Tin mới

Nghỉ việc nhiều năm có được lấy sổ bảo hiểm xã hội? - kế toán Đức Minh
Khi người lao động nghỉ việc, doanh nghiệp phải chốt sổ bảo hiểm xã hội (BHXH) và trả lại cho người đó. Đây là căn cứ...
Các bước kê khai bổ sung điều chỉnh thuế GTGT - Kế toán Đức Minh
Hướng dẫn cách kê khai bổ sung điều chỉnh thuế GTGT khi phát hiện có sai sót như: Kê khai điều chỉnh tăng – giảm thuế...
Một số tình huống thuế và cách xử lý - kế toán Đức Minh
Khi giải quyết các vấn đề về thuế, doanh nghiệp luôn mắc phải nhiều trở ngại, phát sinh kèm theo. Do vậy, Kế toán Đức...
9 điểm mới về bảo hiểm xã hội bắt buộc áp dụng từ 01/9/2021-kế toán Đức Minh
Mới đây, Thông tư 06/2021/TT-BLĐTBXH đã được ban hành để sửa đổi một số quy định của Thông tư 59/2015/TT-BLĐTBXH hướng...
Những điều cần biết về giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH – Kế toán Đức Minh.
Những điều cần biết về giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH là những thông tin quan trọng để lao động nắm được quy định...

Hình ảnh

Được tài trợ

nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Mẫu hợp đồng thuê tài sản trong doanh nghiệp- Kế toán Đức Minh

21/10/2017 03:43

Nhiều Doanh nghiệp do điều kiện tài chính không cho phép nên thực hiện đi thuê tài sản bên ngoài về để thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh của mình. Vậy mẫu hợp đồng thuê tài sản như thế nào? Bài viết sau đây, Kế toán Đức Minh sẽ giới thiệu tới bạn đọc mẫu hợp đồng đó nhé!

Mẫu hợp đồng thuê tài sản trong doanh nghiệp- Kế toán Đức Minh

 

Mẫu hợp đồng thuê tài sản trong doanh nghiệp mà kế toán cấn biết.

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

HỢP ĐỒNG THUÊ TÀI SẢN

Tại Văn phòng Công chứng …….

(Trường hợp việc công chứng được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:

Bên cho thuê (sau đây gọi là Bên A):

Ông (Bà):................................................................................................................

Sinh ngày:...............................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:....................... cấp ngày................................................

tại............................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):.................

Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

1. Chủ thể là vợ chồng:

Ông : ......................................................................................................................

Sinh ngày:..............................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:....................... cấp ngày................................................

tại............................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú: ..............................................................................................

Cùng vợ là bà: ......................................................................................................

Sinh ngày:..............................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:....................... cấp ngày...................tại.........................

Hộ khẩu thường trú:.........................................................................

(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).

2. Chủ thể là hộ gia đình:

Họ và tên chủ hộ: ....................................................................................................

Sinh ngày:................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:....................... cấp ngày.................................................

tại.............................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú:................................................................................................

Các thành viên của hộ gia đình:

- Họ và tên: ......................................................................................................

Sinh ngày: ........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:....................... cấp ngày ........................................

Tại ....................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú: ..........................................................................................

* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi: ............................

Họ và tên người đại diện: ..................................................................................

Sinh ngày: ..........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số:....................... cấp ngày ..........................................

Tại .....................................................................................................................

Hộ khẩu thường trú: .........................................................................................

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:

Ngày ....... do …………………………………………………….. lập.

3. Chủ thể là tổ chức:

Tên tổ chức: ....................................................................................................

Trụ sở: .............................................................................................................

Quyết định thành lập số:.....................ngày.............. tháng ..............năm.......

do .................................................................................................................... cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:...........ngày.......... tháng ........năm ......

do .................................................................................................................... cấp.

Số Fax: ............................................... Số điện thoại: ......................................

Họ và tên người đại diện: .................................................................................

Chức vụ: ...........................................................................................................

Sinh ngày: .........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số: ....................... cấp ngày .........................................

Tại.......................................................................................................................

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: .......... ngày ......... do ...................lập.

Bên thuê (sau đây gọi là Bên B):

(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)

...............................................................................................................................

Hai bên đồng ý thực hiện việc thuê tài sản với các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1

TÀI SẢN THUÊ

Mô tả cụ thể các chi tiết về tài sản thuê và giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử

dụng, quyền thuê của Bên A đối với tài sản thuê.

ĐIỀU 2

THỜI HẠN THUÊ

Thời hạn thuê tài sản nêu trên là ................................., kể từ ngày

ĐIỀU 3

MỤC ĐÍCH THUÊ

Bên B sử dụng tài sản thuê nêu trên vào mục đích:

ĐIỀU 4

GIÁ THUÊ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá thuê tài sản nêu trên là:

(bằng chữ .........................................................................................)

2. Phương thức thanh toán như sau:

3. Việc giao và nhận số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 5

PHƯƠNG THỨC GIAO, TRẢ LẠI TÀI SẢN THUÊ

Ghi rõ các thỏa thuận về việc giao, trả tài sản thuê, các yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu trị giá tài sản thuê bị giảm sút (nếu có); địa điểm trả tài sản thuê nếu tài sản thuê là động sản; các điều kiện nếu Bên B chậm trả tài sản thuê…

ĐIỀU 6

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

a) Chuyển giao tài sản cho thuê đúng thỏa thuận ghi trong Hợp đồng;

b) Bảo đảm giá trị sử dụng của tài sản cho thuê;

c) Bảo đảm quyền sử dụng tài sản cho Bên B;

d) Thông báo cho Bên B về quyền của người thứ ba (nếu có) đối với tài sản

thuê;

đ) Các thỏa thuận khác …

2. Bên A có quyền sau đây:

a) Nhận đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận;

b) Nhận lại tài sản thuê khi hết hạn Hợp đồng;

c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt

hại nếu Bên B có một trong các hành vi sau đây:

- Không trả tiền thuê trong 3 kỳ liên tiếp (trừ trường hợp có thỏa thuận khác

hoặc pháp luật có quy định khác);

- Sử dụng tài sản thuê không đúng công dụng; mục đích của tài sản;

- Làm tài sản thuê mất mát, hư hỏng;

- Sửa chữa, đổi hoặc cho người khác thuê lại mà không có sự đồng ý của Bên A;

d) Các thỏa thuận khác …

ĐIỀU 7

NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

a) Bảo quản tài sản thuê như tài sản của chính mình, không được thay đổi tình trạng tài sản, cho thuê lại tài sản nếu không có sự đồng ý của bên A;

b) Sử dụng tài sản thuê đúng công dụng, mục đích của tài sản;

c) Trả đủ tiền thuê tài sản theo phương thức đã thỏa thuận;

d) Trả lại tài sản thuê đúng thời hạn và phương thức đã thỏa thuận;

e) Các thỏa thuận khác …

2. Bên B có các quyền sau đây:

a) Nhận tài sản thuê theo đúng thỏa thuận;

b) Được sử dụng tài sản thuê theo đúng công dụng, mục đích của tài sản;

c) Đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng thuê tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu:

- Bên A chậm giao tài sản theo thỏa thuận gây thiệt hại cho Bên B;

- Bên A giao tài sản thuê không đúng số lượng, chất lượng, chủng loại, tình trạng như thỏa thuận;

- Tài sản thuê không thể sửa chữa, do đó mục đích thuê không đạt được hoặc tài sản thuê có khuyết tật mà Bên B không biết;

- Có tranh chấp về quyền sở hữu đối với tài sản thuê mà bên thuê không được sử dụng tài sản ổn định;

d) Yêu cầu Bên A phải thanh toán chi phí hợp lý về việc sửa chữa hoặc làm tăng giá trị tài sản thuê (nếu có thỏa thuận);

đ) Các thỏa thuận khác …

Bạn đọc có thể tham khảo bài viết có liên quan đến tài sản đi thuê, cho thuê trong doanh nghiệp

>>> Những vấn đề chung về kế toán thuê tài sản

>>> Doanh nghiệp tính thuế như thế nào với tài sản cố định trên đất đi thuê, mượn?

>>> Thế nào là tài sản cố định thuê tài chính? Cách hạch toán tài sản cố định thuê tài chính

Bạn nào cần xin mẫu hợp đồng có thể để lại địa chỉ email bên dưới bài viết này nhé! Bên mình sẽ gửi mail cho bạn nha!

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

-Huyen Babi-

Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

Ca 1: Từ 8h -> 11h30 * Ca 2: Từ 13h30 -> 17h * Ca 3: Từ 18h -> 20h

Bảng giá khóa học

TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN - TIN HỌC ĐỨC MINH

Cơ Sở Đống Đa: Phòng 815, tòa 15 tầng - B14 đường Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hn. (tầng 1 là Techcombank và KFC- gửi xe đi vào ngõ 65 Phạm Ngọc Thạch) - 0339.418.980
Cơ Sở Cầu Giấy: Tầng 2 - Tòa nhà B6A Nam Trung Yên - đường Nguyễn Chánh – Cầu Giấy HN - 0339.156.806
Cơ Sở Linh Đàm: Phòng 610 - Chung cư CT4A2 Ngã tư Nguyễn Hữu Thọ, Nguyễn Xiển - Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội. - 0342.254.883
Cơ Sở Hà Đông: Tầng 2, Nhà số 2, Ngõ 4 - Đường Nguyễn Khuyến - Văn Quán - Hà Đông - Hà Nội - 0339.421.606

ĐT/Fax:024.668.36.337 - 0972.711.886 - 0912.485.883

Các bạn không ở Hà Nội có thể đăng ký khóa học online tại đây: KHÓA HỌC ONLINE

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN