Trả lời nhanh
Bài liệt kê từ vựng tiếng Anh cho các tài khoản tài sản ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán theo hệ thống tài khoản cũ, từ nhóm 111 đến 161. Ví dụ: 111 Cash on hand, 112 Cash in bank, 131 Receivables from customers, 133 VAT deducted, 152 Raw materials, 156 Goods, 159 Provision for devaluation of stocks. Giúp đọc hiểu báo cáo tài chính bằng tiếng Anh.
Ý chính
- 111 Tiền mặt: Cash on hand; 112 Tiền gửi ngân hàng: Cash in bank
- 131 Phải thu khách hàng: Receivables from customers
- 133 Thuế GTGT được khấu trừ: VAT deducted
- 152 Nguyên vật liệu: Raw materials; 153 Công cụ, dụng cụ: Instrument & tool
- 156 Hàng hoá: Goods; 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Provision for devaluation of stocks
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (25/07/2016); chính sách có thể đã thay đổi.
Tiếp tục với "Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán hay dùng", Kế toán Đức Minh hôm nay sẽ giới thiệu chủ đề “Tài sản ngắn hạn của Bảng cân đối kế toán”.
Đọc và hiểu được báo cáo tài chính là một vấn đề rất quan trọng. Nhưng đọc và hiểu được bảng cân đối kế toán bằng Tiếng Anh sẽ đem lại nhiều thuận lợi cho bạn. Mở rộng sự hiểu biết, nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh giúp bạn khoảng cách giữa bạn và kế toán thực tế thêm gần hơn!
|
111 |
Tiền mặt |
Cash on hand |
|
1111 |
Tiền Việt Nam |
Vietnam dong |
|
1112 |
Ngoại tệ |
Foreign currency |
|
1113 |
Vàng bạc, kim khí quý, đá quý |
Gold, metal, precious stone |
|
112 |
Tiền gửi ngân hàng |
Cash in bank |
|
113 |
Tiền đang chuyển |
Cash in transit |
|
121 |
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn |
Short term securities investment |
|
1211 |
Cổ phiếu |
Stock |
|
1212 |
Trái phiếu, tin phiếu, kỳ phiếu |
Bond, treasury bill, exchange bill |
|
128 |
Đầu tư ngắn hạn khác |
Other short term investment |
|
1281 |
Tiền gửi có kỳ hạn |
Time deposits |
|
1288 |
Đầu tư ngắn hạn khác |
Other short term investment |
|
129 |
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn |
Provision short term investment |
|
131 |
Phải thu khách hàng |
Receivables from customers |
|
133 |
Thuế GTGT được khấu trừ |
VAT deducted |
|
1331 |
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụ |
VAT deducted of goods, services |
|
1332 |
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ |
VAT deducted of fixed assets |
|
136 |
Phải thu nội bộ |
Internal Receivables |
|
1361 |
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc |
Working capital from sub-units |
|
1368 |
Phải thu nội bộ khác |
Other internal receivables |
|
138 |
Phải thu khác |
Other receivables |
|
1381 |
Tài sản thiếu chờ xử lý |
Shortage of assets awaiting resolution |
|
1385 |
Phải thu về cổ phần hoá |
Privatisation receivables |
|
1388 |
Phải thu khác |
Other receivables |
|
139 |
Dự phòng phải thu khó đòi |
Provision for bad receivables |
|
141 |
Tạm ứng |
Advances (detailed by receivers) |
|
142 |
Chi phí trả trước ngắn hạn |
Short-term prepaid expenses |
|
144 |
Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn |
Mortage, collateral & short term deposits |
|
151 |
Hàng mua đang đi đường |
Purchased goods in transit |
|
152 |
Nguyên vật liệu |
Raw materials |
|
153 |
Công cụ, dụng cụ |
Instrument & tool |
|
154 |
Chi phí sản xuất KD dở dang |
Cost for work in process |
|
155 |
Thành Phẩm |
Finished products |
|
156 |
Hàng hoá |
Goods |
|
1561 |
Giá mua hàng hoá |
Purchased rate |
|
1562 |
Chi phí thu mua hàng hoá |
Cost for purchase |
|
1567 |
Hàng hoá bất động sản |
Real estate |
|
157 |
Hàng gửi đi bán |
Entrusted goods for sale |
|
158 |
Hàng hoá kho bảo thuế |
Goods in tax-suspension warehouse |
|
159 |
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
Provision for devaluation of stocks |
|
161 |
Chi sự nghiệp |
Administrative expenses |
|
1611 |
Chi sự nghiệp năm trước |
Administrative expenses for previous year |
|
1612 |
Chi sự nghiệp năm nay |
Administrative expenses for current |
Hy vọng với chủ đề về tài sản ngắn hạn của Báo cáo tài chính sẽ giúp ích trong việc tiếp cận công việc kế toán của bạn dễ dàng hơn.
Bạn đọc có thể tham khảo các phần trong bộ “Bí kíp 1000 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán” tại đây nhé!
Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!
| Tham khảo thêm: | |
| >>> | đào tạo kế toán tổng hợp |
| >>> | học kế toán ngắn hạn |
| >>> | học kế toán misa |
| >>> | công ty thực tập kế toán |
| >>> | địa chỉ học kế toán tại hoàng mai |
| >>> | dạy kế toán ở Hà Đông |
| >>> | học kế toán ở đâu đống đa |
| >>> | học kế toán tại cầu giấy |
| >>> | kế toán thương mại dịch vụ |
| >>> | đào tạo kế toán |
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



