Tin mới

Cách tăng chi phí hợp lý cho doanh nghiệp không cần hóa đơn - Kế toán Đức Minh
Căn cứ để xác định: - Điều 6 Thông tư 78/2014/TT-BTC - Và được sửa đổi tại Thông tư 119/2014/TT-BTC, Thông tư 96/2015/...
Ý nghĩa và cách đọc báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Đầu tiên: Các bạn phải hiểu, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ đã được trình bày thành 3 PHẦN tương ứng với 3 dòng tiền: Dòng...
Chính sách mới về thuế có hiệu lực từ tháng 8/2021 - kế toán Đức Minh
Giờ đã sắp hết quý 3 rồi, chắc hẳn nhiều bạn không để ý, những thông tư chính sách mới đã có hiệu lực rồi mà không hay,...
Phân biệt các loại hóa đơn - kế toán Đức Minh
Hóa đơn hiện nay là một trong những thuật ngữ pháp lý được sử dụng khá phổ biến và gần đa số các tổ chức kinh tế đều có...
Phân biệt bản in hóa đơn điện tử và hóa đơn chuyển đổi từ hóa đơn điện tử
Về bản chất, bản in hóa đơn điện tử và hóa đơn chuyển đổi từ hóa đơn điện tử đều là thông điệp của hóa đơn điện tử được...

Hình ảnh

Được tài trợ

nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Thủ tục Thành lập mới Địa điểm kinh doanh (không gắn liền dự án đầu tư)

22/08/2015 03:28

Thủ tục Thành lập mới Địa điểm kinh doanh (không gắn liền dự án đầu tư)

Thủ tục Thành lập mới Địa điểm kinh doanh (không gắn liền dự án đầu tư)

- Trình tự thực hiện:

* Bước 1: Doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thủ tục theo quy định.

* Bước 2: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp nộp hồ sơ tại Phòng Đăng ký đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố …………

+ Thời gian làm việc:

• Các ngày thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần: Sáng từ 7:30 đến 11:30; Chiều từ 13:00 đến 17:00.

• Thứ 7: Sáng từ 7:30 đến 11:30.

+ Cách thức nộp hồ sơ: Doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký đầu tư nộp hồ sơ tại bàn tiếp nhận, chuyên viên nhận hồ sơ của Phòng Đăng ký đầu tư kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ hợp lệ (hồ sơ có đủ giấy tờ theo thủ tục và được kê khai đầy đủ theo quy định), chuyên viên tiếp nhận sẽ nhận hồ sơ vào và cấp giấy Biên nhận cho doanh nghiệp.

* Bước 3: Căn cứ theo ngày hẹn trên giấy Biên nhận, doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký đầu tư để nhận kết quả giải quyết hồ sơ.

Ghi chú về việc Ủy quyền nộp hồ sơ: Trường hợp người thành lập doanh nghiệp, doanh Ghi chú : Trong trường hợp người đại diện pháp luật ủy quyền cho người khác đi nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì người làm thủ tục nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết thủ tục đăng ký doanh nghiệp phải xuất trình Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác và giấy tờ sau:

1. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa người thành lập doanh nghiệp, doanh nghiệp và tổ chức làm dịch vụ nộp hồ sơ, nhận kết quả và giấy giới thiệu của tổ chức đó cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả; hoặc

2. Văn bản ủy quyền cho cá nhân thực hiện nộp hồ sơ, nhận kết quả theo quy định của pháp luật.

- Quy cách hồ sơ:

+ Hồ sơ làm bằng tiếng Việt hoặc tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng (Các văn bản bằng tiếng nước ngoài: phải được dịch sang tiếng Việt và có xác nhận của tổ chức có chức năng dịch thuật)

+ Đóng thành từng quyển

+ Bìa cứng (không sử dụng bìa còng)

+ Mục lục hồ sơ (ghi theo thứ tự các đầu mục hồ sơ đã hướng dẫn tại các Mẫu hướng dẫn thủ tục)

+ Trên bìa hồ sơ ghi rõ : Tên Công ty/ Dự án, Loại hồ sơ (Cấp mới/Điều chỉnh/Giải thể), thông tin của người nộp (Tên, số điện thoại, địa chỉ)

- Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Phòng Đăng ký đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, số 32 Lê Thánh Tôn, quận 1.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Thông báo lập Địa điểm kinh doanh (theo mẫu Phụ lục II-8 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

2. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh của doanh nghiệp (trường hợp doanh nghiệp không có trụ sở chính tại thành phố)

3. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp

4. Hồ sơ pháp lý liên quan đến Địa điểm kinh doanh (Hồ sơ bao gồm: Bản sao hợp lệ Hợp đồng thuê địa điểm có công chứng hoặc các giấy tờ chứng minh nhà đầu tư được quyền sử dụng hợp pháp địa điểm đã đăng ký).

b) Số lượng hồ sơ: 03 bộ hồ sơ (trong đó 01 bộ gốc).

- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

* Cơ quan có thẩm quyền quyết định : Ủy ban nhân dân thành phố.

* Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện : không có.

* Cơ quan trực tiếp thực hiện : Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh

* Cơ quan phối hợp (nếu có) : Các bộ ngành, cơ quan có liên quan.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động Chi nhánh có cập nhật thông tin địa điểm kinh doanh.

- Lệ phí: Không.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

+ Thông báo lập Địa điểm kinh doanh - mẫu Phụ lục II-8 Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Luật Đầu tư năm 2005;

+ Luật Doanh nghiệp năm 2005;

+ Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

+ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

+ Nghị định số 05/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

+ Nghị định số 102/2010/NĐ-CP ngày 01/10/2010 của Chính phủ về hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;

+ Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Chính phủ về việc ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;

+ Thông tư số 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

+ Các văn bản quy phạm pháp luật; văn bản hướng dẫn và văn bản chỉ đạo điều hành chuyên ngành

 

PHỤ LỤC II-8

TÊN DOANH NGHIỆP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: …………..

………, ngày …… tháng ….. năm …….

 

THÔNG BÁO

VỀ VIỆC LẬP CHI NHÁNH/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………………………..

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):..............................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:...........................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):      

Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):           

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..............................

Tên chi nhánh/văn phòng đại diện viết tắt (nếu có): .............................................................

2. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:...........................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: .............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...........................................................................

Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………………………………Fax: ....................................

Email: …………………………………………………………Website:..............................

3. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:

a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

 

 

 

 

 

 

4. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ……………………..………………. Giới tính:     

Sinh ngày: …../ ….../ ……..Dân tộc: ………………………. Quốc tịch: ............................

Chứng minh nhân dân số: .....................................................................................................

Ngày cấp: …../ …../ ……..Nơi cấp: .....................................................................................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND)....................................................

Số giấy chứng thực cá nhân: .................................................................................................

Ngày cấp: ……./ ……/ ……. Ngày hết hạn: ……/ …../ ……….. Nơi cấp:.........................

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:..............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................................

Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..........................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:..............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ..........................................................................

Tỉnh/Thành phố: ....................................................................................................................

Điện thoại:……………………………………………………… Fax: ................................

Email: …………………………………………………………... Website: .........................

5. Chi nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

Tên chi nhánh: .......................................................................................................................

Địa chỉ chi nhánh: .................................................................................................................

Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: .........................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh):...................................................................................................................................

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):...............................................................................................................................

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:.......................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn:.............................................................................................................. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:........................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................

Tỉnh/Thành phố:.....................................................................................................................

Điện thoại: ………………………………………..Fax:.......................................................

Email:.....................................................................................................................................

2

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cẩp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ……/ …../ …..

3

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp)

 

Hạch toán độc lập

c

 

Hạch toán phụ thuộc

c

4

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …../ ……đến ngày ……../…….

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

5

Tổng số lao động (dự kiến):...................................................................................................

6

Đăng ký xuất khẩu (có/không):.............................................................................................

7

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tài khoản ngân hàng:.............................................................................................................

Tài khoản kho bạc:................................................................................................................. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................

8

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp)

 

Giá trị gia tăng

c

 

Tiêu thụ đặc biệt

c

 

Thuế xuất, nhập khẩu

c

 

Tài nguyên

c

 

Thu nhập doanh nghiệp

c

 

Môn bài

c

 

Tiền thuê đất

c

 

Phí, lệ phí

c

 

Thu nhập cá nhân

c

 

Khác

c

9

Ngành, nghề kinh doanh chính1: ..........................................................................................

...............................................................................................................................................

       

Doanh nghiệp cam kết:

- Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

 

 

Các giấy tờ gửi kèm:
- ………………………
- ………………………
- ………………………

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP

(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)

 

 

 

1 Chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động liệt kê tại mục 3 dự kiến là nội dung hoạt động chính của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh tại thời điểm đăng ký.

Tải mẫu thông báo

Với mục tiêu “Sự thành công của học viên là niềm tự hào của Đức Minh”, Công ty đào tạo kế toán và tin học Đức Minh là nơi đào tạo kế toán thực tế và tin học văn phòng uy tín và chuyên nghiệp nhất Hà Nội hiện nay. Đức Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ hết mình vì học viên, luôn đồng hành cùng học viên trên bước đường đi tới thành công.

Lịch học dạy kèm linh động từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần cho tất cả các học viên:

Ca 1: Từ 8h -> 11h30 * Ca 2: Từ 13h30 -> 17h * Ca 3: Từ 18h -> 20h

Bảng giá khóa học

TỔ CHỨC THI VÀ CẤP CHỨNG CHỈ CỦA VIỆN KẾ TOÁN ĐỨC MINH

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

HỌC VIỆN ĐÀO TẠO KẾ TOÁN - TIN HỌC ĐỨC MINH

Cơ Sở Đống Đa: Phòng 815, tòa 15 tầng - B14 đường Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hn. (tầng 1 là Techcombank và KFC- gửi xe đi vào ngõ 65 Phạm Ngọc Thạch) - 0339.418.980
Cơ Sở Cầu Giấy: Tầng 2 - Tòa nhà B6A Nam Trung Yên - đường Nguyễn Chánh – Cầu Giấy HN - 0339.156.806
Cơ Sở Linh Đàm: Phòng 610 - Chung cư CT4A2 Ngã tư Nguyễn Hữu Thọ, Nguyễn Xiển - Linh Đàm - Hoàng Mai - Hà Nội. - 0342.254.883
Cơ Sở Hà Đông: Tầng 2, Nhà số 2, Ngõ 4 - Đường Nguyễn Khuyến - Văn Quán - Hà Đông - Hà Nội - 0339.421.606

ĐT/Fax:024.668.36.337 - 0972.711.886 - 0912.485.883

Các bạn không ở Hà Nội có thể đăng ký khóa học online tại đây: KHÓA HỌC ONLINE

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN