Trả lời nhanh

Bảng chấm công (mẫu 01a-LĐTL) và bảng chấm công làm thêm giờ (mẫu 01b-LĐTL) được ban hành kèm Thông tư 133/2016/TT-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC. Bảng chấm công ghi ngày công theo ký hiệu như lương sản phẩm, lương thời gian, nghỉ phép, ốm đau, thai sản. Bảng làm thêm giờ chia theo ngày làm việc, thứ bảy–chủ nhật, lễ tết và làm đêm; bài cũng kèm mẫu bảng thanh toán tiền lương.

Ý chính

  • Mẫu 01a-LĐTL: bảng chấm công theo TT133/2016 và TT200/2014
  • Mẫu 01b-LĐTL: bảng chấm công làm thêm giờ theo hai thông tư
  • Ký hiệu chấm công: SP (lương sản phẩm), + (lương thời gian), P (nghỉ phép), Ô (ốm), TS (thai sản)
  • Làm thêm giờ ký hiệu NT, NN, NL, Đ cho ngày thường, cuối tuần, lễ tết, ban đêm
  • Bảng chấm công do người chấm công lập, phụ trách bộ phận và người duyệt ký

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (29/07/2017); chính sách có thể đã thay đổi.

1. Mẫu bảng chấm công tiền lương theo TT133 và TT200

Đơn vị: .......................

Bộ phận: ......................

Mẫu số 01a-LĐTL
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BẢNG CHẤM CÔNG

Tháng....năm.....

STT

Họ và tên

Ngạch bậc lương hoặc cấp bậc chức vụ

Ngày trong tháng

Quy ra công

1

2

3

...

31

Số công hưởng lương sản phẩm

Số công hưởng lương thời gian

Số công nghỉ việc, ngừng việc hưởng 100% lương

Số công nghỉ việc, ngừng việc hưởng....% lương

Số công hưởng BHXH

A

B

C

1

2

3

...

31

32

33

34

35

36

Cộng

Ngày....tháng....năm.......

Người chấm công
(Ký, họ tên)

Phụ trách bộ phận
(Ký, họ tên)

Người duyệt
(Ký, họ tên)

Ký hiệu chấm công:

- Lương SP:

SP

- Nghỉ phép:

P

- Lương thời gian:

+

- Hội nghị, học tập:

H

- Ốm, điều dưỡng:

Ô

- Nghỉ bù:

NB

- Con ốm:

Cô

- Nghỉ không lương:

KL

- Thai sản:

TS

- Ngừng việc:

N

- Tai nạn:

T

- Lao động nghĩa vụ:

LĐ

Đơn vị : .........................

Bộ phận : ......................

Mẫu số: 01a - LĐTL

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CHẤM CÔNG

Tháng ....năm......

STT

Họ và tên

Ngạch bậc lương hoặc cấp bậc chức vụ

Ngày trong tháng

Quy ra công

1

2

3

..

31

Số công hưởng lương sản phẩm

Số công hưởng lương thời gian

Số công nghỉ việc, ngừng việc hưởng 100% lương

Số công nghỉ việc, ngừng việc hưởng ....% lương

Số công hưởng BHXH

A

B

C

1

2

3

...

31

32

33

34

35

36

Cộng

Người chấm công

(Ký, họ tên)

Phụ trách bộ phận

(Ký, họ tên)

Ngày ..... tháng ..... năm.....

Người duyệt

(Ký, họ tên)

Ký hiệu chấm công:

- Lương SP:

SP

- Nghỉ phép

P

- Lương thời gian:

+

- Hội nghị, học tập:

H

- Ốm, điều dưỡng:

Ô

- Nghỉ bù

NB

- Con ốm:

Cô

- Nghỉ không lương

KL

- Thai sản:

TS

- Ngừng việc

N

- Tai nạn:

T

- Lao động nghĩa vụ

LĐ

2. Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ theo TT133 và TT200

Mẫu 1: Bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông tư 133/2016/TT-BTC

Đơn vị: …………………

Bộ phận: ………………

Mẫu số 01b - LĐTL
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

Số:…………..

BẢNG CHẤM CÔNG LÀM THÊM GIỜ

Tháng….năm….

Số TT

Họ và tên

Ngày trong tháng

Cộng giờ làm thêm

1

2

…

31

Ngày làm việc

Ngày thứ bảy, chủ nhật

Ngày lễ, tết

Làm đêm

A

B

1

2

…

31

32

33

34

35

Cộng

Ký hiệu chấm công

NT: Làm thêm ngày làm việc (Từ giờ …. đến giờ)

NN: Làm thêm ngày thứ bảy, chủ nhật (Từ giờ …. đến giờ)

NL: Làm thêm ngày lễ, tết (Từ giờ …. đến giờ)

Đ: Làm thêm buổi đêm

..........., ngày...tháng...năm...

Xác nhận của bộ phận (phòng ban) có người làm thêm
(Ký, họ tên)

Người chấm công
(Ký, họ tên)

Người duyệt
(Ký, họ tên)

Đơn vị:...............................

Bộ phận:............................

Mẫu số 01b - LĐTL

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

 Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Mẫu 2: Bảng chấm công làm thêm giờ theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

Số: ......................

BẢNG CHẤM CÔNG LÀM THÊM GIỜ

Tháng.....năm......

Số TT

Họ và tên

Ngày trong tháng

Cộng giờ làm thêm

1

2

...

31

Ngày

 làm việc

Ngày

 thứ bảy,

chủ nhật

Ngày

 lễ, tết

Làm đêm

A

B

1

2

...

31

32

33

34

35

Cộng

Ký hiệu chấm công

NT: Làm thêm ngày làm việc (Từ giờ.....đến giờ)

NN: Làm thêm ngày thứ bảy, chủ nhật (Từ giờ.....đến giờ)

NL: Làm thêm ngày lễ, tết (Từ giờ.....đến giờ)

Đ: Làm thêm buổi đêm

Ngày.....tháng.....năm......

Xác nhận của bộ phận (phòng ban) có người làm thêm

(Ký, họ tên)

Người chấm công

(Ký, họ tên)

Người duyệt

(Ký, họ tên)

3. Mẫu bảng thanh toán tiền lương theo TT133 và TT200

Đơn vị: ...........................

Bộ phận: .........................

Mẫu số 02-LĐTL
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

Số: .........................

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

Tháng........năm........

Số TT

Họ và tên

Bậc lương

Hệ số

Lương sản phẩm

Lương thời gian

Nghỉ việc ngừng việc hưởng...% lương

Phụ cấp thuộc quỹ lương

Phụ cấp khác

Tổng số

Tạm ứng kỳ I

Các khoản phải khấu trừ vào lương

Kỳ II được lĩnh

Số SP

Số tiền

Số công

Số tiền

Số công

Số tiền

BHXH

…

Thuế TNCN phải nộp

Cộng

Số tiền

Ký nhận

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

C

Cộng

Tổng số tiền (viết bằng chữ): ........................................................................................................................................

............., ngày....tháng....năm....

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Giám đốc
(Ký, họ tên)

Đơn vị:...................

Bộ phận:................

Mẫu số: 02 - LĐTL

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Số:......................

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LƯƠNG

Tháng..........năm...........

Số TT

Họ và tên

Bậc lương

Hệ số

Lương

sản phẩm

Lương

thời gian

Nghỉ việc ngừng việc hưởng. ..% lương

Phụ cấp thuộc

quỹ lương

Phụ cấp khác

Tổng số

Tạm ứng kỳ I

Các khoản

phải khấu trừ vào lương

Kỳ II

được lĩnh

Số SP

Số tiền

Số công

Số tiền

Số công

Số tiền

BHXH

...

Thuế TNCN phải nộp

Cộng

Số tiền

Ký nhận

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

C

Cộng

Tổng số tiền (viết bằng chữ):....................................................................................................

Ngày....tháng....năm ...

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Giám đốc

(Ký, họ tên)

 

Đơn vị: .....................................

Bộ phận: ..................................

Mẫu số 06- LĐTL
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

         

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LÀM THÊM GIỜ

Tháng…...năm……

Số: .............................

TT

Họ và tên

Hệ số lương

Hệ số phụ cấp chức vụ

Cộng hệ số

Tiền lương tháng

Mức lương

Làm thêm ngày làm việc

Làm thêm ngày thứ bảy, chủ nhật

Làm thêm ngày lễ, ngày tết

Làm thêm buổi đêm

Tổng cộng tiền

Số ngày nghỉ bù

Số tiền thực được thanh toán

Người nhận tiền ký tên

Ngày

Giờ

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thanh toán

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thành tiền

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

C

Cộng

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ..........................................................................................................................................

(Kèm theo.....chứng từ gốc: Bảng chấm công làm thêm ngoài giờ tháng.....năm....)

Ngày....tháng....năm....

Người đề nghị thanh toán
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Người duyệt
(Ký, họ tên)

Đơn vị:...................

Bộ phận:................

Mẫu số 06- LĐTL
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BẢNG THANH TOÁN TIỀN LÀM THÊM GIỜ

Tháng..........năm...........

Số:........................

ST

T

Họ

và

tên

Hệ

số

lương

Hệ số

phụ

cấp

chức vụ

Cộng

hệ

số

Tiền

lương

tháng

Mức lương

Làm thêm

ngày làm việc

Làm thêm ngày thứ bảy, chủ nhật

Làm thêm ngày lễ, ngày tết

Làm thêm

buổi đêm

Tổng cộng

tiền

Số ngày

 nghỉ bù

Số tiền thực được

thanh toán

Người nhận

tiền

ký tên

Ngày

Giờ

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thanh toán

Số giờ

Thành tiền

Số giờ

Thành tiền

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

C

Cộng

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

Tổng số tiền (Viết bằng chữ):...................................................................................................................................

(Kèm theo...................... chứng từ gốc: Bảng chấm công làm thêm ngoài giờ tháng.....năm.....)

Ngày ... tháng ... năm ...

Người đề nghị thanh toán

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Người duyệt

(Ký, họ tên)

Các bạn có nhu cầu tải các file mẫu bảng chấm công tiền lương, tiền thưởng, tiền làm thêm giờ theo thông tư mới nhất (TT133 và TT200) năm 2017 có thể để lại gmail dưới comment bài viết, bên mình sẽ gửi cho các bạn nhé!

- Ngọc Anh –

>>> Mẫu bảng chấm công làm thêm giờ

>>> Bảng kê chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp- công cụ quản lý chi phí rõ ràng nhất.

>>> Mẫu công văn và bảng giải trình khi nộp lại BCTC

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 133/2016/TT-BTC
  • Thông tư 200/2014/TT-BTC

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục