Tin mới

Tăng lương cơ sở từ 01/7/2023: Lương hưu, trợ cấp BHXH có tăng theo?
Từ ngày 01/7/2023, ngoài chính sách tăng lương cơ sở, các chính sách về lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, người nghỉ...
Năm 2023, thay đổi về điều kiện hưởng BHYT 5 năm liên tục
Để khuyến khích người dân tham gia bảo hiểm y tế (BHYT) liên tục, lâu dài, pháp luật đã dành rất nhiều quyền lợi cho...
Bị sa thải bằng miệng, làm gì để đòi lại quyền lợi? Kế toán Đức Minh.
Sa thải là hình thức xử lý kỷ luật nặng nhất đối với người lao động. Thực tế không hiếm trường hợp người sử dụng lao...
Nghỉ hết 6 tháng thai sản, xin nghỉ thêm được không?
Khi nghỉ hết 6 tháng thai sản mà muốn nghỉ thêm 1 tháng thì bạn có thể thỏa thuận với công ty. Nếu công ty đồng ý, bạn...
Thủ tục chuyển đổi công ty TNHH sang công ty cổ phần – Kế toán Đức Minh.
Thủ tục chuyển đổi từ Công ty TNHH sang công ty Cổ phần là một trong các hoạt động chuyển đổi từ công ty trách nhiệm...

Hình ảnh

Được tài trợ

nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

1000 từ vựng tiếng anh Kế toán- chủ đề TS dài hạn trong BCĐKT

01/08/2016 11:13

Bạn nghĩ rằng kế toán chỉ cần biết đến sổ sách và các con số? Vậy thì bạn cần thay đổi ngay suy nghĩ này nhé!. Ngày nay, Tiếng anh xuất hiện ở mọi nơi, kể cả công việc kế toán của bạn. Tiếp tục viết tiếp Bộ bí kíp 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán, Kế toán Đức Minh hôm nay sẽ giới thiệu tới các bạn chủ đề Tài sản dài hạn trong Bảng cân đối kế toán.

1000 từ vựng tiếng anh Kế toán- chủ đề TS dài hạn trong BCĐKT

 

Khi làm một nhân viên kế toán thực tế, bạn gặp khá nhiều vấn đề. Bạn nghĩ sao nếu công ty mình làm việc với một công ty nước ngoài và bạn không biết tiếng anh? Bạn sẽ hoàn toàn bỡ ngỡ bởi vốn từ vựng tiếng anh của mình quá kém.

Bạn có kỹ năng đọc bảng cân đối kế toán nhưng lại không thể hiểu khi nó được viết bằng tiếng anh. Vậy thì bài viết sau đây sẽ là công cụ hữu hiệu giúp bạn làm tốt được công việc đó.

 

Long term assets

Tài sản dài hạn

211

Tangible fixed assets

Tài sản cố định hữu hình

2111

Building & Architectonic model

Nhà cửa, vật kiến trúc

2112

Equipment & machine

Máy móc, thiết bị

2113

Transportation & transmit instrument

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

2114

Instrument & tools for management

Thiết bị, dụng cụ quản lý

2115

Long term trees, working & killed animails

Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

2118

Other fixed assets

Tài sản cố định khác

212

Fixed assets of finance leasing

Tài sản cố định thuê tài chính

213

Intangible fixed assets

Tài sản cố định vô hình

2131

Land using right

Quyền sử dụng dất

2132

Establishment & productive right

Quyền phát hành

2133

Patents & creations

Bản quyền, bằng sáng chế

2134

Trademark

Nhãn hiệu hàng hoá

2135

Software

Phần mềm máy tính

2136

License & concession license

Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

2138

Other intangible fixed assets

TSCĐ vô hình khác

214

Depreciation of fixed assets

Hao mòn TSCĐ

2141

Tangible fixed assets depreciation

Hao mòn TSCĐ hữu hình

2142

Financial leasing fixed assets deprecition

Hao mòn tài sản thuê TC

2143

Intangible fixed assets depreciation

Hao mòn TSCĐ vô hình

2147

Investment real estate depreciation

Hao mòn bất động sản đầu tư

217

Investment real estate

Bất động sản đầu tư

221

Investment in equity of subsidiaries

Đầu tư vào công ty con

222

Joint venture capital contribution

Vốn góp liên doanh

223

Investment in joint- venture

Đầu tư vào công ty liên kết

228

Other long- term investments

Đầu tư dài hạn khác

2281

Stock

Cổ phiếu

2282

Bonds

Trái phiếu

2288

Other long term investment

Đầu tư dài hạn khác

229

Provision for long term investment devaluation

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

241

Capital construction in process

Xây dựng cơ bản dở dang

2411

Fixed assets purchases

Mua sắm TSCĐ

2412

Capital construction

Xây dựng cơ bản

2413

Major repair for fixed assets

Sửa chữa lớn TSCĐ

242

Long term prepaid expenses

Chi phí trả trước dài hạn

243

Deffered income tax assets

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

244

Long term collateral & deposit

Ký quỹ, ký cược dài hạn

 

Để nâng cao hơn vốn hiểu biết về tiếng anh Kế toán, bạn đọc có thể theo dõi "Bộ Bí kíp tự học 1000 từ vựng Tiếng anh Chuyên ngành Kế toánở các bài viết tiếp theo với các chủ đề khác nhau nhé!

Kế toán Đức Minh chúc các bạn thành công!

 

 

Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

Ca 1: Từ 8h -> 11h30 * Ca 2: Từ 13h30 -> 17h * Ca 3: Từ 18h -> 20h

Bảng giá khóa học

TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN - TIN HỌC ĐỨC MINH

Cơ Sở 1: Tầng 2 - Tòa nhà B6A Nam Trung Yên - đường Nguyễn Chánh – Cầu Giấy HN - 0339.156.806
Cơ Sở 2: P902 tầng 9 tòa Licogi 12 . Số 21 Đại Từ - Đại Kim ( đối diện khu chung cư Eco Lake View) - Hoàng Mai - Hà Nội. ĐT / ZALO: 0342.254.883
Cơ Sở 3: Tầng 2, Nhà số 2, Ngõ 4 - Đường Nguyễn Khuyến - Văn Quán - Hà Đông - Hà Nội - 0339.421.606

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN