toán |
|
– Auditing |
|
|
– Expenses |
Chi phí |
|
– Tangible fixed assets |
|
|
– Business entity concept |
Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể |
|
–Dividends |
Cổ tức |
|
– Certified public accountant (cpa) |
Kế toán viên công chứng (cpa) |
|
– Issued capital |
Vốn phát hành |
|
– Working capital |
Vốn lưu động |
|
– Carrying cost |
Chi phí bảo tồn hàng lưu kho |
|
– Financial accounting |
Kế toán tài chính |
|
– Financial statements |
Báo cáo tài chính |
|
– Cash discounts |
Chiết khấu tiền mặt |
|
– Accumulated |
Tích lũy |
|
– Cost of goods sold |
Giá vốn bán hàng |
|
– Historical cost principle |
Nguyên tắc giá gốc |
|
– Income statement |
Báo cáo thu nhập |
|
– Gross revenue |
Doanh thu tổng |
|
– Internal auditor |
|
|
– Liabilities |
Công nợ |
|
– Managerial accounting |
|
|
– International accounting standards board tế |
Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc |
|
– Net income |
Thu nhập ròng |
|
– Net loss |
Lỗ ròng |
|
– Owner investments |
Các khoản đầu tư của chủ sở hữu |
|
– Owner investments |
Các khoản đầu tư của chủ sở hữu |
|
– Expense mandate |
Ủy nhiệm chi |
|
– Intangible fixed asset costs |
Nguyên giá tài sản cố định vô hình |
|
– Treasury stock |
Cổ phiếu quỹ |
|
– 100 per cent premium payment |
Trả lương 100% |
|
– A system of shared values |
Hệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ |
|
– Adjusting pay rates |
Điều chỉnh mức lương |
|
– Administrator carde/High rank cadre |
Cán bộ quản trị cấp cao |
|
– Aggrieved employee |
Nhân viên bị ngược đãi |
|
– Air conflict |
Mâu thuẩn cởi mở/ công khai |
|
– Allowances |
Trợ cấp |
|
– Annual leave |
Nghỉ phép thường niên |
|
– Application form |
Mẫu đơn ứng tuyển |
|
– Apprenticeship training |
|
|
– Appropriate status symbols |
Biểu tượng địa vị phù hợp |
|
– Arbitrator |
Trọng tài |
|
– Assessment of employee potential |
Đánh giá tiềm năng nhân viên |
|
– Alternation ranking method |
Phương pháp xếp hạng luân phiên |
|
– Audio visual |
Technique kỹ thuật nghe nhìn |
Các bạn có thể xem thêm các chủ đề tiếng anh kế toán khác tại website: http://ketoanducminh.edu.vn/ và download tài liệu miễn phí kế toán tại: http://112doc.com/
Chúc các bạn thành công!
=>>> Tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay dùng- chủ đề thuật ngữ kế toán và tài khoản
=>>> Tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay dùng (update liên tục)
=>>> 100 từ vựng tiếng anh kế toán có phiên âm
=>>> 6 Bí kíp sử dụng Tiếng Anh nơi làm việc cho dân Kế mới vào nghề
=>>> 1000 Từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề báo cáo KQKD
=>>> 1000 từ tiếng anh kế toán chủ đề chi phí và TK khác trong BCĐKT
=>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán- chủ đề VSCH và doanh thu- BCĐKT
=>>> 1000 từ vựng Tiếng Anh Kế toán- chủ đề Nợ phải trả trong BCĐKT
=>>> 1000 từ vựng tiếng anh Kế toán- chủ đề TS dài hạn trong BCĐKT
=>>> 1000 từ vựng tiếng Anh kế toán- chủ đề tài sản ngắn hạn BCĐKT
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



