Trả lời nhanh

Bài mở đầu bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán với chủ đề các loại tài khoản. Tài khoản loại 1 là Short-term assets, loại 2 Long-term assets, loại 3 Liabilities, loại 4 Equity, loại 5 Revenue, loại 6 Production cost, business, loại 7 Other income, loại 8 Other expenses, loại 9 Determining business results, loại 0 là tài khoản ngoại bảng. Kèm thêm từ vựng về dự phòng, quỹ và tài sản thuê ngoài.

Ý chính

  • Loại 1: Short-term assets (tài sản ngắn hạn); loại 2: Long-term assets (tài sản dài hạn)
  • Loại 3: Liabilities (nợ phải trả); loại 4: Equity (vốn chủ sở hữu)
  • Loại 5: Revenue (doanh thu); loại 7: Other income (thu nhập khác)
  • Loại 6: Production cost, business (chi phí sản xuất, kinh doanh); loại 8: Other expenses
  • Loại 9: Determining business results; loại 0: Balance sheet account (ngoại bảng)

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (01/07/2016); chính sách có thể đã thay đổi.

Kế toán là một chuyên ngành hay gặp trong cuộc sống hằng ngày nhiều nhất bởi nó khá phổ biến hiện nay. Chính vì vậy mà tiếng anh chuyên ngành Kế toán là điều rất cần thiết. Kế toán Đức minh xin đưa ra bộ bí kíp “ Tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay dùng” để sử dụng trong kế toán thực tế cũng như phục vụ cho công việc của kế toán một cách tốt hơn.

Kế toán Đức Minh sẽ chia bộ bí kíp Tiếng anh Kế toán này thành nhiều phần với các chủ đề khác nhau để các bạn dễ theo dõi. Mở đầu hôm nay là chủ đề về các loại tài khoản kế toán.

Account type 1: short- term assets

Tài khoản loại 1: Tài sản ngắn hạn

Account type 2: Long- term assets

Tài khoản loại 2: Tài sản dài hạn

Account type 3: Liabilities

Tài khoản loại 3: Nợ phải trả

Account type 4: Equity

Tài khoản loại 4: Vốn chủ sở hữu

Account type 5: Revenue

Tài khoản loại 5: Doanh thu

Account type 6: Production cost, business

Tài khoản loại 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh

Account type 7: Other income

Tài khoản loại 7: Thu nhập khác

Account type 8: Other expenses

Tài khoản loại 8: Chi phí khác

Account type 9: Determining business results

Tài khoản loại 9: Xác định kết quả kinh doanh

Account type 0: Balance sheet account

Tài khoản loại 0: Tài khoan ngoại bảng

Provision for short-term investments

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

Deductible VAT

Thuế GTGT được khấu trừ

Inter

Phải thu nội bộ

Provision for bad debts

Dự phòng phải thu khó đòi

Real estate investment

Bất động sản đầu từ

Investment in subsidiaries

Đầu tư vào công ty con

Property tax deferred

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Collateral Long-term deposits

Ký cược ký quỹ dài hạn

Bonds issued

Trái phiếu phát hành

Get escrow, long-term deposits

Nhận ký cược, ký quỹ dài hạn

Deferred tax payable

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Margin of property revaluation

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

Exchange rate differences

Chênh lệch tỷ giá hối đối

Fund Development

Quỹ đầu tư phát triển

Fund financial reserve

Quỹ dự phòng tài chính

Fund that form of fixed assets

Nguồn vốn kinh doanh đã hình thành TSCĐ

Leasehold assets

Tài sản thuê ngoài

Materials, goods kept for processing

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

Goods deposited deposit, or escrow

Hàng hóa bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Bad debts treated

Nợ khó đòi đã xử lý

Foreign currencies

Ngoại tệ các loại

Project for public servieces and projects

Dự án chi sự nghiệp, dự án

Điều cơ bản nhất trong kế toán là phải biết, hiểu và nhớ các tài khoản kế toán. Hy vọng với chủ đề các loại tài khoản kế toán này sẽ giúp bạn đọc thành thạo hơn từ vựng Tiếng anh kế toán chuyên ngành trong việc đọc, hiểu.

Để bổ sung cho vốn từ vựng tiếng anh Kế toán, bạn đọc nhớ đón đọc và theo dõi những phần và chủ đề tiếp theo của bài viết này với lượng từ vựng kế toán phong phú và bổ ích nhiều hơn nhé! Kế toán Đức Minh chúc bạn học tập thật tốt và mở rộng hiểu biết nhiều hơn nữa về kế toán. Mọi thắc mắc có thể liên hệ : ketoanducminh.edu.vn

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục