Trả lời nhanh
Bài liệt kê các chỉ tiêu báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bằng tiếng Anh. Ví dụ doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là Sale, giá vốn hàng bán là Cost of goods sold, lợi nhuận gộp là Gross profit, chi phí thuế TNDN là Corporate income tax, lợi nhuận sau thuế TNDN là Profit/(loss) after tax.
Ý chính
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Sale
- Các khoản giảm trừ doanh thu: Deductions; doanh thu thuần: Net Sale
- Giá vốn hàng bán: Cost of goods sold; lợi nhuận gộp: Gross profit
- Doanh thu và chi phí tài chính: Financial income, Financial expenses
- Lợi nhuận trước thuế: Profit before tax; sau thuế: Profit after tax
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (31/10/2016); chính sách có thể đã thay đổi.
Cùng Kế toán Đức Minh học tiếng anh qua những khung hình vui nhộn nhé!
.png)
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: Sale
- Các khoản giảm trừ doanh thu: Deductions
- Doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh: Net Sale
- Giá vốn hàng bán: Cost of goods sold

- Lợi nhuận gộp từ hoạt động bán hàng: Gross profit/ (loss)
- Doanh thu bán hoạt động tài chính : Financial income
- Chi phí tài chính: Financial expenses
Trong đó chi phí lãi vay: In which Loan interest expenses
- Chi phí quản lý kinh doanh: Selling expenses
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh: Net operating profit / (loss)

- Thu nhập khác: Other income
- Chi phí khác: Other expenses
- Lợi nhuận khác: Other profit / (loss)

- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế : Profit /(loss) before tax
- Chi phí thuế TNDN: Corporate income tax
- Lợi nhuận sau thuế TNDN: Profit /(loss) after tax
Các chỉ tiêu chi tiết trong bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bằng tiếng anh được Kế toán Đức Minh đưa ra đầy đủ, chi tiết nhất ở bài viết dưới đây.
Hy vọng bài viết mang lại kiến thức hữu ích cho bạn đọc. Mời bạn đọc đón xem các chủ đề tiếng anh chuyên ngành kế toán khác tại đây:
>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề chi phí và TK khác trong BCĐKT
>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề VCSH và doanh thu trong BCĐKT
>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề Nợ phải trả- BCĐKT
>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề TSDH trong BCĐKT
>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán chủ đề TS ngắn hạn trong BCĐKT
Bạn nào muốn lấy file tiếng anh các chỉ tiêu Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vui lòng để lại địa chỉ email bên dưới bình luận, bên mình sẽ gửi cho bạn nhé!
Kế toán Đức Minh sẽ tiếp tục cập nhật từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán giúp “Bộ bí kíp 1000 từ vựng tiếng anh kế toán” đầy đủ và hoàn thiện nhất. Rất mong các bạn đón đọc
Huyen Babi
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



