Tin mới

Phân biệt giữa sai sót và gian lận trong BCTC - Kế toán Đức Minh.
Sai sót và gian lận trong báo cáo tài chính là điều chắc chắn bạn sẽ gặp trong quá trình kiểm toán các doanh nghiệp. Đã...
Kiểm toán là gì? Các công việc của kiểm toán phải làm- Kế toán Đức Minh.
Người ta thường nghe thấy khái niệm Kế toán kiểm toán rất nhiều. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu một cách rõ ràng và...
Kế toán và kiểm toán khác nhau như thế nào? - Kế toán Đức Minh.
Kế toán liên quan đến việc thu thập, ghi chép, phân tích và giải thích các giao dịch tài chính nhưng kiểm toán liên...
11 cách làm giảm hàng tồn kho ảo trong doanh nghiệp – Kế toán Đức Minh
Ở 1 bài viết trước Kế toán Đức Minh đã đề cập đến khái niệm thế nào là hàng tồn kho ảo, nguyên nhân và những rủi ro của...
Dễ mất việc kế toán vì 5 lỗi nhỏ thường hay mắc phải sau
Trong quá trình làm kế toán không ai là không mắc sai lầm tuy nhiên có những lỗi kế toán tưởng chừng như rất nhỏ không...

Hình ảnh

Được tài trợ

tuyendung 112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

100 từ vựng tiếng anh kế toán có phiên âm

05/11/2016 03:07

Tiếng anh- hành trang chẳng bao giờ thừa với bất kỳ một ai hiện nay. Xã hội thương mại kinh tế phát triển, hội nhập quốc tế đòi hỏi bạn cần biết tiếng anh nhiều hơn. Kế toán Đức Minh hôm nay tiếp tục “Bộ bí kíp 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành Kế toán” nhé!

100 từ vựng tiếng anh kế toán có phiên âm

 

Bạn lo lắng về vốn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán của mình? Đừng sợ! Hãy cùng Đức Minh trau dồi thêm vốn từ vựng để cùng học tập nhé!

 

1

Bút toán

Accounting entry

/ə’kauntiɳ ‘entri/

2

Chi phí phải trả

Accrued expenses 

/iks’pens/

3

Luỹ kế

Accumulated

/ə’kju:mjuleit/

4

Trả trước người bán

Advanced payments to suppliers 

/sə’plaiəs/

5

Tạm ứng

Advances to employees

/,emplɔi’i:s/

6

Tài sản

Assets

/’æsets/

7

Bảng cân đối kế toán

Balance sheet

/’bæləns ʃi:t/

8

Người lập báo cáo (nhân viên kế toán)

Book-keeper

/’buk,ki:pə/

9

Xây dựng cơ bản

Capital construction 

/’kæpitl kən’strʌkʃn/

10

Tiền mặt

Cash

 /kæʃ/

11

Tiền gửi ngân hàng

Cash at bank

/kæʃ/ /ət/ /baŋk/

12

Tiền mặt tại quỹ

Cash in hand

 /kæʃ/ /hand/

13

Tiền đang chuyển

Cash in transit

 /kæʃ/ /trænsit/

14

Nghiệm thu

Check and take over

/t∫ek/ /ənd/ /take over/

15

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Construction in progress

/kən'strʌk∫n/ /progress/

16

Giá vốn bán hàng

Cost of goods sold

/kɔst//gudz sel/

17

Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

Current assets

/’kʌrənt ‘æsets/

18

Nợ dài hạn đến hạn trả

Current portion of long-term liabilities

/'kʌrənt/ /'pɔ:∫n/

19

Tài khoản ghi Nợ

Credit Account

/'kredit ə'kaunt/

20

Chi phí chờ kết chuyển

Deferred expenses

/ dɪˈfɜːd iks’pens/

21

Người mua trả tiền trước

Deferred revenue

/ dɪˈfɜːd ’revinju:/ 

22

Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình

Depreciation of fixed assets

/di,pri:ʃi’eiʃn/, /fikst/, /’æsets/

23

Hao mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình

Depreciation of intangible fixed assets

/di,pri:ʃi’eiʃn/, /in’tændʤəbl/

24

Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính

Depreciation of leased fixed assets

/di,pri:ʃi’eiʃn/

25

Vốn và quỹ

Equity and funds

/’ekwiti/, /fʌnds/

26

Chênh lệch tỷ giá

Exchange rate differences

/iks’tʃeindʤ/, /reit/, /’difrəns/

27

Uỷ nhiệm chi

Expense mandate

/iks’pens ‘mændeit/:

28

Chi phí hoạt động tài chính

Expenses for financial activities

/iks’pens/, /fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/:

29

Chi phí bất thường

Extraordinary expenses

/iks’trɔ:dnri/, /iks’pens/

30

Thu nhập bất thường

Extraordinary income

/iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/

31

Lợi nhuận bất thường

Extraordinary profit

/iks’trɔ:dnri/, /’inkəm/:

32

Đơn vị tính: triệu đồng

Figures in

/’figəs/:

33

Chỉ số tài chính

Financial ratios

/fai’nænʃəl ‘reiʃiou/:

34

Tài chính

Financials

/fai’nænʃəls/:

35

Thành phẩm tồn kho

Finished goods

/'fini∫t gudz/

36

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

Fixed asset costs

/’æsets kɔst/

37

Tài sản cố định

Fixed assets

/fiksd ’æsets/

38

Chi phí quản lý doanh nghiệp

General and administrative expenses

/’dʤenərəl/, /əd’ministrətiv/

39

Hàng gửi đi bán

Goods in transit for sale

 

40

Lợi nhuận tổng

Gross profit

/grous/, /profit/

41

Doanh thu tổng

Gross revenue

/grous/, /’revinju:/

42

Thu nhập hoạt động tài chính

Income from financial activities

/'iηkʌm frɔm fai'næn∫l æk'tivitiz/

43

Công cụ, dụng cụ trong kho

Instruments and tools

/’instrumənt/

44

Nguyên giá tài sản cố định vô hình

Intangible fixed asset costs

/in’tændʤəbl/

45

Tài sản cố định vô hình

Intangible fixed assets

/in’tændʤəbl/:

46

Phải trả các đơn vị nội bộ

Intra-company payables

/’peiəbls/

47

Hàng tồn kho

Inventory

/in’ventri/

48

Quỹ đầu tư phát triển

Investment and development fund

/in'vestmənt ænd di'veləpmənt fʌnd/

49

Mở tiểu khoản

Itemize

/’aitemaiz/

50

Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

Leased fixed asset costs

/'æset kɔst/

51

Tài sản cố định thuê tài chính

Leased fixed assets

/'æset/

52

Nợ phải trả

Liabilities

/,laiə’biliti/

53

Vay dài hạn

Long-term borrowings

/ lɔη tə:m/

54

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Long-term financial assets

/ lɔη tə:m fai'næn∫l 'æset/

55

Nợ dài hạn

Long-term liabilities

/,laiə’bilitis/:

56

Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn

Long-term mortgages, deposits

/’mɔ:gidʒ/, collateral /kɔ’lætərəl/, deposits /di’pɔzit/

57

Đầu tư chứng khoán dài hạn

Long-term security investments

/ si'kjuərəti in'vestmənt/

58

Hàng hoá tồn kho

Merchandise inventory

/’mə:tʃəndaiz/, /in’ventri/

59

 Lợi nhuận thuần

Net profit

/net 'prɔfit/

60

Doanh thu thuần

Net revenue

/’revinju:/

61

Nguồn kinh phí sự nghiệp

Non-business expenditure source

/iks’penditʃə/

62

Chi sự nghiệp

Non-business expenditures

/iks’penditʃə/

63

Tài sản cố định và đầu tư dài hạn

Non-current assets

/’æsets/

64

Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

Operating profit

/'prɔfit/

65

Tài sản lưu động khác

Other current assets

/'ʌðə(r) 'kʌrənt ’æsets/

66

Nguồn kinh phí, quỹ khác

Other funds

/'ʌðə(r) fʌnd/

67

Nợ dài hạn khác

Other long-term liabilities

/ 'ʌðə(r) lɔη tə:m/

68

 Nợ khác

Other payables

/'ʌðə(r)'peiəbls/

69

Các khoản phải thu khác

Other receivables

/ri’si:vəbls/

70

Đầu tư ngắn hạn khác

Other short-term investments

/in’vestmənts/

71

Nguồn vốn chủ sở hữu

Owners’ equity

/'ekwiti/

72

Phải trả công nhân viên

Payables to employees

/,implɔi'i:/

73

Chi phí trả trước

Prepaid expenses

/iks’pens/

74

Lợi nhuận trước thuế

Profit before taxes

/ 'prɔfit bi'fɔ: tæks/

75

Lợi nhuận từ hoạt động tài chính

Profit from financial activities

/fai’nænʃəl/, /æk’tivitis/

76

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Provision for devaluation of stocks

/,di:vælju’eiʃn/

77

Hàng mua đang đi trên đường

Purchased goods in transit

/'pə:t∫əs/

78

Nguyên liệu, vật liệu tồn kho

Raw materials

/rɔ: mə’tiəriəl/

79

Các khoản phải thu

Receivables

/ri’si:vəbls/

80

Phải thu của khách hàng

Receivables from customers

/ ri'si:vəbls/ /'kʌstəməs/

81

Đối chiếu

Reconciliation

/,rekəsili’eiʃn/

82

Quỹ dự trữ

Reserve fund

/ri’zə:v/, /fʌnd/

83

Lợi nhuận chưa phân phối

Retained earnings

/ri'teinid/

84

Các khoản giảm trừ

Revenue deductions

/’revinju:/, /di’dʌkʃns/

85

Chi phí bán hàng

Sales expenses

 

86

Giảm giá bán hàng

Sales rebates

/ri’beits/

87

Hàng bán bị trả lại

Sales returns

/ri’tə:n/

88

Vay ngắn hạn

Short-term borrowings

/∫ɔ:t tə:m 'bɔrouiηs/

89

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Short-term investments

/∫ɔ:t tə:m in'vestmən/

90

Nợ ngắn hạn

Short-term liabilities

/∫ɔ:t tə:m ,laiə'bilitis/

91

Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

Short-term mortgages, collateral, deposits

/∫ɔ:t tə:m 'mɔ:gidʒs kɔ'lætərəl/

92

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

Short-term security investments

/∫ɔ:t tə:m si'kjuərəti in'vestmən/

93

Nguồn vốn kinh doanh

Stockholders’ equity

/stɔk,houldə 'ekwiti/

94

Tài sản thừa chờ xử lý

Surplus of assets awaiting resolution

/’sə:pləs/

95

Tài sản cố định hữu hình

Tangible fixed assets

/’tændʤəbl/

96

Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

Taxes and other payables to the State budget

/’peiəbl/, /’bʌdʤit/

97

Tổng cộng tài sản

Total assets

/'toutl æsets/

98

Tổng cộng nguồn vốn

Total liabilities and owners’ equity

/'toutl ,laiə'bilitis ænd  'ounə's 'ekwiti

99

Phải trả cho người bán

Trade creditors

/’kreditəs/

100

Cổ phiếu quỹ

Treasury stock

/’treʤəri stɔk/

 

Cùng Đức Minh học tiếng anh nhé! Các bạn đón đọc tiếp những bài viết tiếp theo để cùng tích luỹ đủ "Bộ bí kíp 100 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán" nhé!

Bạn đọc muốn xin file bài viết có thể để lại địa chỉ email bên dưới bài viết này nhé!

Kế toán Đức Minh- nâng tầm tri thức, tiếp bước tương lai.

 

Huyen Babi

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN


Được tài trợ

tuyendung 112doc