Trả lời nhanh
Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội dùng để tập hợp và phân bổ tiền lương, tiền công, phụ cấp thực tế phải trả cùng BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ phải trích nộp trong tháng cho các đối tượng sử dụng lao động. Kế toán căn cứ các bảng thanh toán lương ghi cột Có TK 334 hoặc TK 335, căn cứ tỷ lệ trích bảo hiểm, kinh phí công đoàn ghi cột Có TK 338. Số liệu còn dùng để tính giá thành sản phẩm, dịch vụ.
Ý chính
- Mục đích
- Phương pháp lập và trách nhiệm ghi
- Mẫu biểu bảng phân bổ tiền lương và BHXH
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (26/08/2019); chính sách có thể đã thay đổi.
1.Mục đích
Dùng để tập hợp và phân bổ tiền lương tiền công thực tế phải trả (gồm tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp), BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ phải trích nộp trong tháng cho các đối tượng sử dụng lao động.
2. Phương pháp lập và trách nhiệm ghi:
– Kết cấu và nội dung chủ yếu của bảng phân bổ tiền này gồm có các cột dọc ghi Có TK334, 335, 338, các dòng ngang phản ánh tiền lương, BHXH, BHYT, KPCĐ tính cho các đối tượng sử dụng lao động.
2.1 Cơ sở lập:
+ Căn cứ vào các bảng thanh toán lương, thanh toán làm đêm, làm thêm giờ, … kế toán tập hợp, phân loại chứng từ theo từng đối tượng sử dụng, tính toán số tiền để ghi vào bảng phân bổ này theo các dogf phù hợp cột ghi Có TK334 hoặc TK335.
2.2 Căn cứ và tỷ lệ trích
+ Căn cứ vào tỷ kệ trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và tổng số tiền lương phải trả (theo quy định hiện hành) theo từng đối tượng sử dụng tính ra số tiền phải trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ để ghi vào các dòng phù hợp cột ghi Có TK338.
Số liệu của bảng phân bổ này được sử dụng để ghi vào các bảng kê, nhật ký – chứng từ và các sổ kế toán có liên quan tùy theo hình thức kế toán áp dụng tại đơn vị, đồng thời được sử dụng để tính giá thành thực tế sản phẩm, dịch vụ hoàn thành.
3. Mẫu biểu bảng phân bổ tiền lương và BHXH
|
BẢNG PHÂN BỔ TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI |
|||||||||||||
|
Tháng.....năm..... |
|||||||||||||
|
Số TT |
Ghi có Tài khoản |
TK 334 - Phải trả người lao động |
TK 338 - Phải trả, phải nộp khác |
TK 335 - Chi phí trả trước |
Tổng cộng |
||||||||
|
Lương |
Các khoản khác |
Cộng Có TK 334 |
Kinh phí công đoàn |
Bảo hiểm xã hội |
Bảo hiểm YT |
Cộng Có TK 338 (3382,3383,3384) |
|||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|||
|
1 |
TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp |
||||||||||||
|
- Phân xưởng (sản phẩm) |
|||||||||||||
|
- .................................. |
|||||||||||||
|
- Phân xưởng (sản phẩm) |
|||||||||||||
|
- .................................. |
|||||||||||||
|
2 |
TK 623- Chi phí sử dụng máy thi công |
||||||||||||
|
- .................................. |
|||||||||||||
|
TK 627- Chi phí sản xuất chung |
|||||||||||||
|
- Phân xưởng (sản phẩm) |
|||||||||||||
|
- .................................. |
|||||||||||||
|
- Phân xưởng (sản phẩm) |
|||||||||||||
|
- .................................. |
|||||||||||||
|
4 |
TK 641- Chi phí bán hàng |
||||||||||||
|
5 |
TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp |
||||||||||||
|
6 |
TK 242- Chi phí trả trước |
||||||||||||
|
7 |
TK 335- Chi phí phải trả |
||||||||||||
|
8 |
TK 241- Xây dựng cơ bản dở dang |
||||||||||||
|
9 |
TK 334- Phải trả người lao động |
||||||||||||
|
10 |
TK 338- Phải trả, phải nộp khác |
||||||||||||
|
11 |
- .................................. |
||||||||||||
|
Cộng |
|||||||||||||
|
Ngày ...... tháng ..... năm ... |
|||||||||||||
|
Người lập bảng |
Kế toán trưởng |
||||||||||||
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
||||||||||||
Bạn nào muốn xin mẫu biểu thì bình luận địa chỉ email bên dưới bài viết này nhé!
Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:
>>> Mẫu bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội 2019
Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!
-Ms Le-
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



