Trả lời nhanh

Bài tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán chủ đề thuật ngữ và tài khoản, xếp theo thứ tự chữ cái từ A đến G. Ví dụ: Assets là tài sản, Balance sheet là bảng cân đối kế toán, Cash in transit là tiền đang chuyển, Cost of goods sold là giá vốn hàng bán, Fixed assets là tài sản cố định, General and administrative expenses là chi phí quản lý doanh nghiệp.

Ý chính

  • Assets: tài sản; Balance sheet: bảng cân đối kế toán
  • Cash at bank: tiền gửi ngân hàng; Cash in transit: tiền đang chuyển
  • Cost of goods sold: giá vốn hàng bán; Gross profit: lợi nhuận tổng
  • Fixed assets: tài sản cố định; Finished goods: thành phẩm tồn kho
  • General and administrative expenses: chi phí quản lý doanh nghiệp

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (05/07/2016); chính sách có thể đã thay đổi.

Vẫn tiếp tục mang trong mình sứ mệnh kết nối giữa kế toán với tiếng Anh, Kế toán Đức Minh cung cấp tới các bạn đọc thêm vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán. Đây sẽ là bạn đạp giúp bạn tiếp cận kế toán thực tế xa hơn nữa.

Bài viết hôm nay chia sẻ tới bạn đọc chủ đề về “Thuật ngữ kế toán và các tài khoản”.

Accouting entry

Bút toán

Accouting expenses

Chi phí phải trả

Accumulates

Lũy kế

Advanced clearing transaction

Quyết toán tạm ứng

Advanced payments to supplies

Trả trước người bán

Advanced to employees

Tạm ứng

Assets

Tài sản

Assets liquidation

Thanh lý tài sản

Balance sheet

Bảng cân đối kế toán

Bookkeeper

Người lập báo cáo

Capital construction

Xây dựng cơ bản

Cash

Tiền mặt

Cash at bank

Tiền gửi ngân hàng

Cash in hand

Tiền mặt tại quỹ

Cash in transit

Tiền đang chuyển

Check and take over

Nghiệm thu

Construction in progress

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Cost of goods sold

Giá vốn hàng bán

Current assets

Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

Current portion of long-term liabilities

Nợ dài hạn đến hạn trả

Deferred expenses

Chi phí chờ kết chuyển

Deferred erevenue

Người mua trả tiền trước

Depreciation of fixed assets

Hao mòn tào sản cố định hữu hình

Depreciation of intangible fixed assets

Hao mòn tào sản cố định vô hình

Depreciation of leased fixed assets

Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính

Equity and funds

Vốn và quỹ

Exchange rate differences

Chênh lệch tỷ giá

Expences mandate

Ủy nhiệm chi

Expences for financial activities

Chi phí hoạt động tài chính

Extraordinary expenses

Chi phí bất thường

Extraordinary income

Thu nhập bất thường

Extraordinary profit

Lợi nhận bất thường

Figure in: millions VND

Đơn vị tính : triệu đồng

Financial ratios

Chỉ số tài chính

Financials 

Tài chính

Finished goods

Thành phẩm tồn kho

Fixed assets costs

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

Fixed assets 

Tài sản cố định

General and administrative expenses

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Goods in transit for sale

Hàng gửi đi bán

Gross profit

Lợi nhuận tổng

Gross revenue

Doanh thu tổng

 Với chủ đề thuật ngữ kế toán này hy vọng sẽ giúp ích cho kế toán thực tế trong công việc. .

Bạn đọc nhớ đón đọc chủ đề này phần 2 để biết thêm nhiều lượng từ vựng phong phú hơn nhé!

Tham khảo thêm phần 1 “Bí kíp tự học 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán” tại đây.

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục