Tin mới

Làm gì khi tồn quỹ tiền mặt quá nhiều? – Kế toán Đức Minh
Qũy tiền mặt bị âm hay bị thừa quá nhiều đều là sự không hợp lý – hợp lệ và là vấn đề đau đầu của các kế toán. Tại sao...
Xử lý lỗ trên sổ sách kế toán và lỗ theo tờ khai quyết toán thuế
Doanh nghiệp sau khi quyết toán thuế mà bị lỗ thì kế toán thực hiện xử lý trên sổ sách kế toán và ghi trên tờ khai thuế...
Những công việc quan trọng mà kế toán nhà hàng khách sạn cần biết
Do tính chất công việc đặc thù mà công việc của kế toán nhà hàng khách sạn khá phức tạp nên đòi hỏi những người làm...
Sắp xếp tên theo thứ tự ABC trong Word –Kế toán Đức Minh
Bạn có một file danh sách nhân viên dưới dạng văn bản word. Bạn được sếp yêu cầu phải sắp xếp tên danh sách nhân viên...
Có thể hưởng tới 490%  mức lương ngày bình thường nếu làm thêm ngày Quốc khánh 02/09/2018
Chưa đầy 1 tháng nữa là người lao động lại chuẩn bị có 1 kì nghỉ lễ ngắn ngày nhân dịp 02/09. Và tiền lương - thưởng...

Hình ảnh

Được tài trợ

tuyendung 112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành kế toán phần 2- Kế toán Đức Minh

30/03/2018 04:10

Tiếp tục chủ đề được nhiều bạn quan tâm liên quan đến kế toán nhé! Phần trước các bạn đã update được bao nhiêu từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành kế toán rồi? Bài viết hôm nay, Kế toán Đức Minh tiếp tục bổ sung thêm vào vốn từ vựng cho bạn nhé!

Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành kế toán phần 2- Kế toán Đức Minh

 

I. Lương bổng phúc lợi: 资福利 gōngzī fúlì

1. Phúc lợi: 福利 fúlì

2. Phúc lợi của nhân viên: 员工福利 yuángōng fúlì

3. Trợ cấp chữa bệnh: 疗补助 yīliáo bǔzhù

4. Trợ cấp sinh đẻ: 生育补助 shēngyù bǔzhù

5. Thưởng chuyên cần: 全勤 quánqín jiǎng

6. Thưởng vuợt kế hoạch: 产奖 chāochǎn jiǎng

7. Lương và tiền lương: 红利工资 hónglì gōngzī

8. Tiền lương tăng ca: 加班工 jiābān gōngzī

9. Nâng cao mức lương: 提高工 tígāo gōngzī

10. Hạ thấp mức lương: 减低工 jiǎndī gōngzī

11. Phong tỏa tiền lương: 资冻结 gōngzī dòngjié

12. Sai biệt về tiền lương: 资差额 gōngzī chā’é

13. Bậc lương: 资等级 gōngzī děngjí

14. Tiền trợ cấp: jīntiē

15. Tiền trợ cấp về nhà ở: 房帖 fáng tiē

16. Tiền trợ cấp ngoại ngạch: 额外津贴 éwài jīntiē

17. Tiền trợ cấp về giáo dục: 教育津 jiàoyù jīntiē

18. Tiền trợ cấp về ăn uống: 伙食补贴 huǒshí bǔtiē

19. Tiền trợ cấp đi công tác: 出差补贴 chūchāi bǔtiē

20. Tiền trợ cấp chức vụ: 职务津贴 zhíwù jīntiē

II. Giá thành: 成本 chéngběn

1. Tổng giá thành: 总成本 zǒng chéngběn

2. Giá thành bình quân: 平均成本 píngjūn chéngběn

3. Giá thành chủ yếu: 主要成本 zhǔyào chéngběn

4. Giá gốc: 原始成本 yuánshǐ chéngběn

5. Giá thành thực tế: 实际成本 shí jì chéngběn

6. Giá thành nguyên liệu: 原料成本 yuánliào chéngběn

7. Phí tổn thay thế: 重置成本 chóng zhì chéngběn

8. Giá thành theo lô: 分批成本 fēn pī chéngběn

9. Giá thành trực tiếp: 直接成本 zhíjiē chéngběn

10. Giá thành dự tính: 预计成本 yùjì chéngběn

11. Giá thành gián tiếp: 间接成本 jiànjiē chéngběn

12. Giá thành đơn vị: 单位成本 dānwèi chéngběn

13. Giá thành bộ phận: 分部成本 fēn bù chéngběn

14. Giá vận chuyển tiêu dùng: 销成本 yùnxiāo chéngběn

15. Giá thành lắp ráp: 装配成本 zhuāngpèi chéngběn

16. Phí tổn gia công: 分步成本 fēn bù chéngběn

17. Giá thành tái phân phối: 再分配成本 zài fēnpèi chéngběn

18. Giá thành tái gia công: 再加工成本 zài jiāgōng chéngběn

19. Phí tổn tách khoản: 摊成本 fēntān chéngběn

III. Khoản tiền : kuǎnxiàng

1. Tiền gửi (ngân hàng): 存款 cúnkuǎn

2. Kinh phí ngân sách: 拨款 bōkuǎn

3. Khoản tiền cho vay: 贷款 dàikuǎn

4. Khoản tiền thu hộ: 代收款 dài shōu kuǎn

5. Khoản tiền trù bị: 备款 chóubèi kuǎn

6. Khoản tiền tạm thu: 暂收款 zhàn shōu kuǎn

7. Ngân sách tài chính: 财政拨款 cáizhèng bōkuǎn

8. Trả tiền trợ cấp: 补贴付款 bǔtiē fùkuǎn

9. Tiền mặt trong kho (tiền gởi): 专户存款 zhuān hù cúnkuǎn

10. Khoản thu kê khai giả: 伪应收款 wèi yīng shōu kuǎn

11. Khoản tiền vay tuần hòan: 环贷款 xúnhuán dàikuǎn

12. Khoản tiền nên trả: 应付帐款 yìngfù zhàng kuǎn

13. Khoản tiền nên thu: 应收帐款 yīng shōu zhàng kuǎn

14. Khoản nợ thu ngay: 催收帐款 cuīshōu zhàng kuǎn

15. Lương đúp: 兼薪 jiān xīn

16. Lương căn bản: 底薪 dǐxīn

17. Nửa lương: 半薪 bàn xīn

18. Lương đúp: 双薪 shuāngxīn

19. Tiền thuê: 租金 zūjīn

20. Tiền mặt: 现金 xiànjīn

21. Tiền đặt cọc: 押金 yājīn

22. Tiền dự trữ: 积金 gōngjījīn

23. Tiền chu chuyển: 转金 zhōuzhuǎn jīn

24. Tiền công ích: 公益金 gōngyìjīn

25. Tiền lẻ: 零用金 língyòng jīn

26. Tiền trợ cấp: 补助金 bǔzhù jīn

27. Tiền trợ cấp thôi việc: 退职金 tuìzhí jīn

28. Tiền phạt vì nộp chậm: 纳金 zhìnàjīn

29. Quĩ đặc biệt: 特种基金 tèzhǒng jījīn

30. Quĩ tiền lương: 资基金 gōng zī jījīn

31. Tiền vốn hiện có: 现存资金 xiàncún zījīn

32. Tiền lương ứng trước: 预支薪金 yùzhī xīnjīn

33. Hoa hồng thu nợ: 帐佣金 shōu zhàng yōngjīn

34. Tiền bảo hiểm: 险金 bǎoxiǎn jīn

35. Tiền phúc lợi: 福利金 fúlì jīn

36. Tiền gửi tiết kiệm: 储蓄金 chúxù jīn

37. Tiền ký quĩ: 存入保证金 cún rù bǎozhèngjīn

38. Tiền cứu trợ khẩn cấp: 紧急救济金 jǐnjí jiùjì jīn

39. Lương hưu: 退休金 tuìxiū jīn

40. Hội phí: huìfèi

41. Chi phí phụ, tiền tiêu vặt: 杂费 záfèi

42. Chi phí do nhà nước cung cấp: gōngfèi

43. Chi phí tổ chức: 办费 kāibàn fèi

44. Chi phí giao thiệp: 际费 jiāojì fèi

45. Chi phí quảng cáo: 广告 guǎnggào fèi

46. Chi phí điện nước: 电费 shuǐdiàn fèi

47. Chi phí vận chuyển: 输费 yùnshū fèi

48. Chi phí đóng gói: 包装 bāozhuāng fèi

49. Chi phí bảo quản: 寄存 jìcún fèi

50. Phụ cấp thôi việc: 遣散 qiǎnsàn fèi

51. Phụ cấp làm việc: 办公费 bàngōng fèi

52. Phụ cấp xe cộ: 车马费 chēmǎfèi

53. Tiền sách báo: 书报费 shū bào fèi

54. Phí duy tu bảo dưỡng: 维持费 wéichí fèi

55. Tiền quần áo: 服装 fúzhuāng fèi

56. Tiền trợ cấp gia đình: 安家 ānjiā fèi

57. Tiền lưu trú: 驻留费 zhù liú fèi

58. Tiền phúc lợi: 福利 fúlì fèi

59. Sinh hoạt phí: 生活 shēnghuófèi

60. Tiền làm thêm ca: 加班 jiābān fèi

61. Lệ phí thủ tục: 续费 shǒuxù fèi

62. Phí tổn trù bị: 动费 qǐdòng fèi

63. Chi phí tạm thời: 临时费 línshí fèi

64. Chi phí thường xuyên: 经常费 jīngcháng fèi

65. Chi phí chế tạo: 制造费用 zhìzào fèiyòng

66. Kinh phí lâu dài: 恒久经费 héngjiǔ jīngfèi

67. Chi phí về nhân sự: 人事费用 rénshì fèiyòng

68. Phí tổn kiểm toán: 查帐费用 chá zhàng fèiyòng

69. Nhận kinh phí ứng trước: 预领经费 yù lǐng jīngfèi

70. Kinh phí hằng năm: 岁定经费 suì dìng jīngfèi

71. Phí tổn trả lại hàng: 退货费用 tuìhuò fèiyòng

72. Chi phí tiền lãi: 利息 lìxí fèiyòng

73. Chi phí nghiệp vụ: 业务费用 yèwù fèiyòng

74. Chi phí quản lý: 管理费用 guǎnlǐ fèiyòng

75. Chi phí quảng cáo: 推广费用 tuīguǎng fèiyòng

76. Chi phí phụ: 附加费用 fùjiā fèiyòng

77. Công tác phí hàng ngày: 每日出差 měi rì chūchāi fèi

78. Tiền trợ cấp sinh hoạt: 生活补助费 shēnghuó bǔzhù fèi

79. Tiền trợ cấp hiếu hỉ: 丧补助费 hūn sāng bǔzhù fèi

80. Chi phí quản lí tư liệu: 材料管理 cáiliào guǎnlǐ fèi

81. Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy: 工厂维持费 gōngchǎng wéichí fèi

82. Chi phí phân bố: 摊派费用 tānpài fèiyòng

IV. Con số: 数字 shùzì

1. Số lẻ: 零数 líng shù

2. Số thập phân: 小数 xiǎoshù

3. Số chẵn: 整数 zhěngshù

4. Số không: 无数字 wú shùzì

5. Hàng đơn vị: 个位 gè wèi

6. Hàng chục: 十位 shí wèi

7. Hàng trăm: 百位 bǎi wèi

8. Hàng ngàn: 千位 qiān wèi

9. 4,3 (không chia hết): 四点三(除不尽) sì diǎn sān (chú bù jìn)

10. Tỉ lệ phần trăm: 百分比 bǎifēnbǐ

11. Hệ thập phân: 进制 shíjìnzhì

12. Phép thập lục tiến: 十六进制 shíliù jìn zhì

13. Làm tròn số: 四舍五入 sìshěwǔrù

14. Triệt tiêu lẫn nhau: 相互抵消 Xiānghù dǐxiāo

15. Thiếu 5 đồng: 少五元 shǎo wǔ yuán qián

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

-Huyen Babi-

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan

>>> Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành kế toán phần 1

>>> 148 Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành kế toán- Kế toán Đức Minh

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN


Được tài trợ

tuyendung 112doc