Trả lời nhanh
Mẫu minh họa kế toán doanh thu bán hàng tại một công ty bán hàng trực tiếp theo hợp đồng sử dụng các TK 156, 511, 521, 531, 532, 3331. Khi hàng giao được khách thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán, kế toán lập hóa đơn GTGT 3 liên và hạch toán Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 511 và Có TK 3331. Số liệu được vào sổ Nhật ký chung, Nhật ký bán hàng, sổ chi tiết TK 511, rồi sổ Cái và báo cáo tài chính.
Ý chính
- Tài khoản chủ yếu: TK 156, 511, 521, 531, 532, 3331
- Hàng giao được thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán thì lập hóa đơn GTGT
- Hóa đơn GTGT 3 liên: phòng kinh doanh, khách hàng, bộ phận kế toán
- Định khoản: Nợ TK 111, 112, 131/Có TK 511, Có TK 3331
- Bán chưa thu tiền theo dõi riêng trên sổ Nhật ký bán hàng
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (07/12/2016); chính sách có thể đã thay đổi.
Tài khoản kế toán chủ yếu sử dụng: TK156, TK511, TK521, TK531, TK532, TK3331…
Phương thức bán hàng mà doanh nghiệp đang sử dụng chủ yếu là bán hàng trực tiếp có hợp đồng mua bán hàng hoá. Thông thường khi hợp đồng mua bán được ký kết thì căn cứ vào hợp đồng, công ty sẽ chuyển giao số hàng cho người mua theo đúng thời hạn ghi trong hợp đồng. Số hàng giao cho người mua được chính thức coi là tiêu thụ, công ty mất quyền sở hữu số hàng này khi người mua thanh toán hay chấp nhận thanh toán số hàng mà công ty giao.
Kế toán doanh thu bán hàng.
Khi số hàng đem đi tiêu thụ chính thức được khách hàng thanh toán hay chấp nhận thanh toán thì kế toán lập hoá đơn GTGT cho khách hàng. Hoá đơn GTGT được lập thành 3 liên:
Liên 1: Lưu lại phòng kinh doanh
Liên 2: Giao cho khách hàng
Liên 3: Lưu lại bộ phận kế toán để ghi nhận doanh thu, giá vốn…
Cùng với việc ghi nhận giá vốn hàng bán, kế toán sẽ phản ánh doanh thu bán hàng của số hàng đã tiêu thụ vào sổ sách kế toán của mình.
Nợ TK111, 112, 131
Có TK511: Doanh thu bán hàng
Có TK3331: Thuế của số hàng bán ra
Kế toán căn cứ vào phiếu thu, giấy báo có hoặc hoá đơn bán hàng, hoá đơn GTGT để nhập dữ liệu vào máy, máy sẽ tự động xử lý và đưa ra sổ Nhật ký chung, sổ Nhật ký bán hàng, sổ Chi tiết TK511. Cuối tháng sổ Nhật ký chung và sổ Nhật ký bán hàng là căn cứ đưa ra sổ Cái TK511 và lập Báo cáo tài chính cuối kỳ.
Các nghiệp vụ phát sinh phải được vào ghi vào sổ Nhật ký chung và sổ Nhật ký bán hàng. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải ghi theo trình tự thời gian.
Riêng các nghiệp vụ bán hàng chưa thu được tiền sẽ được theo dõi riêng trên sổ Nhật ký bán hàng, còn sổ Nhật ký chung chỉ phản ánh các nghiệp vụ bán hàng thu tiền ngay để thuận tiện cho việc vào sổ Cái các tài khoản.
Biểu mẫu 2.1:
|
Hoá đơn Giá trị gia tăng Liên 1: (lưu) Ngày 01 tháng 12 năm 2009 |
Mẫu số 01 GTGT – 3LL Ký hiệu: //AA/02 Số hiệu: 4999 |
|
Người mua hàng Người bán hàng Giám đốc
(Ký, họ tên) ( (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Biểu MẫU 2.2:
Công ty CP SX TM và DV X Mẫu số 01-TT
Số 14-ngõ 6 Đặng Văn Ngữ-Trung Tự-Đống Đa-Hà Nội (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Phiếu thu Quyển số…………
Ngày 01 tháng 12 năm 2009
Số 01
Nợ:TK 111
Có:TK511,TK3331
Họ tên người nộp tiền:Nguyễn Minh Duy
Địa chỉ: Công ty TNHH Y-Hoàng Liên-Liên Mạc-Từ Liêm-Hà Nội
Lý do nộp: Thanh toán tiền hàng
Số tiền :1,078,990đ (Viết bằng chữ) Một triệu không trăm bảy mươi tám nghìn chín trăm chín mươi đồng/
Kèm theo: …………………………………………………………..Chứng từ gốc
Ngày 01 tháng 12 năm 2009
Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
(Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
đóng dấu)
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Một triệu không trăm bảy mươi tám nghìn chín trăm chín mươi đồng/
+Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)………………………………………………
+Số tiền quy đổi: …………………………………………………………………..
Người mua hàng Người bán hàng Giám đốc
(ký,ghi rõ họ tên) (ký,ghi rõ họ tên) (ký,đóng dấu,ghi rõ họ tên)
Biểu mẫu 2.3:
|
Công ty CP X |
Số 14 – ngõ 6 Phố Đặng Văn Ngữ – Trung Tự - Đống Đa – Hà Nội
Nhật ký bán hàng
Tháng 12 năm 2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Ghi có TK doanh thu |
Phải thu từ người mua |
|
|
SH |
NT |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
5001 |
01/12 |
Bán Mo793 MG cho công ty TNHH TM Mạnh Thái |
8,769,900 |
9,646,890 |
|
5002 |
01/12 |
Bán Key MSM cho công ty TNHH Thiên Hưng |
1,863,460 |
2,049,806 |
|
5005 |
01/12 |
Xuất bán nguồn JB600W |
1,934,160 |
2,127,576 |
|
… |
||||
|
Tổng phát sinh tháng 12 |
1,945,989,758 |
|||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) ( (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Biểu mẫu 2.4:
Công ty CP X
Số 14 – ngõ Đặng Văn NGữ – Trung Tự - Đống Đa – Hà Nội
Sổ Nhật ký chung
Đơn vị tính: VNĐ
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Đã ghi sổ Cái |
STT dòng |
Số hiệu TK đối ứng |
Số phát sinh |
||
|
SH |
NT |
Nợ |
Có |
||||
|
Số trang trước chuyển sang |
|||||||
|
110 |
01/12 |
Nhập lại HDD Seagate80 |
X |
156 632 531 3331 131 |
770,976 809,520 80,952 |
770,976 890,472 |
|
|
4999 |
01/12 |
Bán Key MSM |
X |
632 156 111 511 3331 |
930,445 1,078,990 |
930,445 980,900 98,090 |
|
|
5000 |
01/12 |
Bán loa M339 |
X |
632 156 111 511 3331 |
1,280,105 1,433,471 |
1,280,105 1,303,155 130,316 |
|
|
5003 |
01/12 |
Bán Ram 256 |
X |
632 156 111 511 3331 |
190,000 207,050 |
192,000 205,000 20,500 |
|
|
5004 |
01/12 |
Bán Caes |
X |
632 156 111 511 3331 |
289,400 341,121 |
289,400 310,110 31,011 |
|
|
5006 |
01/12 |
Bán Caees Jumber, Mo 730 |
X |
632 156 111 511 3331 |
6,824,350 7,719,800 |
6,824,350 7,018,000 701,800 |
|
|
Cộng chuyển sang trang sau |
x |
x |
|||||
Ngày 02 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) ( (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Biểu mẫu 2.5:
Công ty CP X
Số 14 – ngõ Đặng Văn NGữ – Trung Tự - Đống Đa – Hà Nội
Sổ chi tiết
Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng
Số hiệu: 511
Tháng 12/2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
||
|
SH |
NT |
Nợ |
Có |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
4999 |
01/12 |
Bán Key MSM |
111 |
980,900 |
|
|
5000 |
01/12 |
Bán loa M339 |
111 |
1,303,155 |
|
|
5001 |
01/12 |
Bán Mo 793 MG |
131 |
8,769,900 |
|
|
5002 |
01/12 |
Bán Key MSM |
131 |
1,863,460 |
|
|
5003 |
01/12 |
Bán Ram 256 |
111 |
205,000 |
|
|
5004 |
01/12 |
Bán Case |
111 |
310,110 |
|
|
5005 |
01/12 |
Xuất bán nguồn JB600W |
131 |
1,934,160 |
|
|
5006 |
01/12 |
Bán Case Jumber Mo 1753 |
111 |
7,018,000 |
|
|
………………………….. |
|||||
|
Tổng phát sinh trong tháng 12 |
18,624,276,216 |
||||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(ký, họ tên) ( (ký, họ tên)
Biểu mẫu 2.6:
Công ty CP X
Số 14 – ngõ Đặng Văn NGữ – Trung Tự - Đống Đa – Hà Nội
Sổ cái
Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng
Số hiệu: 511
Tháng 12/2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
NT ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Nhật ký chung |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
|||
|
SH |
NT |
Trang sổ |
STT dòng |
Nợ |
Có |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
Số dư đầu tháng |
||||||||
|
31/12 |
4999 |
01/12 |
Bán Key MSM |
111 |
980,900 |
|||
|
31/12 |
5000 |
01/12 |
Bán loa M339 |
111 |
1,303,155 |
|||
|
31/12 |
5001 |
01/12 |
Bán Mo 793 MG |
131 |
8,769,900 |
|||
|
31/12 |
5002 |
01/12 |
Bán Key MSM |
131 |
1,863,460 |
|||
|
31/12 |
5003 |
01/12 |
Bán Ram 256 |
111 |
205,000 |
|||
|
31/12 |
5004 |
01/12 |
Bán Case |
111 |
310,110 |
|||
|
31/12 |
5005 |
01/12 |
Xuất bán nguồn JB600W |
131 |
1,934,160 |
|||
|
31/12 |
5006 |
01/12 |
Bán Case Jumber Mo 1753 |
111 |
7,018,000 |
|||
|
……………………….. |
||||||||
|
31/12 |
31/12 |
Kết chuyển hàng bán bị trả lại |
531 |
32,238,192 |
||||
|
31/12 |
31/12 |
Kết chuyển giảm giá hàng bán |
532 |
115,418,754 |
||||
|
31/12 |
31/12 |
Kết chuyển doanh thu thuần bán hàng |
911 |
18,476,619,270 |
||||
|
…………………………. |
||||||||
|
Tổng số phát sinh |
18,624,276,216 |
18,624,276,216 |
||||||
|
Số dư cuối tháng |
X |
X |
||||||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) ( (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
>>> Kế toán bán hàng
Căn cứ pháp lý
- Quyết định 15/2006/QĐ-BTC
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



