Trả lời nhanh
Đây là phần 3 trong bộ từ điển tiếng Anh tin học thông dụng, gồm 50 từ vựng từ chữ G đến O kèm nghĩa tiếng Việt. Ví dụ Header là đầu trang, Hardware là phần cứng, Hyperlink là siêu liên kết, Insert là chèn, Margins là lề, Merge là gộp, Offline là ngoại tuyến, Online là trực tuyến và Orientation là hướng giấy ngang hay dọc.
Ý chính
- Danh sách 50 từ tiếng Anh tin học thông dụng từ Grid đến Orientation
- Header: đầu trang; Margins: lề; Orientation: hướng giấy ngang hoặc dọc
- Hyperlink: siêu liên kết; Insert: chèn; Merge: gộp, hòa trộn
- Hardware: phần cứng; Memory: bộ nhớ; Network: mạng
- Offline: ngoại tuyến; Online: trực tuyến; Optimize: tối ưu hóa
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (31/03/2017); chính sách có thể đã thay đổi.
Ngày nay, tiếng Anh đã quá phổ biến. Và ngay cả khi bạn muốn học tin học văn phòng mà không biết tiếng Anh thì quả là một điểm yếu khá lớn. Tiếng Anh chiếm phần nhiều trong tin học. Sau đây, Kế toán Đức Minh xin đưa ra những từ vựng tiếng Anh tin học thông dụng bạn nên biết để bạn đọc tham khảo nhé!
|
STT |
TIẾNG ANH |
TIẾNG VIỆT |
|
1 |
Gird |
Lưới |
|
2 |
Group |
Nhóm |
|
3 |
Hardware |
Phần cứng |
|
4 |
Header |
Đầu trang |
|
5 |
Height |
Chiều cao |
|
6 |
Help |
Hướng dẫn, giúp đỡ |
|
7 |
Hide |
Ẩn |
|
8 |
High |
Cao (mức cao) |
|
9 |
History |
Lịch sử |
|
10 |
Hyperlink |
Siêu liên kết |
|
11 |
If |
Nếu |
|
12 |
Indent |
Định dạng thụt lề trong văn bản |
|
13 |
Info |
Thông tin |
|
14 |
Insert |
Chèn |
|
15 |
Install |
Cài đặt |
|
16 |
Key |
Khoá (thuật ngữ trong Access chỉ tính duy nhất của dữ liệu trong bảng) |
|
17 |
Keyword |
Từ khoá |
|
18 |
Language |
Ngôn ngữ |
|
19 |
Layout |
Bố cục, dàn ý |
|
20 |
Left |
Trái |
|
21 |
Less |
Ít hơn |
|
22 |
Level |
Cấp độ, mức |
|
23 |
Line |
Dòng/ đường, đoạn thẳng |
|
24 |
Links |
Liên kết |
|
25 |
Local |
Cục bộ |
|
26 |
Location |
Vị trí |
|
27 |
Manager |
Quản lý |
|
28 |
Margins |
Lề |
|
29 |
Mark |
Đánh dấu |
|
30 |
Max |
Lớn nhất |
|
31 |
Medium |
Trung tâm, mức vừa |
|
32 |
Memory |
Bộ nhớ |
|
33 |
Merge |
Gộp, hoà trộn |
|
34 |
Min |
Nhỏ nhất |
|
35 |
More |
Thêm nữa, nhiều lựa chọn hơn |
|
36 |
Move |
Di chuyển |
|
37 |
Navigation |
Điều hướng |
|
38 |
Network |
Mạng |
|
39 |
New |
Mới |
|
40 |
Next |
Tiếp theo |
|
41 |
Not |
Không có, không bao gồm |
|
42 |
Note |
Chú ý, ghi chú |
|
43 |
Number |
Số |
|
44 |
Odd page |
Trang lẻ |
|
45 |
Offline |
Ngoại tuyến |
|
46 |
Online |
Trực tuyến |
|
47 |
Open |
Mở |
|
48 |
Optimize |
Tối ưu hoá, làm cho tốt hơn |
|
49 |
Option |
Tuỳ chọn |
|
50 |
Orientation |
Sự định hướng (Giấy ngang hay dọc) |
Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!
Huyen Babi
Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết
>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 1
>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 2
>>> Tiếng anh Tin học và kế toán
Bạn đọc cùng đón đọc những phần tiếp theo của bộ Từ điển Tiếng Anh tin học này nhé!
Bạn nào cần xin mẫu từ vựng có thể để lại địa chỉ email bên dưới, mình sẽ gửi cho nhé!
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



