Trả lời nhanh

Bài tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tài sản dài hạn (Long term assets) trong bảng cân đối kế toán, kèm số hiệu tài khoản và nghĩa tiếng Việt. Ví dụ 211 Tangible fixed assets là tài sản cố định hữu hình, 213 Intangible fixed assets là tài sản cố định vô hình, 214 Depreciation of fixed assets là hao mòn TSCĐ, 217 Investment real estate là bất động sản đầu tư, 221 là đầu tư vào công ty con.

Ý chính

  • Từ vựng nhóm tài sản dài hạn (Long term assets) trong bảng cân đối kế toán
  • 211 Tangible fixed assets: TSCĐ hữu hình, gồm nhà cửa, máy móc, phương tiện vận tải
  • 213 Intangible fixed assets: TSCĐ vô hình, gồm quyền sử dụng đất, bản quyền, nhãn hiệu, phần mềm
  • 214 Depreciation of fixed assets: hao mòn TSCĐ; 217 Investment real estate: bất động sản đầu tư
  • 221 Investment in equity of subsidiaries: đầu tư vào công ty con; 222: vốn góp liên doanh

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (30/07/2016); chính sách có thể đã thay đổi.

Khi làm một nhân viên kế toán thực tế, bạn gặp khá nhiều vấn đề. Bạn nghĩ sao nếu công ty mình làm việc với một công ty nước ngoài và bạn không biết tiếng anh? Bạn sẽ hoàn toàn bỡ ngỡ bởi vốn từ vựng tiếng anh của mình quá kém.

Bạn có kỹ năng đọc bảng cân đối kế toán nhưng lại không thể hiểu khi nó được viết bằng tiếng anh. Vậy thì bài viết sau đây sẽ là công cụ hữu hiệu giúp bạn làm tốt được công việc đó.

Long term assets

Tài sản dài hạn

211

Tangible fixed assets

Tài sản cố định hữu hình

2111

Building & Architectonic model

Nhà cửa, vật kiến trúc

2112

Equipment & machine

Máy móc, thiết bị

2113

Transportation & transmit instrument

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

2114

Instrument & tools for management

Thiết bị, dụng cụ quản lý

2115

Long term trees, working & killed animails

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

2118

Other fixed assets

Tài sản cố định khác

212

Fixed assets of finance leasing

Tài sản cố định thuê tài chính

213

Intangible fixed assets

Tài sản cố định vô hình

2131

Land using right

Quyền sử dụng dất

2132

Establishment & productive right

Quyền phát hành

2133

Patents & creations

Bản quyền, bằng sáng chế

2134

Trademark

Nhãn hiệu hàng hoá

2135

Software

Phần mềm máy tính

2136

License & concession license

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

2138

Other intangible fixed assets

TSCĐ vô hình khác

214

Depreciation of fixed assets

Hao mòn TSCĐ

2141

Tangible fixed assets depreciation

Hao mòn TSCĐ hữu hình

2142

Financial leasing fixed assets deprecition

Hao mòn tài sản thuê TC

2143

Intangible fixed assets depreciation

Hao mòn TSCĐ vô hình

2147

Investment real estate depreciation

Hao mòn bất động sản đầu tư

217

Investment real estate

Bất động sản đầu tư

221

Investment in equity of subsidiaries

Đầu tư vào công ty con

222

Joint venture capital contribution

Vốn góp liên doanh

223

Investment in joint- venture

Đầu tư vào công ty liên kết

228

Other long- term investments

Đầu tư dài hạn khác

2281

Stock

Cổ phiếu

2282

Bonds

Trái phiếu

2288

Other long term investment

Đầu tư dài hạn khác

229

Provision for long term investment devaluation

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

241

Capital construction in process

Xây dựng cơ bản dở dang

2411

Fixed assets purchases

Mua sắm TSCĐ

2412

Capital construction

Xây dựng cơ bản

2413

Major repair for fixed assets

Sửa chữa lớn TSCĐ

242

Long term prepaid expenses

Chi phí trả trước dài hạn

243

Deffered income tax assets

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

244

Long term collateral & deposit

Ký quỹ, ký cược dài hạn

Để nâng cao hơn vốn hiểu biết về tiếng anh Kế toán, bạn đọc có thể theo dõi "Bộ Bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng anh Chuyên ngành Kế toán” ở các bài viết tiếp theo với các chủ đề khác nhau nhé!

Kế toán Đức Minh chúc các bạn thành công!

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục