Tin mới

Đối tượng khai thuế giá trị gia tăng theo tháng hoặc theo quý – Kế toán Đức Minh.
Thuế giá trị gia tăng là loại thuế được khai theo tháng, trừ trường hợp khai theo quý và theo từng lần phát sinh. Đối...
So sánh các loại hợp đồng lao động thông dụng nhất hiện nay – Kế toán Đức Minh.
Có rất nhiều loại hợp đồng lao động khác nhau, tương ứng với mỗi đối tượng lao động cụ thể. Mỗi loại hợp đồng sẽ mang...
Cách gọi nào là chuẩn nhất “THUẾ MÔN BÀI HAY LỆ PHÍ MÔN BÀI”?
Chúng ta thường sử dụng thuật ngữ thuế môn bài và lệ phí môn bài với ý nghĩa nôm na là giống nhau. Tuy nhiên, có thật...
09 đối tượng bắt buộc mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp – Kế toán Đức Minh
Bảo hiểm là một cách thức trong quản trị rủi ro, được sử dụng để đối phó với những rủi ro có tổn thất, thường là tổn...
Cách sao chép bảng từ Excel sang Word vẫn giữ nguyên định dạng – Kế toán Đức Minh
Nếu làm văn phòng, sẽ có những lúc bạn cần sao chép các dữ liệu từ file excel sang bản word. Nhưng không phải ai cũng...

Hình ảnh

Được tài trợ

112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

1000 từ tiếng anh kế toán chủ đề chi phí và TK khác trong BCĐKT

19/09/2016 09:44

Tiếng anh- đòn bẩy trong công việc và cuộc sống. Vai trò của tiếng anh đã quá rõ ràng. Kế toán Đức Minh giới thiệu 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán trong “Bộ bí kíp tự học 1000 từ vựng tiếng anh hay dùng” vô cùng hữu ích. Các bạn cùng cập nhật nhé!

1000 từ tiếng anh kế toán chủ đề chi phí và TK khác trong BCĐKT

 

Đôi khi tiếng anh trở thành cơn ác mộng đối với nhiều bạn học sinh, sinh viên khi đi học. Bạn nghĩ rằng sau này đi làm sẽ không phải gặp lại nó nữa? Vậy thì bạn đã nhầm. Khi bạn đi làm, tiếng anh giúp ích rất nhiều trong công việc cho bạn.

Bạn làm kế toán thực tế bạn nghĩ rằng bạn chỉ tiếp xúc với những con số và sổ sách. Vậy nếu bạn gặp một bảng cân đối của đối tác nước ngoài, bạn sẽ xử lý ra sao? Kế toán Đức Minh sẽ giúp bạn trau dồi vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán cho bạn qua các chủ đề khác nhau. Các bạn chú ý theo dõi nhé

Sau đây là bài viết 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán chủ đề về tài khoản chi phí và các tài khoản khác trong BCĐKT. Tài khoản loại 6,7,8,9 và các tài khoản ngoại bảng.

611

Purchase

Mua hàng

 

6111

Raw material purchases

Mua nguyên vật liệu

 

6112

Goods purchases

Mua hàng hóa

 

621

Direct raw materials cost

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

 

622

Direct labor cost

Chi phí nhân công trực tiếp

 

623

Executing machine using cost

Chi phí sử dụng máy thi công 

 
 

6231

Labor cost

Chi phí nhân công

 

6232

Material cost

Chi phí vật liệu

 

6233

Production tool cost

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

6234

Executing machine depreciation

Chi phí khấu hao máy thi công

 

6237

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6238

Other cost Phương pháp kiểm kê định kỳ

Chi phí bằng tiền khác

 

Chi phí sản xuất kinh doanh - COST FOR PRODUCTION & BUSINESS

 

627

General operation cost

Chi phí sản xuất chung

 

6271

Employees cost

Chi phí nhân viên phân xưởng

 

6272

Material cost

Chi phí vật liệu

 

6273

Production tool cost

Chi phí dụng cụ sản xuất

 

6274

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6277

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6278

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

 

631

Production cost

Giá thành sản xuất

 

632

Cost of goods sold

Giá vốn hàng bán

 

635

Financial activities expenses

Chi phí tài chính

 

641

Selling expenses

Chi phí bán hàng

 

6411

Employees cost

Chi phí nhân viên

 

6412

Material, packing cost

Chi phí vật liệu, bao bì

 

6413

Tool cost

Chi phí dụng cụ, đồ dùng

 

6414

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6415

Warranty cost

Chi phí bảo hành

 

6417

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6418

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

 

642

General & administration expenses

Chi phí quản lý doanh nghiệp

 

6421

Employees cost

Chi phí nhân viên quản lý

 

6422

Tools cost Chi tiết theo hoạt động / Details as activities

Chi phí vật liệu quản lý

 

6423

Stationery cost

Chi phí đồ dùng văn phòng

 

6424

Fixed asset depreciation

Chi phí khấu hao TSCĐ

 

6425

Taxes, fees, charges

Thuế, phí và lệ phí

 

/ Details as activities

/ Chi tiết theo hoạt động

 

6426

Provision cost

Chi phí dự phòng

 

6427

Outside purchasing services cost

Chi phí dịch vụ mua ngoài

 

6428

Other cost

Chi phí bằng tiền khác

 

THU NHẬP KHÁC - OTHER INCOME

 

711

Other income

Thu nhập khác

 

CHI PHÍ KHÁC - OTHER EXPENSES

 

811

Other expenses

Chi phí khác

 

821

Business Income tax charge

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 

8211

Current business income tax charge

Chi phí thuế TNDN hiện hành

 

/ Details for management requirement

/ Chi tiết theo yêu cầu quản lý

 

8212

Deffered business income tax charge

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

 

XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH - EVALUATION OF BUSINESS RESULTS

 

911

Evaluation of business results

Xác định kết quả kinh doanh

 

TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG - OFF BALANCE SHEET ITEMS

 

1

Operating lease assets

Tài sản thuê ngoài

 

2

Goods held under trust or for processing

Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

 

3

Goods received on consignment for sale, deposit

Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 

4

Bad debt written off

Nợ khó đòi đã xử lý

 

7

Foreign currencies

Ngoại tệ các loại

 

8

Enterprise, projec expenditure estimate

Dự toán chi sự nghiệp, dự án

 

Bài viết trên giới thiệu tới bạn đọc những từ vựng tiếng anh thông dụng, hay dùng nhất. Nó sẽ hỗ trợ đắc lặc cho công việc kế toán của bạn. 

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các chủ đề tài khoản khác trong BCĐKT

Chủ đề TSNH trong BCĐKT

=== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2818/1000-tu-vung-tieng-Anh-ke-toan--chu-de-tai-san-ngan-han-BCDKT.html

Chủ đề TSDH trong BCĐKT

=== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2825/1000-tu-vung-tieng-anh-Ke-toan--chu-de-TS-dai-han-trong-BCDKT.html

Chủ đề Nợ phải trả trong BCĐKT

=== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2830/1000-tu-vung-Tieng-Anh-Ke-toan--chu-de-No-phai-tra-trong-BCDKT.html

Chủ đề Vốn chủ sở hữu và doanh thu trong BCĐKT

=== > http://ketoanducminh.edu.vn/tin-tuc/77/2851/1000-tu-vung-tieng-anh-ke-toan--chu-de-VSCH-va-doanh-thu--BCDKT..html

Hy vọng qua bài viết này và các chủ đề trước đấy, bạn đọc cập nhật cho mình đầy đủ nhất hệ thông tên tài khoản cơ bản nhất mà công việc kế toán phải biết.

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

Kế toán Đức Minh nguồn tri thức không bao giờ cạn.

 

Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

Ca 1: Từ 8h -> 11h30 * Ca 2: Từ 13h30 -> 17h * Ca 3: Từ 18h -> 20h

Bảng giá khóa học

TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN - TIN HỌC ĐỨC MINH

CN Đống Đa: Phòng 211 - Nhà G1 - TT Học viện Ngân Hàng, số 79 Ngõ 82 Phạm Ngọc Thạch (đầu cầu trung tự), Đống Đa, Hà Nội
CN Cầu Giấy: Phòng B2T10 (Phòng B2 Tầng 10) - Tòa nhà 335 Cầu Giấy – HN (Tầng 1 là Siêu thị thời trang Fashion Mall)
CN Linh Đàm: Phòng 404 - Chung cư CT4A1 - Đường nguyễn Hữu Thọ - Linh Đàm - Hoàng Mai Hà Nội. (Ngay đèn xanh đỏ cổng chào Linh Đàm, Tầng 1 siêu thị Bài Thơ, Highlands Cofee)
CN Hà Đông: Phòng 1001 tầng 10, CT2 tòa nhà Fodacon (tầng 1 là siêu thị Coopmart, đối diện Học Viện An Ninh) - Trần Phú - Hà Đông

ĐT/Fax:024.668.36.337 - 0972.711.886 - 0912.485.883

Các bạn không ở Hà Nội có thể đăng ký khóa học online tại đây: KHÓA HỌC ONLINE

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN