Tin mới

Cơ quan thuế ngừng cấp mã hóa đơn điện tử cho doanh nghiệp khi nào?
Theo Nghị định số 119/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định cụ thể về 5 trường hợp cơ quan thuế ngừng cấp mã hóa đơn điện...
Kế toán chọn chữ ký số giá rẻ hay chọn thương hiệu chữ ký số uy tín?
Kế toán băn khoăn không biết nên chọn chữ ký số nào cho phù hợp với doanh nghiệp mình hay còn bối rối khi chọn chữ ký...
Cách hạch toán hàng cho, biếu tặng…nhân dịp tết trung thu- Kế toán Đức Minh
“ Trung thu là tết thiếu nhi”, năm nào cũng vậy, chuẩn bị thời gian tới tết trung thu, các Công ty mua quà tổ chức cho...
Trước khi lên báo cáo tài chính, kế toán cần kiểm tra các thông tin sau
Báo cáo tài chính là tập hợp các báo cáo phản ánh về tình hình tài chính, kết quả kinh doanh, khả năng hoạt động, sinh...
Bảng so sánh kế toán ngân hàng và kế toán doanh nghiệp – Kế toán Đức Minh
Kế toán ngân hàng và kế toán doanh nghiệp là một trong những nghề vô cùng hot và là sự lựa chọn của nhiều người. Nghe...

Hình ảnh

Được tài trợ

tuyendung 112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 2- KT Đức Minh

04/09/2017 03:15

Để tiếp tục trau dồi vốn từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Nhật, Kế toán Đức Minh xin chia sẻ những vốn từ cần thiết và hay gặp nhất tới bạn đọc trong bài viết Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 2 sau đây nhé!

Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 2- KT Đức Minh

 

1.Những thuật ngữ hay gặp

 

 現金自動預金支払機 げんきんじどうよきんしはらいき ATM (Máy rút tiền tự động) Automatic Teller Machine (ATM)
 連結貸借対照表 れんけつたいしゃくたいしょうひょう Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tổng hợp) Consolidated Balance Sheet
 中間貸借対照表 ちゅうかんたいしゃくたいしょうひょう Bảng cân đối kế toán tạm thời (chưa hoàn chỉnh) Interim Balance Sheet
 出張報告書 しゅっちょうほうこくしょ Báo cáo chuyến công tác Business trip reportsofficial trip report
 損益計算書 そんえきけいさんしょ Báo cáo kết quả kinh doanh (Lãi lỗ) Profit and loss statement
 連結調整勘定 れんけつちょうせいかんじょう Báo cáo kết toán tổng hợp Consolidated adjustment account
 財務諸表 ざいむしょひょう Báo cáo tài chính The Financial Statements
 連結財務諸表 れんけつざいむしょひょう Báo cáo tài chính hợp nhất (tổng hợp) Consolidated Financial Statements
連結損益計算書 れんけつそんえきけいさんしょ Báo cáo thu nhập hợp nhất (tổng hợp) Consolidated income statement
 不動産 ふどうさん Bất động sản Real estate; fixed property
 相手方 あいてがた Bên B (trong Hợp đồng); Bên đối tác; Bên kia The other party
 倉荷証券 くらにしょうけん Biên lai kho; Giấy chứng nhận lưu kho A warehouse receipt
 利益幅 りえきはば Biên lợi nhuận; tỷ suất lợi nhuận Profit margin

 

2. Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về nợ và vốn chủ sở hữu


1. 短期負債 Short term liabilities Nợ ngắn hạn
2.
短期借入金 Short term loans Vay ngắn hạn
3.
買掛金 Payables to suppliers Phải trả nhà cung cấp
4.
未払い租税 Unpaid taxes Thuế phải trả
5.
未払い金 Other payables Các khoản phải trả khác
6.
長期負債 Longterm labilities Nợ dài hạn
7.
長期借入金 Longterm loans Vay dài hạn
8.
社債 Bonds Trái phiếu
9.
担保ローン Mortgages Khoản vay có thế chấp
10.
長期ファイナンスリース Financial lease Thuê tài chính dài hạn
11.
資本金 Owner’s capital vốn góp
12.
引き出し Withdrawal Phần rút vốn
13.
剰余利益 Retained earnings Lợi nhuận để lại
14.
準備利益・未処理利益 Unsolved income Lợi nhuận chua xử lý
15.
未配当利益 Undistributed income Lợi nhuận chưa phân phối
16.
賞与積立金 Bonus Allowance Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
17.
厚生積立金 Welfare allowance Quỹ phúc lợi

 

3.Từ vựng tiếng Nhật thông dụng về báo cáo thu nhập


1. 売上高 Gross sales Doanh thu gộp
2.
純売上高 Net sales Doanh thu thuần
3.
売上原価 Cost Of Goods Sold Giá vốn hàng bán
4.
原材料費 Raw materials Chi phí nguyên vật liệu
5.
直接人件費 Directlabour’s labour Chi phí nhân công trực tiếp
6.
未払い賞与金 Unpaid bonus thưởng nhân viên
7.
燃料費 Fuel expense Chi phí Nguyên vật liệu
8.
加工費 Processing fee Chi phí Sản xuất
9.
減価償却費 Depreciations Chi phí khấu hao
10.
工場レンタル Factory rental expenses Chi phí nhà xưởng

 

Bạn đọc có thể tham khảo thêm phần 1 tại đây

>>> Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 1

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

-Huyen Babi-

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN


Được tài trợ

tuyendung 112doc