Trả lời nhanh

Đây là phần 1 trong bộ từ điển tiếng Anh tin học thông dụng, gồm 50 từ vựng từ chữ A đến C kèm nghĩa tiếng Việt. Vì Microsoft Office được lập trình chủ yếu bằng tiếng Anh, nắm các từ như Account là tài khoản người dùng, Border là đường viền, Browser là trình duyệt web, Cells là ô, Column là cột, Copy là sao chép giúp học tin học văn phòng dễ hơn.

Ý chính

  • Danh sách 50 từ tiếng Anh tin học thông dụng từ Above đến Current
  • Microsoft Office được lập trình chủ yếu bằng tiếng Anh nên cần biết từ vựng
  • Border: đường viền; Cells: ô; Column: cột; Clipboard: bộ nhớ đệm
  • Browser: trình duyệt web; Cookies: tệp văn bản lưu khi duyệt web
  • Copy: sao chép; Convert: chuyển đổi; Compare: so sánh

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (25/03/2017); chính sách có thể đã thay đổi.

Tin học văn phòng dần đã trở thành kỹ năng cơ bản và cần thiết đối với nhiều công việc. Bạn cần phải trang bị cho mình những kiến thức, kỹ năng về tin học văn phòng để hỗ trợ cho công việc cũng như trong cuộc sống. Tuy nhiên một trở ngại khá lớn đó là tiếng Anh. Bạn nghĩ rằng tiếng Anh khoogn liên quan gì đến tin học. Nhưng nếu vốn từ vựng tiếng Anh của bạn kém đồng nghĩa với việc bạn phải mò mẫn hay học vẹt những kỹ năng trong tin học. Bởi Microsoft Office được lập trình chủ yếu bằng tiếng Anh. Vậy thì hãy đừng quá lo lắng. Hãy cùng đọc bài viết sau Kế toán tin học Đức Minh đưa ra vốn từ vựng Tiếng Anh tin học cần thiết giúp bạn đọc có thể bỏ ra tra cứu khi cần thiết nhé!

STT

TIẾNG ANH

TIẾNG VIỆT

1. 

Above

Phía trên, trên đây

(Dùng khi cần định dạng đoạn: giãn cách đoạn đã chọn so với đoạn phía trên.

Hoặc dùng trong bảng: Chèn dòng trên dòng hiện tại)

2. 

Accept

Đồng ý, chấp nhận

3. 

Account

Tài khoản người dùng

4. 

Accouting

Kế toán ( một loại dữ liệu trong Excel)

5. 

Access

Truy cập

6.

Add

Thêm mục

7.

Add- on

Tiện ích cài thêm vào trình duyệt

8.

Administrative

Quản lý, quản trị

9.

Administrator

Người quản lý/ quản trị

10.

Advanced

Nâng cao

11.

Alignment

Căn chỉnh, sắp đặt theo một thứ tự này

12.

Allow

Cho phép

13.

Animations

Hoạt động và hiệu ứng

14.

Apply

Áp dụng

15.

Auto

Tự động

16.

Average

Giá trị trung bình

17.

Background

Nền (màn hình nền, ảnh nền, màu nền)

18.

Bar

Thanh, ngăn (taskbar: thanh tác vụ)

19.

Battery

Pin

20.

Below

Phía dưới, bên dưới

21.

Border

Đường viền

22.

Book

Sổ (wookbook: sổ tính)

23.

Bottom

Ở dưới (đây)

24.

Break

Ngắt

25.

Browse

Duyệt tìm: có thể tìm 1 tập tin, thư mục trong máy tính

26.

Browser

Trình duyệt web

27.

Cancel

Huỷ nỏ

28.

Cells

Ô

29.

Center

Ở giữa, trung tâm

30.

Certificates

Giấy chứng nhận

31.

Clear

Xoá bỏ (1 thiết lập nào đó)

32.

Clipboard

Bộ nhớ đệm

33.

Clock

Đồng hồ

34.

Close

Đóng

35.

Color

Màu sắc

36.

Column

Cột

37.

Comment

Nhận xét, bình luận

38.

Common

Chung, thông dụng

39.

Compare

So sánh

40.

Compatibility

Khả năng tương thích

41.

Complete

Hoàn thành

 42. 

Compressed

Nén

43.

Connection

Kết nối

44.

Content

Nội dung

45.

Convert

Chuyển đổi

46.

Cookies

Mẫu văn bản được trang web lưu trong ổ cứng máy khách khi duyệt web

47.

Copy

Sao chép

48.

Creat

Tạo mới

49.

Currency

Tiền tệ

50.

Current

Hiện hành, hiện tại

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

Huyen Babi

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết

>>> Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 4

>>> Tiếng anh Tin học và kế toán

Bạn đọc cùng đón đọc phần 2 của bộ Từ điển Tiếng Anh tin học này nhé!

Bạn nào cần xin mẫu từ vựng có thể để lại địa chỉ email bên dưới, mình sẽ gửi cho nhé!

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục