Trả lời nhanh
Các khoản giảm trừ doanh thu gồm chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và các thuế không được hoàn lại như thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Với hàng bán bị trả lại, kế toán ghi Nợ TK 156/Có TK 632 và Nợ TK 531, Nợ TK 3331/Có TK 111, 112, 131. Với giảm giá hàng bán, ghi Nợ TK 532, Nợ TK 3331/Có TK 111, 112, 131.
Ý chính
- Giảm trừ doanh thu gồm chiết khấu thương mại, giảm giá, hàng bán bị trả lại và thuế không hoàn lại
- Hàng bán bị trả lại: ghi giảm giá vốn Nợ TK 156, Có TK 632
- Phản ánh doanh thu hàng trả lại: Nợ TK 531, Nợ TK 3331, Có TK 111, 112, 131
- Giảm giá hàng bán: Nợ TK 532, Nợ TK 3331, Có TK 111, 112, 131
- Cuối tháng kết chuyển hàng bán bị trả lại sang TK 511 và theo dõi trên sổ chi tiết, sổ cái TK 531
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (17/12/2016); chính sách có thể đã thay đổi.
Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm: Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và các khoản thuế không được hoàn lại như: Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.
Tại công ty TNHH Máy tính xyz không áp dụng chính sách chiết khấu thương mại và cũng không tồn tại các khoản thuế không được hoàn lại nên các khoản giảm trừ chỉ bao gồm giảm giá hàng bán và hàng bán bị trả lại.
- Kế toán hàng bán bị trả lại
Khi hàng đã giao cho khách hàng, được khách hàng chấp nhận nhưng hàng bị sai quy cách, chủng loại…nên khách hàng sẽ xuất hoá đơn và trả lại số hàng đó cho công ty. Căn cứ vào hoá đơn chứng từ, kế toán của công ty đồng thời ghi giảm giá vốn và phản ánh doanh thu của số hàng bị trả lại.
Nợ TK156
Có TK632
Nợ TK531
Nợ TK3331
Có TK111, 112, 131
Biểu mẫu 2.7:
|
Công ty CP Sản xuất thương mại và dịch vụ abc |
Công ty CP Sản xuất thương mại và dịch vụ abc
Số 14 – ngõ xyz– abc- Đống Đa – Hà Nội
Sổ chi tiết
Tên tài khoản: Hàng bán bị trả lại
Số hiệu: 531
Tháng 12/2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
||
|
SH |
NT |
Nợ |
Có |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
110 |
01/12 |
Nhập lại HDD Seagate |
131 |
809,520 |
|
|
111 |
04/12 |
Nhập lại Main Arock |
131 |
990,763 |
|
|
112 |
04/12 |
Nhập lại DVDRW Asus |
131 |
795,386 |
|
|
…………………………… |
|||||
|
121 |
16/12 |
Nhập lạiDVD LG |
111 |
3,229,230 |
|
|
122 |
18/12 |
Nhập lại Cartirigde |
131 |
866,430 |
|
|
………………………….. |
|||||
|
132 |
21/12 |
Nhập lại USB 2G |
111 |
353,100 |
|
|
133 |
22/12 |
Nhập lại DVDRWAS |
111 |
690,580 |
|
|
134 |
22/12 |
Nhập lại CPU và nguồn |
111 |
947,540 |
|
|
………………………….. |
|||||
|
Tổng phát sinh trong tháng 12 |
32,238,192 |
||||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(ký, họ tên) ( (ký, họ tên)
Biểu mẫu 2.8:
|
Công ty CP Sản xuất thương mại và dịch vụ abc |
Số 14 – ngõ xyz– abc- Đống Đa – Hà Nội
Sổ cái
Tên tài khoản: Hàng bán bị trả lại
Số hiệu: 531
Tháng 12/2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
NT ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Nhật ký chung |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
|||
|
SH |
NT |
Trang sổ |
STT dòng |
Nợ |
Có |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
Số dư đầu tháng |
||||||||
|
31/12 |
110 |
01/12 |
Nhập lại HDD Seagate |
131 |
809,520 |
|||
|
31/12 |
111 |
04/12 |
Nhập lại Main Arock |
131 |
990,763 |
|||
|
31/12 |
112 |
04/12 |
Nhập lại DVDRW Asus |
131 |
795,386 |
|||
|
…………………………… |
||||||||
|
31/12 |
121 |
16/12 |
Nhập lạiDVD LG |
111 |
3,229,230 |
|||
|
31/12 |
122 |
18/12 |
Nhập lại Cartirigde |
131 |
866,430 |
|||
|
………………………….. |
||||||||
|
31/12 |
132 |
21/12 |
Nhập lại USB 2G |
111 |
353,100 |
|||
|
31/12 |
133 |
22/12 |
Nhập lại DVDRWAS |
111 |
690,580 |
|||
|
31/12 |
134 |
22/12 |
Nhập lại CPU và nguồn |
111 |
947,540 |
|||
|
31/12 |
31/12 |
Kết chuyển hàng bán bị trả lại |
511 |
32,238,192 |
||||
|
……………………………. |
||||||||
|
Cộng phát sinh |
32,238,192 |
32,238,192 |
||||||
|
Số dư cuối tháng |
x |
x |
||||||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) ( (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
- Kế toán giảm giá hàng bán
Nợ TK 532
Nợ TK 3331
Có TK 111, 112, 131
Biểu mẫu 2.9:
|
Công ty Sản xuất thương mại và dịch vụ abc |
Số 14 – ngõ 6 Phố xyz- abc- Đống Đa – Hà Nội
Sổ chi tiết
Tên tài khoản: Giảm giá hàng bán
Số hiệu: 532
Tháng 12/2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
||
|
SH |
NT |
Nợ |
Có |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
90 |
04/12 |
Giảm giá dây mạng DS300C |
131 |
9,634,800 |
|
|
92 |
04/12 |
Giảm giá Main Ga GCMX |
131 |
1,959,076 |
|
|
94 |
04/12 |
Giảm giá Main GC tháng 11 cho Siêu Việt |
131 |
3,324,834 |
|
|
1790 |
06/12 |
Chi tiền Rabate máy bộ |
111 |
399,894 |
|
|
………………………………… |
|||||
|
1812 |
10/12 |
Chi tiền Rabate NB |
111 |
960,000 |
|
|
……………………………. |
|||||
|
1957 |
15/12 |
Giảm giá Key + Main |
131 |
2,957,855 |
|
|
………………………….. |
|||||
|
Tổng phát sinh trong tháng 12 |
115,418,754 |
||||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng
(ký, họ tên) ( (ký, họ tên)
Biểu mẫu 2.10:
|
Công ty CP Sản xuất thương mại và dịch vụ abc |
Số 14 – ngõ 6 xyz- abc- Đống Đa – Hà Nội
Sổ cái
Tên tài khoản: Giảm giá hàng bán
Số hiệu: 532
Tháng 12/2009
Đơn vị tính: VNĐ
|
NT ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
Nhật ký chung |
TK đối ứng |
Số phát sinh |
|||
|
SH |
NT |
Trang sổ |
STT dòng |
Nợ |
Có |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
Số dư đầu tháng |
||||||||
|
31/12 |
90 |
04/12 |
Giảm giá dây mạng DS300C |
131 |
9,634,800 |
|||
|
31/12 |
92 |
04/12 |
Giảm giá Main Ga GCMX |
131 |
1,959,076 |
|||
|
31/12 |
94 |
04/12 |
Giảm giá Main GC tháng 11 cho Siêu Việt |
131 |
3,324,834 |
|||
|
31/12 |
1790 |
06/12 |
Chi tiền Rabate máy bộ |
111 |
399,894 |
|||
|
……………………… |
||||||||
|
31/12 |
1812 |
10/12 |
Chi tiền Rabate NB |
111 |
960,000 |
|||
|
……………………… |
||||||||
|
31/12 |
1957 |
15/12 |
Giảm giá Key + Main |
131 |
2,957,855 |
|||
|
……………. |
||||||||
|
31/12 |
31/12 |
Kết chuyển giảm giá hàng bán |
511 |
115,418,754 |
||||
|
Cộng phát sinh |
115,418,754 |
115,418,754 |
||||||
|
Số dư cuối tháng |
X |
X |
||||||
Ngày 31 tháng 12 năm 2009
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) ( (ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu)
Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:
>>> Mẫu theo dõi tình hình Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp đơn giản
>>> Mẫu theo dõi tình hình Kế toán xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
>>> Mẫu theo dõi tình hình Kế toán giá vốn hàng bán tại một công ty cụ thể
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



