Trả lời nhanh

Đây là phần 4 trong bộ từ điển tiếng Anh tin học thông dụng, gồm 50 từ vựng bắt đầu từ chữ O đến S kèm nghĩa tiếng Việt. Ví dụ Paste là dán, Path là đường dẫn, Permission là sự cho phép hoặc phân quyền, Read-only là chỉ đọc, Rename là đổi tên, Restore là khôi phục, Save as là lưu lại, Search là tìm kiếm và Setup là cài đặt.

Ý chính

  • Danh sách 50 từ tiếng Anh tin học thông dụng từ Outline đến Setup
  • Paste: dán; Path: đường dẫn; Partition: phân vùng
  • Permission: sự cho phép, phân quyền; Read-only: chỉ đọc
  • Rename: đổi tên; Restore: khôi phục; Remove: bỏ, gỡ bỏ
  • Search: tìm kiếm; Setting: thiết lập; Setup: cài đặt

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (01/04/2017); chính sách có thể đã thay đổi.

Đã đi đến hết phần 3 của Bộ từ điển tiếng Anh tin học thông dụng, có lẽ bạn đọc cũng tích luỹ cho mình được khá nhiều rồi đúng không ạ? Hãy đọc tiếp phần 4 qua bài viết sau đây để trau dồi thêm vốn từ vựng nhé!

STT

TIẾNG ANH

TIẾNG VIỆT

1

Outline

Phác thảo

2

Page

Trang

3

Pane- Panel

Bảng điều khiển

4

Paragraph

Đoạn văn

5

Partition

Phân vùng

6

Paste

Dán

7

Path

Đường dẫn

8

Permission

Sự cho phép, phân quyền

9

Personalization

Cá nhân, thuộc về cá nhân

10

Picture

Tranh ảnh

11

Pin

Gắn vào đâu đó (Pin to taskbar,Pin to starr menu)

12

Plug

Cắm vào

13

Plug-in

Tiện ích cài thêm vào trình duyệt

14

Power

Nguồn năng lượng, nguồn điện

15

Prepare

Chuẩn bị

16

Presentation

Bản trình chiếu

17

Previous

Về trước

18

Privacy

Chính sách riêng tư

19

Problems

Vấn đề

20

Programs

Chương trình

21

Properties

Thuộc tính

22

Protected

Bảo mật

23

Public

Công cộng, đưa lên mạng Internet cho mọi người truy cập

24

Read-only

Chỉ đọc

25

Recent

Gần đây

26

References

Tham khảo

27

Region

Vùng, miền

28

Reject

Huỷ bỏ sự thay đổi

29

Remove

Bỏ, huỷ bỏ, gỡ bỏ

30

Rename

Đổi tên

31

Replace

Thay thế

32

Research

Nghiên cứu, tìm hiểu

33

Responding

Phản hồi, hồi đáp

34

Restore

Khôi phục

35

Restrict

Hạn chế

36

Review

Xem lại, duyệt lại

37

Right

Bên phải

38

Row

Hàng

39

Ruler

Thước kẻ

40

Save

Lưu

41

Save as

Lưu lại

42

Screen

Màn hình

43

Schedule

Kế hoạch, lên lịch làm gì đó

44

Search

Tìm kiếm

45

Section

Vùng (chia tài liệu thành nhiều vùng)

46

Sercurity

Bảo mật

47

Send

Gửi

48

Send to

Gửi tới đâu, gửi cho ai

49

Setting

Thiết lập

50

Setup

Cài đặt

Hy vọng bài viết sau sẽ đem lại thông tin bổ ích cho bạn đọc!

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

Huyen Babi

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết

>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 1

>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 2

>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 3

>>> Tiếng anh Tin học và kế toán

Bạn đọc cùng đón đọc những phần tiếp theo của bộ Từ điển Tiếng Anh tin học này nhé!

Bạn nào cần xin mẫu từ vựng có thể để lại địa chỉ email bên dưới, mình sẽ gửi cho nhé!

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục