Trả lời nhanh
Bài liệt kê từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán cho nhóm vốn chủ sở hữu và doanh thu, kèm số hiệu tài khoản và nghĩa tiếng Việt. Ví dụ 411 Working capital là nguồn vốn kinh doanh, 4111 Paid-in capital là vốn đầu tư của chủ sở hữu, 413 Foreign exchange differences là chênh lệch tỷ giá hối đoái, 421 Undistributed earnings là lợi nhuận chưa phân phối, 431 Bonus and welfare funds là quỹ khen thưởng, phúc lợi.
Ý chính
- Từ vựng nhóm vốn chủ sở hữu (Resources) trong bộ 1000 từ vựng tiếng Anh kế toán
- 411 Working capital: nguồn vốn kinh doanh; 4111 Paid-in capital: vốn đầu tư của chủ sở hữu
- 413 Foreign exchange differences: chênh lệch tỷ giá hối đoái
- 421 Undistributed earnings: lợi nhuận chưa phân phối (năm trước, năm nay)
- 431 Bonus & welfare funds: quỹ khen thưởng, phúc lợi, gồm quỹ khen thưởng và quỹ phúc lợi
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (10/09/2016); chính sách có thể đã thay đổi.
Tiếng anh và tin học ngày này đều là các kỹ năng cần thiết trong cuộc sống cũng như công việc. Bất cứ ngành nghề nào cũng vậy, tiếng anh đóng vai trò cầu nối để bạn vươn tới thành công nhanh hơn. Để tích luỹ cho vốn từ tựng tiếng anh chuyên ngành kế toán thêm phong phú, bạn đọc theo dõi chủ đề “Vốn chủ sở hữu và doanh thu trong BCĐKT” trong “Bộ tự học 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế toán” nhé!
|
RESOURCES |
VỐN CHỦ SỞ HỮU |
|
|
411 |
Working capital |
Nguồn vốn kinh doanh |
|
4111 |
Paid-in capital |
Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
4112 |
Share premium Công ty cổ phần |
Thặng dư vốn cổ phần |
|
4118 |
Other capital |
Vốn khác |
|
412 |
Differences upon asset revaluation |
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|
413 |
Foreign exchange differences |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
|
4131 |
Foreign exchange differences revaluation at the end fiscal year |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính |
|
4132 |
Foreign exchange differences in period capital construction investment |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB |
|
414 |
Investment & development funds |
Quỹ đầu tư phát triển |
|
415 |
Financial reserve funds |
Quỹ dự phòng tài chính |
|
418 |
Other funds |
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
|
419 |
Stock funds |
Cổ phiếu quỹ |
|
421 |
Undistributed earnings |
Lợi nhuận chưa phân phối |
|
4211 |
Previous year undistributed earnings |
Lợi nhuận chưa phân phối năm trước |
|
4212 |
This year undistributed earnings |
Lợi nhuận chưa phân phối năm nay |
|
431 |
Bonus & welfare funds |
Quỹ khen thưởng, phúc lợi |
|
4311 |
Bonus fund |
Quỹ khen thưởng |
|
4312 |
Welfare fund |
Quỹ phúc lợi |
|
4313 |
Welfare fund used to acquire fixed assets |
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ |
|
441 |
Construction investment fund |
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
|
461 |
Budget resources |
Nguồn kinh phí sự nghiệp |
|
4611 |
Precious year budget resources |
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước |
|
4612 |
This year budget resources |
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay |
|
466 |
Budget resources used to acquire fixed assets |
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
|
REVENUE |
DOANH THU |
|
|
511 |
Sales Chi tiết theo yêu cầu quản lý |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
|
5111 |
Goods sale |
Doanh thu bán hàng hóa |
|
5112 |
Finished product sale |
Doanh thu bán các thành phẩm |
|
5113 |
Services sale áp dụng khi có bán hàng nội bộ |
Doanh thu cung cấp dịch vụ |
|
5114 |
Subsidization sale |
Doanh thu trợ cấp, trợ giá |
|
5117 |
Investment real estate sale |
Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư |
|
512 |
Internal gross sales |
Doanh thu bán hàng nội bộ |
|
5121 |
Goods sale |
Doanh thu bán hàng hoá |
|
5122 |
Finished product sale |
Doanh thu bán các thành phẩm |
|
5123 |
Services sale |
Doanh thu cung cấp dịch vụ |
|
515 |
Financial activities income |
Doanh thu hoạt động tài chính |
|
521 |
Sale discount |
Chiết khấu thương mại |
|
531 |
Sale returns |
Hàng bán bị trả lại |
|
532 |
Devaluation of sale |
Giảm giá bán hàng |
Trau dồi vốn từ tiếng Anh không bao giờ là đủ. Hy vọng các chủ đề tiếng anh Kế toán giúp cho công việc kế toán thực tế của bạn trở nên trôi chảy và thuận lợi hơn.
Bạn đọc có thể tham khảo thêm các chủ đề khác như:
Tiếng anh kế toán chủ đề Nợ phải trả
Bộ bí kíp “Tự học 1000 từ vựng tiếng Anh” vẫn đang tiếp tục cập nhật. Bạn đọc chú ý theo dõi nhé!
Kế toán Đức Minh- nguồn tri thức không giới hạn!
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



