Tin mới

Các công việc chủ yếu về mảng lao động 2017 mà doanh nghiệp cần chú ý
Lao động là lòng cốt của sự phát triển doanh nghiệp. Doanh nghiệp có quản lý tốt về lao động trong doanh nghiệp thì mới...
Hướng dẫn chèn hình ảnh con dấu hay chữ ký của sếp trong Excel cho dân kế toán, văn phòng cực hay
Bạn là kế toán hay một nhân viên văn phòng. Hàng ngày bạn phải soạn thảo, in hóa đơn hay các mẫu phiếu kế toán mà cần...
Lướt web thật nhanh chóng với những phím tắt thần thánh sau
Cũng giống như trong Word, Excel và Powerpoint, khi bạn sử dụng các trình duyệt web thì có những phím tắt vô cùng thần...
Cơ quan nào có thẩm quyền xử lý vi phạm chế độ kế toán? Mức phạt vi phạm hành chính chế độ kế toán
Khi kế toán tại các cơ quan, doanh nghiệp mắc những sai sót trong hạch toán kế toán thì những cơ quan có thẩm quyền nào...
Lập bảng Cân đối số phát sinh trên Excel cực kỳ đơn giản
Là một kế toán bạn không thể bỏ qua việc làm Cân đối số phát sinh (CĐSPS) hàng tháng, hàng quý và năm.Với một số doanh...

Hình ảnh

Được tài trợ

Khuyến mãi lớn của MISA
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Khung trích khấu hao tài sản cố định mới nhất - Kế toán cần biết

08/08/2017 05:48

Căn cứ vào đâu để biết thời gian trích khấu hao tài sản cố định cho doanh nghiệp? Bạn làm kế toán nhất định phải biết điều này. Sau đây, Kế toán Đức Minh sẽ giới thiệu tới bạn đọc khung trích khấu hao tài sản cố định theo đúng quy định như sau.

Khung trích khấu hao tài sản cố định mới nhất - Kế toán cần biết

 

 

PHỤ LỤC

KHUNG THỜI GIAN TRÍCH KHẤU HAO CÁC LOẠI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/ 04/2013 của Bộ Tài chính)

 

Danh mục các nhóm tài sản cố định

 

Thời gian trích khấu hao tối thiểu (năm)

Thời gian trích khấu hao tối đa (năm)

A - Máy móc, thiết bị động lực

 

 

1. Máy phát động lực

8

15

2. Máy phát điện, thuỷ điện, nhiệt điện, phong điện, hỗn hợp khí.

7

20

3. Máy biến áp và thiết bị nguồn điện

7

15

4. Máy móc, thiết bị động lực khác

6

15

B - Máy móc, thiết bị công tác

 

 

1. Máy công cụ

7

15

2. Máy móc thiết bị dùng trong ngành khai khoáng

5

15

3. Máy kéo

6

15

4. Máy dùng cho nông, lâm nghiệp

6

15

5. Máy bơm nước và xăng dầu

6

15

6. Thiết bị luyện kim, gia công bề mặt chống gỉ và ăn mòn kim loại

7

15

7. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các loại hoá chất

6

15

8. Máy móc, thiết bị chuyên dùng sản xuất vật liệu xây dựng, đồ sành sứ, thuỷ tinh

10

20

9. Thiết bị chuyên dùng sản xuất các linh kiện và điện tử, quang học, cơ khí chính xác

5

15

10. Máy móc, thiết bị dùng trong các ngành sản xuất da, in văn phòng phẩm và văn hoá phẩm

7

15

11. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành dệt

10

15

12. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành may mặc

5

10

13. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành giấy

5

15

14. Máy móc, thiết bị sản xuất, chế biến lương thực, thực phẩm

7

15

15. Máy móc, thiết bị điện ảnh, y tế

6

15

16. Máy móc, thiết bị viễn thông, thông tin, điện tử, tin học và truyền hình

3

15

17. Máy móc, thiết bị sản xuất dược phẩm

6

10

18. Máy móc, thiết bị công tác khác

5

12

19. Máy móc, thiết bị dùng trong ngành lọc hoá dầu

10

20

20. Máy móc, thiết bị dùng trong thăm dò khai thác dầu khí.

7

10

21. Máy móc thiết bị xây dựng

8

15

22. Cần cẩu

10

20

C - Dụng cụ làm việc đo lường, thí nghiệm

 

 

1. Thiết bị đo lường, thử nghiệm các đại lượng cơ học, âm học và nhiệt học

5

10

2. Thiết bị quang học và quang phổ

6

10

3. Thiết bị điện và điện tử

5

10

4. Thiết bị đo và phân tích lý hoá

6

10

5. Thiết bị và dụng cụ đo phóng xạ

6

10

6. Thiết bị chuyên ngành đặc biệt

5

10

7. Các thiết bị đo lường, thí nghiệm khác

6

10

8. Khuôn mẫu dùng trong công nghiệp đúc

2

5

D - Thiết bị và phương tiện vận tải

 

 

1. Phương tiện vận tải đường bộ

6

10

2. Phương tiện vận tải đường sắt

7

15

3. Phương tiện vận tải đường thuỷ

7

15

4. Phương tiện vận tải đường không

8

20

5. Thiết bị vận chuyển đường ống

10

30

6. Phương tiện bốc dỡ, nâng hàng

6

10

7. Thiết bị và phương tiện vận tải khác

6

10

E - Dụng cụ quản lý

 

 

1. Thiết bị tính toán, đo lường

5

8

2. Máy móc, thiết bị thông tin, điện tử và phần mềm tin học phục vụ quản lý

3

8

3. Phương tiện và dụng cụ quản lý khác

5

10

G - Nhà cửa, vật kiến trúc

 

 

1. Nhà cửa loại kiên cố.

25

50

2. Nhà nghỉ giữa ca, nhà ăn giữa ca, nhà vệ sinh, nhà thay quần áo, nhà để xe...

6

25

3. Nhà cửa khác.

6

25

4. Kho chứa, bể chứa; cầu, đường, đường băng sân bay; bãi đỗ, sân phơi...

5

20

5. Kè, đập, cống, kênh, mương máng.

6

30

6. Bến cảng, ụ triền đà...

10

40

7. Các vật kiến trúc khác

5

10

H - Súc vật, vườn cây lâu năm

 

 

1. Các loại súc vật

4

15

2. Vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm.

6

40

3. Thảm cỏ, thảm cây xanh.

2

8

I - Các loại tài sản cố định hữu hình khác chưa quy định trong các nhóm trên.

4

25

K - Tài sản cố định vô hình khác.

2

20

 

Bạn nào cần mẫu khung thời gian trích khấu hao có thể để lại địa chỉ email bên dưới bài viết này, mình gửi lại cho nhé!

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

-Huyen Babi-

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN