Trả lời nhanh
Bài tổng hợp từ vựng tiếng Anh về nợ phải trả (Liabilities) trong bảng cân đối kế toán, kèm số hiệu tài khoản và nghĩa tiếng Việt. Ví dụ 311 Short term loan là vay ngắn hạn, 333 Taxes and payable to state budget là thuế và các khoản phải nộp, 3331 Value Added Tax là thuế giá trị gia tăng, 334 Payable to employees là phải trả người lao động, 338 Other payable là phải trả, phải nộp khác.
Ý chính
- Từ vựng nhóm nợ phải trả (Liabilities) trong bảng cân đối kế toán
- 311 Short term loan: vay ngắn hạn; 315 Long term loans due to date: nợ dài hạn đến hạn phải trả
- 333 Taxes and payable to state budget: thuế và các khoản phải nộp, chia theo từng loại thuế
- 334 Payable to employees: phải trả người lao động; 335 Accruals: chi phí phải trả
- 338 Other payable: phải trả, phải nộp khác (kinh phí công đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế)
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (15/08/2016); chính sách có thể đã thay đổi.
Khi làm việc kế toán thực tế, bạn va vấp khá nhiều vấn đề mà mình chưa hề biết. Nó đòi hỏi bạn phải thường xuyên cập nhật những thông tin kiến thức và trau dồi kinh nghiệm. Tiếng Anh cũng vậy, bạn biết càng nhiều vốn từ vựng tiếng Anh thì càng có lợi cho bạn công công việc cũng như cuộc sống.
Tiếp tục “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán”, hôm nay Kế toán Đức Minh giới thiệu chủ đề Nợ phải trả trong Bảng cân đối kế toán.
|
Nợ phải trả |
Liabilities |
|
|
311 |
Short term loan |
Vay ngắn hạn |
|
315 |
Long term loans due to date |
Nợ dài hạn đến hạn phải trả |
|
333 |
Taxes and payable to state budget |
Thuế và các khoản phải nộp |
|
3331 |
Value Added Tax |
Thuế giá trị gia tăng |
|
33311 |
VAT output |
Thuế GTGT đầu ra |
|
33312 |
VAT for imported goods |
Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
|
3332 |
Special consumption tax |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
3333 |
Import & export duties |
Thuế xuất nhập khẩu |
|
3334 |
Profit tax |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
3335 |
Personal income tax |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
3336 |
Natural resource tax |
Thuế tài nguyên |
|
3337 |
Land & housing tax, land rental charges |
Thuế nhà đất, tiền thuê đất |
|
3338 |
Other taxes |
Các loại thuế khác |
|
3339 |
Fee & charge & other payables |
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
|
334 |
Payable to employees |
Phải trả người lao động |
|
3341 |
Payable to employees |
Phải trả công nhân viên |
|
3348 |
Payable to other employees |
Phải trả người lao động khác |
|
335 |
Accruals |
Chi phí phải trả |
|
336 |
Intercompany payable |
Phải trả nội bộ |
|
337 |
Construction contract progress payment due to customers |
Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
|
338 |
Other payable |
Phải trả, phải nộp khác |
|
3381 |
Surplus assets awaiting for resolution |
Tài sản thừa chờ xử lý |
|
3382 |
Trade Union fees |
Kinh phí công đoàn |
|
3383 |
Social insurance |
Bảo hiểm xã hội |
|
3384 |
Health insurance |
Bảo hiểm y tế |
|
3385 |
Pricatization payable |
Phải trả về cở phần hoá |
|
3386 |
Short term deposits received |
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn |
|
3387 |
Unrealized turnover |
Doanh thu chưa thực hiện |
|
3388 |
Other payable |
Phải trả, phải nộp khác |
|
341 |
Long term borrowing |
Vay dài hạn |
|
342 |
Long term liabilities |
Nợ dài hạn |
|
343 |
Issued bond |
Trái phiếu phát hành |
|
3431 |
Bond face value |
Mệnh giá trái phiếu |
|
3432 |
Bond discount |
Chiết khấu trái phiếu |
|
3433 |
Additional bond |
Phụ trội trái phiếu |
|
344 |
Long term deposits received |
Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn |
|
347 |
Deferred income tax |
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
|
351 |
Provision fund for severance allowances |
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm |
|
352 |
Provision for payables |
Dự phòng phải trả |
Bạn đọc muốn tham khảo thêm từ vựng tiếng anh về Bảng cân đối kế toán, chi tiết xem tại đây nhé!
Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:
>>> 1000 từ vựng tiếng anh kế toán- chủ đề VSCH và doanh thu- BCĐKT.
Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



