Tin mới

Dự kiến: Danh mục 35 bệnh nghề nghiệp sẽ được hưởng Bảo hiểm xã hội
Tại dự thảo Thông tư quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội, Bộ Y tế đã đề xuất 35 bệnh nghề nghiệp sẽ...
Con học văn bằng 2 có được giảm trừ gia cảnh không?
Văn bằng 2 là văn bằng cấp cho người đã có ít nhất 01 bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng/trung cấp. Trường hợp người nộp...
Cơ quan quản lý thuế trực tiếp bao gồm những cơ quan nào? Trách nhiệm ra sao?
Khi thực hiện các thủ tục liên quan đến thuế, người nộp thuế thường làm việc với cơ quan quản lý thuế trực tiếp. Vậy,...
Đề xuất: Đóng bảo hiểm thất nghiệp trên 12 năm được hưởng thêm quyền lợi gì?
Vừa qua, Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam đã đề xuất quyền lợi khi đóng bảo hiểm thất nghiệp trên 12 năm dành cho người...
Tài khoản thanh toán là gì? Tìm hiểu ưu nhược điểm của tài khoản thanh toán
Tài khoản thanh toán là một trong những loại tài khoản ngân hàng, đa dạng các chức năng và tiện ích giúp người sử dụng...

Hình ảnh

Được tài trợ

nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Danh mục mặt hàng không được giảm thuế GTGT

20/09/2023 09:12

Danh mục mặt hàng không được giảm thuế giá trị gia tăng (GTGT) từ 01/7/2023 đến hết 31/12/2023 được quy định tại Phụ lục I, II, III Nghị định 44/2023/NĐ-CP.

Danh mục mặt hàng không được giảm thuế GTGT

Danh mục mặt hàng không được giảm thuế GTGT

Giảm thuế GTGT đối với các nhóm hàng hóa, dịch vụ đang áp dụng mức thuế suất 10%, trừ các nhóm hàng hóa, dịch vụ sau:

- Viễn thông, hoạt động tài chính, ngân hàng, chứng khoán, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, kim loại và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn, sản phẩm khai khoáng (không kể khai thác than), than cốc, dầu mỏ tinh chế, sản phẩm hoá chất - Phụ lục I Nghị định số 44/2023/NĐ-CP.

- Sản phẩm hàng hóa và dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt - Phụ lục II Nghị định số 44/2023/NĐ-CP.

- Công nghệ thông tin theo pháp luật về công nghệ thông tin - Phụ lục III Nghị định số 44/2023/NĐ-CP.

Việc giảm thuế GTGT được áp dụng thống nhất tại các khâu nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh thương mại.

Ngoại trừ mặt hàng than chỉ áp dụng đối với khâu khai thác bán ra (bao gồm cả trường hợp than khai thác sau đó qua sàng tuyển, phân loại theo quy trình khép kín mới bán ra).

Các tổng công ty, tập đoàn kinh tế thực hiện quy trình khép kín mới bán ra cũng thuộc đối tượng giảm thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng than khai thác bán ra.

PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ SUẤT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

 

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

cấp 5

Cấp 6

Cấp 7

Tên sản phẩm

Nội dung

Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

B

 

 

 

 

 

 

SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG

 

 

 

05

 

 

 

 

 

Than cứng và than non

 

27.01

27.02

27.03

27.04

 

 

051

0510

05100

051000

 

Than cứng

Gồm: than cục và than cám, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh. Than cứng đóng bánh thuộc ngành 19200

27.01

27.02

27.03

27.04

 

 

 

 

 

 

0510001

Than antraxit

Than đá không thành khối. Than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) không vượt quá 14%

2701.11.00

 

 

 

 

 

 

0510002

Than bi tum

Than mỡ, than có giới hạn chất dễ bay hơi (trong điều kiện khô, không có khoáng chất) trên 14% và giới hạn nhiệt lượng từ 5833 kcal/kg trở lên (trong điều kiện ẩm, không có khoáng chất)

2701.12

 

 

 

 

 

 

0510003

Than đá (than cứng) loại khác

 

2701.19.00

 

 

052

0520

05200

052000

0520000

Than non

Than non còn gọi là than nâu, chỉ tính than non đã hoặc chưa nghiền thành bột và chưa đóng bánh. Than non đóng bánh thuộc ngành 19200

27.02

 

06

 

 

 

 

 

Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác

 

27.07

27.09

27.10

27.11

 

 

061

0610

06100

 

 

Dầu thô khai thác

 

27.09

 

 

 

 

 

061001

0610010

Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô

Gồm: dầu mỏ thô; Condensate và dầu thô loại khác

27.09

 

 

 

 

 

061002

0610020

Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín

 

2714.10.00

 

 

062

0620

06200

062000

 

Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng

 

27.11

 

 

 

 

 

 

0620001

Khí tự nhiên dạng hóa lỏng

 

2711.11.00

 

 

 

 

 

 

0620002

Khí tự nhiên dạng khí

 

2711.21

 

07

 

 

 

 

 

Quặng kim loại và tinh quặng kim loại

 

26

 

 

071

0710

07100

071000

0710000

Quặng sắt và tinh quặng sắt

Gồm: Quặng sắt và tinh quặng sắt chưa nung kết và đã nung kết

Trừ pirit sắt đã hoặc chưa nung

2601.11

2601.12

2601.20

 

 

072

 

 

 

 

Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

 

26.17

 

 

 

0721

07210

072100

0721000

Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó

Chỉ tính phần khai thác các loại quặng uranium và quặng thorium, không tính phần làm giàu các loại quặng đó

26.12

 

 

 

0722

 

 

 

Quặng kim loại khác không chứa sắt

Tính cả sản phẩm trong quá trình khai thác và làm giàu

26.17

 

 

 

 

07221

072210

0722100

Quặng bôxít và tinh quặng bôxit

Quặng bôxit còn gọi là quặng nhôm

2606.00.00

 

 

 

 

07229

 

 

Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu

 

26.17

 

 

 

 

 

072291

 

Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó

 

2602.00.00

2603.00.00

2604.00.00

2605.00.00

2610.00.00

2611.00.00

 

 

 

 

 

 

0722911

Quặng mangan và tinh quặng mangan

Kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng magan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

2602.00.00

 

 

 

 

 

 

0722912

Quặng đồng và tinh quặng đồng

 

2603.00.00

 

 

 

 

 

 

0722913

Quặng niken và tinh quặng niken

 

2604.00.00

 

 

 

 

 

 

0722914

Quặng coban và tinh quặng coban

 

2605.00.00

 

 

 

 

 

 

0722915

Quặng crôm và tinh quặng crôm

 

2610.00.00

 

 

 

 

 

 

0722916

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

 

2611.00.00

 

 

 

 

 

072292

 

Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó

 

2607.00.00

2608.00.00

2609.00.00

 

 

 

 

 

 

0722921

Quặng chì và tinh quặng chì

 

2607.00.00

 

 

 

 

 

 

0722922

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

 

2608.00.00

 

 

 

 

 

 

0722923

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

 

2609.00.00

 

 

 

 

 

072293

0722930

Quặng molipden và tinh quặng molipden

Gồm: Quặng molipden và tinh quặng molipden đã nung; Quặng molipden và tinh quặng molipden khác

26.13

 

 

 

 

 

072294

 

Quặng titan và tinh quặng titan

 

26.14

 

 

 

 

 

 

0722941

Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite

 

2614.00.10

 

 

 

 

 

 

0722942

Quặng rutil và tinh quặng rutil

 

2614.00.90

 

 

 

 

 

 

0722943

Quặng monazite và tinh quặng monazite

 

2612.20.00

 

 

 

 

 

 

0722949

Quặng titan khác và tinh quặng titan khác

 

2614.00.90

 

 

 

 

 

072295

0722950

Quặng antimon và tinh quặng antimon

 

2617.10.00

 

 

 

 

 

072296

 

Quặng niobi, tantali vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó

 

26.15

 

 

 

 

 

 

0722961

Quặng zircon và tinh quặng zircon

 

2615.10.00

 

 

 

 

 

 

0722962

Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi

 

2615.90.00

 

 

 

 

 

072299

0722990

Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại

 

2617.90.00

 

 

073

0730

07300

073000

 

Quặng kim loại quý hiếm

 

26.16

 

 

 

 

 

 

0730001

Quặng bạc và tinh quặng bạc

 

2616.10.00

 

 

 

 

 

 

0730002

Quặng vàng và tinh quặng vàng

 

2616.90.00

 

 

 

 

 

 

0730003

Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim

 

2616.90.00

 

 

 

 

 

 

0730009

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác

 

2616.90.00

 

08

 

 

 

 

 

Sản phẩm khai khoáng khác

 

25

68

 

 

081

0810

 

 

 

Đá, cát, sỏi, đất sét

 

25

68

 

 

 

 

08101

 

 

Đá khai thác

Đẽo thô hay cắt bằng cưa hoặc bằng cách khác. Loại trừ: Các sản phẩm được cắt tạo dáng, hoàn thiện được phân vào nhóm 23960

25.06

25.09

25.13

25.14

25.15

25.16

25.17

25.18

 

 

 

 

 

081011

 

Đá xây dựng và trang trí

 

68.01

68.02

68.03

 

 

 

 

 

 

0810111

Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.

Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên

25.15

 

 

 

 

 

 

0810112

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.

Đá dùng để làm tượng đài hoặc đá xây dựng

25.16

 

 

 

 

 

081012

 

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan

 

2521.00.00

2520.10.00

 

 

 

 

 

 

0810121

Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng

 

2521.00.00

 

 

 

 

 

 

0810122

Thạch cao, thạch cao khan

 

2520.10.00

 

 

 

 

 

081013

 

Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

 

2509.00.00

25.18

 

 

 

 

 

 

0810131

Đá phấn

Đá phấn làm vật liệu chịu lửa

2509.00.00

 

 

 

 

 

 

0810132

Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết

Đolomit không

chứa canxi Đolomit đã nung hoặc thiêu kết thuộc ngành 2394

25.18

 

 

 

 

 

081014

0810140

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông.

 

2514.00.00

 

 

 

 

08102

 

 

Cát, sỏi

 

25

 

 

 

 

 

081021

0810210

Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu

Gồm: cát ôxit silic, cát thạch anh và cát tự nhiên khác.

25.05

 

 

 

 

 

081022

 

Sòi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột

 

25.17

 

 

 

 

 

 

0810221

Sỏi, đá cuội

Chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sất

2517.10.00

 

 

 

 

 

 

0810222

Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí

 

2517.41.00

2517.49.00

 

 

 

 

 

081023

0810230

Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng

 

2517.20.00

2517.30.00

 

 

 

 

08103

 

 

Đất sét và cao lanh các loại

 

25.07

25.08

 

 

 

 

 

081031

0810310

Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung

 

2507.00.00

 

 

 

 

 

081032

0810320

Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite,

mullite; đất chịu lửa hay đất dinas

Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas...

Không gồm đất sét trương nờ

25.08

 

 

089

 

 

 

 

Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu

 

25.30

 

 

 

0891

08910

 

 

Khoáng hóa chất và khoáng phân bón

 

*

 

 

 

 

 

089101

0891010

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

Bao gồm cả quặng apatit

25.10

 

 

 

 

 

089102

0891020

Quặng Pirit sắt chưa nung

Quặng Pirit chứa 33% lưu huỳnh;

Quặng Pirit sắt đã nung thuộc ngành 2011

2502.00.00

 

 

 

 

 

089109

 

Khoáng hóa chất khác

 

25.30

 

 

 

 

 

 

0891091

Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit

 

25.11

 

 

 

 

 

 

0891092

Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên. Axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO4 tính theo trọng lượng khô

Quặng borat, tinh quặng borat đã hoặc chưa nung

2528.00.00

 

 

 

 

 

 

0891093

Khoáng flourit

 

2529.21.00

2529.22.00

 

 

 

 

 

 

0891094

Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên)

 

2530.20.10

2530.20.20

 

 

 

 

 

 

0891095

Khoáng có chứa kali

Gồm: Khoáng

Carnallite; Khoáng Sylvite

2530.90.90

 

 

 

 

 

 

0891096

Khoáng từ phân động vật dùng để làm phân bón hoặc nhiên liệu

 

*

 

 

 

 

 

 

0891099

Khoáng hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu

 

*

 

 

 

0892

08920

089200

0892000

Than bùn

Chỉ tính than bùn khai thác và thu gom. Than bùn đóng bánh thuộc ngành 192001

27.03

 

 

 

0893

08930

089300

0893000

Muối

Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến.

25.01

 

 

 

0899

08990

 

 

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu

 

25.30

 

 

 

 

 

089901

 

Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác

 

71

 

 

 

 

 

 

0899011

Đá quí, đá bán quí chưa được gia công

Gồm các loại đá quí như: đá rubi, ngọc bích... Sản phẩm này cũng bao gồm cả các loại mới chỉ cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

7103.10

 

 

 

 

 

 

0899012

Kim cương (trừ kim cương công nghiệp)

Gồm kim cương chưa được phân loại hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.10.00

7102.31.00

7102.39.00

 

 

 

 

 

 

0899013

Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

 

7102.21.00

7102.29.00

 

 

 

 

 

 

0899014

Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

 

25.13

 

 

 

 

 

 

0899015

Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt

 

2714.90.00

 

 

 

 

 

089909

 

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

 

25.30

 

 

 

 

 

 

0899091

Quặng graphit tự nhiên

 

25.04

 

 

 

 

 

 

0899092

Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên

 

2506.10.00

 

 

 

 

 

 

0899093

Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự

Gồm cả đất tào cát, tripolite và

diatomite

2512.00.00

 

 

 

 

 

 

0899094

Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không

 

25.19

 

 

 

 

 

 

0899095

Quặng amiang

 

25.24

 

 

 

 

 

 

0899096

Quặng mica

Gồm: Mica thô và mica đã tách thành tấm hay lớp; Bột mica

25.25

 

 

 

 

 

 

0899097

Quặng steatit

Gồm quặng steatit tự nhiên thô hoặc cắt thành khối hoặc tấm và quặng steatit đã nghiền thành bột

25.26

 

 

 

 

 

 

0899098

Tràng thạch (đá bồ tát)

Còn gọi là Felspar

2529.10

 

 

 

 

 

 

0899099

Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại

Gồm các loại như: Leucite, nepheline và nepheline syenite; Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở;...

2529.30.00

25.30

Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

Ca 1: Từ 8h -> 11h30 * Ca 2: Từ 13h30 -> 17h * Ca 3: Từ 18h -> 20h

Bảng giá khóa học

TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN - TIN HỌC ĐỨC MINH

Cơ Sở 1: Tầng 2 - Tòa nhà B6A Nam Trung Yên - đường Nguyễn Chánh – Cầu Giấy HN - 0339.156.806
Cơ Sở 2: P902 tầng 9 tòa Licogi 12 . Số 21 Đại Từ - Đại Kim ( đối diện khu chung cư Eco Lake View) - Hoàng Mai - Hà Nội. ĐT / ZALO: 0342.254.883
Cơ Sở 3: Tầng 2, Nhà số 2, Ngõ 4 - Đường Nguyễn Khuyến - Văn Quán - Hà Đông - Hà Nội - 0339.421.606

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN