Tin mới

Cách chuyển đổi kỳ khai thuế từ tháng sang quý và ngược lại
Để giúp người nộp thuế kê khai và nộp được thuận lợi, xin lưu ý một số điều sau: Theo thông tư số 151/2014/TT-BTC...
Hướng dẫn quyết toán thuế thu nhập cá nhân kỳ tính thuế năm 2023
Bước sang năm 2023, cách quyết toán thuế thu nhập cá nhân như thế nào? Quyết toán thuế thu nhập cá nhân là trách nhiệm...
Cần lưu ý gì khi mua lại doanh nghiệp?
Bên cạnh các khía cạnh kinh tế - tài chính thì các khía cạnh pháp lý đóng vai trò quan trọng, đảm bảo giảm thiểu rủi ro...
Doanh nghiệp có giao dịch liên kết phải làm gì?
Bài viết nàyĐức Minh xin chia sẻ với quý bạn đọc những điều doanh nghiệp cần biết về giao dịch liên kết, các bên có...
Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện thấp nhất là bao nhiêu? Kế toán Đức Minh.
Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức thu nhập đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. Vậy mức đóng bảo...

Hình ảnh

Được tài trợ

nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Mẫu biểu về kế toán tính định lượng thực phẩm trong trường mầm non

03/03/2018 08:44

Mỗi loại hình kinh doanh, doanh nghiệp đều có một đặc thù hoạt động riêng, do đó việc hạch toán - kế toán cũng đôi chỗ theo đặc thù. Những bạn kế toán viên trong trường mầm non mới thấy được sự quan trọng của việc tính định lượng thực phẩm cho các em nhỏ. Nhất là với những bạn kế toán viên mới ra trường hay chưa có kinh nghiệm sẽ gặp phải rất nhiều khó khăn với việc này. Đừng lo vì sau đây Kế toán Đức minh sẽ phân tích giúp các bạn.

Mẫu biểu về kế  toán tính định lượng thực phẩm trong trường mầm non

1. XÁC ĐỊNH ĐƯỢC CÁC YẾU TỐ DINH DƯỠNG CHÍNH

Như chúng ta đã biết nhu cầu dinh dưỡng hằng ngày của trẻ hết sức quan trọng nhưng trái lại trẻ không thể ăn một lượng thức ăn lớn . Do vậy trong bữa ăn của trẻ ta phải tổ chức và tính toán làm sao để đáp ứng đầy đủ 6 yêu cầu sau đây:

+ Đảm bảo yếu tố vệ sinh ,an toàn thực phẩm

+ Đảm bảo đủ lượng calo

+ Cân đối các chất P (protêin ) – L ( Lipid) – G ( Glucid) .

+ Thực đơn đa dạng phong phú , dùng nhiều loại sản phẩm .

+ Thực đơn theo mùa , phù hợp với trẻ.

+ Đảm bảo chế độ tài chính theo chuẩn của phòng giáo dục và đào tạo ( cấp quận ,huyện ,thị xã )

2. XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN DINH DƯỠNG CHÍNH

Muốn xây dựng thực đơn cho trẻ ta phải bám sát vào các yêu cầu trên , các  yêu cầu đó luôn là tổng thể thống nhất trong mỗi thực đơn . Sau đây tôi đưa ra một số kinh nghiệm xây dựng từng yếu tố cụ thể.

Cái này dài phết, tóm lại là:
- Tiêu chuẩn 1: Tiêu chuẩn năng lượng / ngày: nội dung là đảm bảo mức Calo cho trẻ
- Tiêu chuẩn 2: Cân bằng P-L-G trong ngày: nội dung đảm bảo tỷ lệ P-L-G= 14-26-60
- Tiêu chuẩn 3. Đảm bảo vitamin, chất khoáng, nguyên tố vi lượng: cái này bảng số dài lắm ko dán vô đây được
- Tiêu chuẩn 4: Cân bằng năng lượng giữa các bữa trong ngày: đảm bảo tỷ lệ % calo các bữa trong ngày cân đối
- Tiêu chuẩn 5: Cân bằng năng lượng giữa các các ngày trong tuần. Các ngày trong tuần có mức calo xấp xỉ như nhau
- Tiêu chuẩn 6: Cân đối giá tiền ăn các ngày trong tuần. 
- Tiêu chuẩn 7: Hạn chế việc ăn ngoài Bảng thực đơn, điều chỉnh thay đổi Bảng thực đơn

 

3. THỰC ĐƠN MẪU 1 NGÀY TẠI TRƯỜNG MẦM NON

Để xây dựng chuẩn thực đơn và nhu cầu dinh dưỡng một ngày ta cần chú ý đảm bảo 3 yếu tố sau:

- Thực phẩm kho
- Bữa chính sáng
- Bữa chiều

Lưu ý: Cách xây dựng thực đơn cho trẻ ở cấp mầm non cần đảm bảo  chú ý đến phân nhóm trẻ trong trường ( ví dụ cấp mẫu giáo lớn ,mẫu giáo nhỡ ,mẫu giáo bé và cấp nhà trẻ vì mỗi phân nhóm cấp  về vấn đề dinh dưỡng  là khác  nhau.

 

4. LÊN THỰC ĐƠN BỮA ĂN TRONG NGÀY  CHO TRẺ 

 

   

BẢNG TÍNH THỰC ĐƠN MẪU 1 NGÀY TẠI

 MỘT TRƯỜNG MẦM NON

   

Thứ hai ngày …….tháng…..năm 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số xuất ăn

258

Nhà trẻ

27.0

 

Mẫu giáo

231.0

         

Thực phẩm

Tồn hôm trước

Nhập

Xuất trong ngày

Tồn cuối ngày

SL

T.Tiền

SL

ĐV

Đơn giá

T.tiền

SL

Đơn giá

T.tiền

SL

T.tiền

Nước mắm

4.4

228,800

 

 

 

 

0.2

52,000

10,400

4.2

218,400

Gia vị

11.4

239,400

 

 

 

 

0.6

21,000

13,545

10.8

225,855

Bột nêm

7.6

570,000

 

 

 

 

0.5

75,000

36,765

7.1

533,235

Đường

11

253,000

 

 

 

 

3.0

23,000

69,000

8.0

184,000

Gas

1

779,885

 

 

 

 

 

 

258,000

1.0

521,885

Gạo

98.9

2,144,100

 

 

 

 

19.4

22,000

425,700

79.6

1,718,400

Gạo cháo

19.7

433,400

 

 

 

 

6.5

22,000

 

13.3

433,400

Dầu ăn

7.2

374,400

 

 

 

 

0.5

52,000

26,000

6.7

348,400

Bánh TM

661

2,317,500

 

 

 

 

 

3,500

0

 

2,317,500

Cộng kho

 

7,340,485

 

 

 

 

 

 

839,410

130.6

6,501,075

Sữa ARTI

9.1

2,679,040

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sữa Enfa

10.8

4,020,840

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bữa sáng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gạo sáng

 

 

 

 

 

 

19.4

 

 

 

 

Thịt nạc vai

 

 

 

 

 

 

7.4

110,000

814,000

 

 

Cá ba sa

 

 

 

 

 

 

6.0

86,000

516,000

 

 

Nấm

 

 

 

 

 

 

0.2

400,000

61,920

 

 

Hành mùi, gừng

 

 

 

 

 

 

0.2

 

10,000

 

 

Cải xanh

 

 

 

 

 

 

5.0

18,000

90,000

 

 

Thịt bò

 

 

 

 

 

 

1.5

260,000

402,480

 

 

Chuối tiêu

 

 

 

 

 

 

258.0

1,660

428,280

 

 

CỘNG SÁNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2,322,680

 

 

Bữa chiều

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gạo cháo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xương cục

 

 

 

 

 

 

5.2

70,000

361,200

 

 

Bún

 

 

 

 

 

 

25.0

12,000

300,000

 

 

Cam

 

 

 

 

 

 

12.0

66,000

792,000

 

 

Cà chua

 

 

 

 

 

 

3.1

26,000

80,496

 

 

Hành lá

 

 

 

 

 

 

0.1

 

10,000

 

 

Me

 

 

 

 

 

 

0.1

40,000

4,128

 

 

Nạc vai

 

 

 

 

 

 

4.0

110,000

440,000

 

 

CỘNG CHIỀU

 

 

 

 

 

 

 

 

1,987,824

 

 

Tổng cộng chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

5,149,914

 

 

Đã chi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết toán trong ngày

 

Thực đơn

Nhà trẻ

Mẫu giáo

Hôm trước mang sang

-3,600

Bữa chính sang

Cá, thịt om nấm

Cá, thịt om nấm

Tiêu chuẩn được chi

5,160,000

Canh cải xanh nấu thịt bò

Canh cải nấu thịt bò

hỗ trợ bữa ăn

 

Bữa chính chiều

Bún thịt canh chua

Bún thịt canh chua

Đã chi:

5,149,914

Nước cam

Nước cam

Thừa (thiếu)

6,486

Bữa phụ

Chuối

Chuối

                       

Nuôi dưỡng

       

Kế toán

     

Hiệu trưởng

   
                       
                               

 

a) Xác định được tài chính được phép chi trong ngày ( như ví dụ trên là 20.0000đ/trẻ / ngày )

Lấy số trẻ nhân với số tiền  tài chính được phép chi(vd:20000đ x 258 trẻ ( như trên) = 5.160.000đ

b) Tính toán phân bổ vào mục kho :

- Tính toán phân bổ vào mục kho :

- 1 lít nước mắm cho 150 trẻ

- Gia vị:0.0025kg/trẻ

- Hạt nêm :0.0017kg/trẻ

- Đường :1kg/100 trẻ

- Gas: 1000 – 1200đ/trẻ

- Gạo:0.075 kg đến 0.080 kg/trẻ

- Gạo cháo :0.025kg/trẻ ( lớp nhà trẻ )

- Dầu ăn ; 0.0017ml/trẻ

 

c) Bữa chính sáng :

Ta xây dựng theo tỷ lệ thực phẩm cho mẫu chuẩn cho 100 cháu như bên dưới ( ĐVT : kg) - ( đảm bảo 60% đến 70%  thực phẩm chính trong ngày)

 

BẢNG ĐỊNH LƯỢNG THỰC PHẨM SỐNG CHO 100 CHÁU

Gạo tẻ

7.5 - 8.0

Thịt bò

2.5 - 3.0

Gạo nếp

4.5 - 5.0

Thịt bò xào

2.5 - 3.0

Gạo cháo

2.0 - 2.5

Thịt gà

5.0 - 6.0

Rau xào

3.0 - 4.0

Trứng

5.0 - 7.0

Rau nấu

2.5 - 3.0

Đậu phụ

3.5 - 4.0

Bí xanh

3.5 - 4.0

Cà chua

1.0 - 1.5

Rau cải

2.5 - 3.0

Miến

1.5 - 2.0

Rau ngót

2.0 - 2.5

Cá nấu canh

1.5 - 2.0

Mồng tơi

2.5 - 3.0

Cá sốt

2.5 - 3.0

Mướp

1.0 - 1.5

Cua nấu canh

1.5 - 2.0

Xu hào

3.0 - 4.0

Cua nấu riêu

2.0 - 2.5

Thịt lợn

4.0 - 4.5

Tôm rim

2.0 - 2.5

Thịt lợn xào

3.5 - 4.0

Tôm nấu canh

0.8 - 1.0

Thịt lợn xốt

4.0 - 5.0

Tôm nấu cháo

1.0 - 1.5

Thịt nấu canh

0.8 - 1.0

Thịt làm ruốc

2.5 - 3.0

Xương cục

3.0

Gas

150.000 - 200.000

Nước mắm

0.7 lít

Dầu ăn

0.17

Gia vị

0.25

Đường

1.0

Nấm

0.01

Bột nêm

0.17

TÊN HÀNG

NT, MG BÉ

MG NHỠ

MG LỚN

Bún

9.0

10.0

11.0

Phở

8.0

9.0

10.0

d) Bữa chiều

Xây dựng thực đơn đảm bảo đủ( từ 30 đến 40% thực phẩm chính trong  trong ngày)

e) Cuối cùng kế toán viên lên tổng kết 

Quyết toán trong ngày xem tổng được phép chi và tổng chi chênh lệch ( thừa ,thiếu bao nhiều để tổng kết cộng ,trừ chuyển sang ngày hôm sau).

 

Kế toán Đức Minh xin chúc các bạn thành công! Nếu các bạn có thắc mắc hoặc góp ý gì hãy để lại bình luận giúp chúng tôi hoàn thiện hơn. Xin cám ơn!

 

Tham khảo thêm:
>>> đào tạo kế toán tổng hợp
>>> khóa học kế toán ngắn hạn tại hà nội
>>> học kế toán misa
>>> công ty thực tập kế toán
>>> địa chỉ học kế toán tại hoàng mai
>>> dạy kế toán ở Hà Đông
>>> học kế toán ở đâu đống đa
>>> học kế toán tại cầu giấy
>>> kế toán thương mại dịch vụ
>>> đào tạo kế toán

Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

Ca 1: Từ 8h -> 11h30 * Ca 2: Từ 13h30 -> 17h * Ca 3: Từ 18h -> 20h

Bảng giá khóa học

TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN - TIN HỌC ĐỨC MINH

Cơ Sở 1: Tầng 2 - Tòa nhà B6A Nam Trung Yên - đường Nguyễn Chánh – Cầu Giấy HN - 0339.156.806
Cơ Sở 2: P902 tầng 9 tòa Licogi 12 . Số 21 Đại Từ - Đại Kim ( đối diện khu chung cư Eco Lake View) - Hoàng Mai - Hà Nội. ĐT / ZALO: 0342.254.883
Cơ Sở 3: Tầng 2, Nhà số 2, Ngõ 4 - Đường Nguyễn Khuyến - Văn Quán - Hà Đông - Hà Nội - 0339.421.606

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN