Trả lời nhanh
Chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh được hạch toán Nợ TK 642, Nợ TK 1331 (thuế GTGT được khấu trừ), Có TK 111, 112, 331, 156. Từ hóa đơn, chứng từ hợp lệ, kế toán nhập dữ liệu để lập sổ Nhật ký chung và sổ chi tiết TK 642. Cuối tháng, các sổ này là căn cứ lập sổ cái TK 642 và báo cáo tài chính. Chi bằng tiền mặt lập phiếu chi (mẫu số 02-TT), ghi Nợ TK 642, 133 và Có TK 111.
Ý chính
- Mọi nghiệp vụ phát sinh đều cần hóa đơn, chứng từ hợp lệ làm căn cứ nhập liệu
- Định khoản: Nợ TK 642 và Nợ TK 1331, Có TK 111, 112, 331, 156
- Chi bằng tiền mặt lập phiếu chi mẫu số 02-TT, ví dụ chi tiền nước ghi Nợ TK 642, 133, Có TK 111
- Sổ chi tiết TK 642 liệt kê chứng từ, diễn giải, tài khoản đối ứng và số phát sinh
- Cuối tháng sổ Nhật ký chung và sổ chi tiết là căn cứ lập sổ cái TK 642 và báo cáo tài chính
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (20/12/2016); chính sách có thể đã thay đổi.
Tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều cần có hoá đơn, chứng từ hợp lệ. Dựa vào đó kế toán nhập dữ liệu vào máy và máy tự xử lý và đưa ra sổ Nhật ký chung, và sổ Chi tiết các tài khoản.
Với các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến chi phí quản lý doanh nghiệp sẽ được kế toán tập hợp các chứng từ, hoá đơn và nhập vào máy và máy tự xử lý và đưa ra sổ Nhật ký chung, và sổ Chi tiết tài khoản 642.
Nợ TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Nợ TK 1331: Thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 111, 112, 331, 156…
Cuối tháng sổ Nhật ký chung, và sổ Chi tiết tài khoản 642 là căn cứ để đưa ra sổ Cái TK 642 và lập báo cáo tài chính cuối kỳ.
Biểu mẫu 2.14:
|
Công ty CP SX TM & DV abc |
Mẫu số: 02-TT
Số 14 – Ngõ 6 xyz –Đống Đa - Hà Nội (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIếU CHI Quyển số:………..
Ngày 10 tháng 12 năm 2009
Số:12
Nợ:TK 642,TK 133
Có: TK111
Họ tên người nhận tiền: Lê Thị Hằng
Địa chỉ: Phòng kế toán
Lý do chi: chi trả tiền nước
Số tiền:165,000đ (Viết bằng chữ) Một trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn/
Kèm theo:……………………………………………………Chứng từ gốc
Ngày 10 tháng 12 năm 2009
Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền
(Ký họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
đóng dấu)
Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): Một trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn/
+Tỷ giá ngoại tệ(vàng, bạc, đá quý)……………………………………………………..
+Số tiền quy đổi………………………………………………………………………….
Biểu mẫu 2.15:
|
Công ty CP SX TM & DV abc |
Số 14 – Ngõ 6 xyz –Đống Đa - Hà Nội
Sổ chi tiết
Tên tài khoản: chi phí quản lý doanh nghiệp
Số hiệu: 642
Tháng 12/2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
||
|
SH |
NT |
Nợ |
Có |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
1774 |
03/12 |
Chi mua dây buộc hàng |
111 |
15,254 |
|
|
1780 |
04/12 |
Chi tiền gửi hàng |
111 |
30,052 |
|
|
85 |
04/12 |
Xuất dùng USB 2GJ |
156 |
273,734 |
|
|
1784 |
05/12 |
Chi mua keo + gửi hàng |
111 |
120,046 |
|
|
1786 |
06/12 |
Chi thanh toán tiền ADSL tháng 11 |
111 |
2,749,810 |
|
|
1787 |
06/12 |
Thanh toán lương tháng 11/2008 |
111 |
74,154,240 |
|
|
1792 |
07/12 |
Chi mua bút viết |
111 |
20,000 |
|
|
1798 |
08/12 |
Mua ghế tầng 4 |
111 |
4,200,025 |
|
|
…………………………………………. |
|||||
|
Tổng số phát sinh |
198,248,110 |
||||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(ký, họ tên) (ký, họ tên)
Biểu mẫu 2.16:
|
Công ty CP SX TM & DV abc |
Số 14 – Ngõ 6 xyz –Đống Đa - Hà Nội
Sổ cái
Tên tài khoản: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Số hiệu: 642
Tháng 12/2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
NT ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Nhật ký chung |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
|||
|
SH |
NT |
Trang sổ |
STT dòng |
Nợ |
Có |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
Số dư đầu tháng |
||||||||
|
31/12 |
1774 |
03/12 |
Chi mua dây buộc hàng |
111 |
15,254 |
|||
|
31/12 |
1780 |
04/12 |
Chi tiền gửi hàng |
111 |
30,052 |
|||
|
31/12 |
85 |
04/12 |
Xuất dùng USB 2GJ |
156 |
273,734 |
|||
|
31/12 |
1784 |
05/12 |
Chi mua keo + gửi hàng |
111 |
120,046 |
|||
|
31/12 |
1786 |
06/12 |
Chi thanh toán tiền ADSL tháng 11/2008 |
111 |
2,749,810 |
|||
|
31/12 |
1787 |
06/12 |
Thanh toán lương tháng 11 |
111 |
74,154,240 |
|||
|
31/12 |
1792 |
07/12 |
Chi mua bút viết |
111 |
20,000 |
|||
|
31/12 |
1798 |
08/12 |
Mua ghế tầng 4 |
111 |
4,200,025 |
|||
|
……………………. |
||||||||
|
31/12 |
31/12 |
Kết chuyển CP QLDN |
911 |
198,248,110 |
||||
|
Tổng phát sinh: |
198,248,110 |
198,248,110 |
||||||
|
Số dư cuối tháng |
X |
X |
||||||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) ( (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:
>>> Mẫu theo dõi tình hình Kế toán xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
>>> Mẫu theo dõi tình hình Kế toán giá vốn hàng bán tại một công ty cụ thể
>>> Mẫu theo dõi tình hình Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Căn cứ pháp lý
- Quyết định 15/2006/QĐ-BTC
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



