Trả lời nhanh
Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC chia theo loại tài khoản, bắt đầu từ loại Tài sản với tài khoản cấp 1 và cấp 2. Ví dụ TK 111 Tiền mặt gồm 1111 Tiền Việt Nam, 1112 Ngoại tệ, 1113 Vàng tiền tệ; TK 121 Chứng khoán kinh doanh; TK 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn; TK 133 Thuế GTGT được khấu trừ; TK 156 Hàng hóa; TK 211 Tài sản cố định hữu hình (2014).
Ý chính
- Danh mục chia theo loại tài khoản, mỗi tài khoản có cấp 1 và cấp 2
- TK 111 Tiền mặt có 1111 Tiền Việt Nam, 1112 Ngoại tệ, 1113 Vàng tiền tệ
- TK 121 Chứng khoán kinh doanh, TK 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- TK 133 gồm 1331 (hàng hóa, dịch vụ) và 1332 (TSCĐ); TK 156 gồm 1561, 1562, 1567
- TK 211 Tài sản cố định hữu hình gồm 2111 đến 2118
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (27/05/2015); chính sách có thể đã thay đổi.
|
SỐ HIỆU TK |
||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
TÊN TÀI KHOẢN |
|
2 |
3 |
4 |
|
LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN |
||
|
111 |
Tiền mặt |
|
|
1111 |
Tiền Việt Nam |
|
|
1112 |
Ngoại tệ |
|
|
1113 |
Vàng tiền tệ |
|
|
112 |
Tiền gửi Ngân hàng |
|
|
1121 |
Tiền Việt Nam |
|
|
1122 |
Ngoại tệ |
|
|
1123 |
Vàng tiền tệ |
|
|
113 |
Tiền đang chuyển |
|
|
1131 |
Tiền Việt Nam |
|
|
1132 |
Ngoại tệ |
|
|
121 |
Chứng khoán kinh doanh |
|
|
1211 |
Cổ phiếu |
|
|
1212 |
Trái phiếu |
|
|
1218 |
Chứng khoán và công cụ tài chính khác |
|
|
128 |
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn |
|
|
1281 |
Tiền gửi có kỳ hạn |
|
|
1282 |
Trái phiếu |
|
|
1283 |
Cho vay |
|
|
1288 |
Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn |
|
|
131 |
Phải thu của khách hàng |
|
|
133 |
Thuế GTGT được khấu trừ |
|
|
1331 |
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ |
|
|
136 |
Phải thu nội bộ |
|
|
1361 |
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc |
|
|
1362 |
Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá |
|
|
1363 |
Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá |
|
|
1368 |
Phải thu nội bộ khác |
|
|
138 |
Phải thu khác |
|
|
1381 |
Tài sản thiếu chờ xử lý |
|
|
1385 |
Phải thu về cổ phần hoá |
|
|
1388 |
Phải thu khác |
|
|
141 |
Tạm ứng |
|
|
151 |
Hàng mua đang đi đường |
|
|
152 |
Nguyên liệu, vật liệu |
|
|
153 |
Công cụ, dụng cụ |
|
|
1531 |
Công cụ, dụng cụ |
|
|
154 |
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang |
|
|
155 |
Thành phẩm |
|
|
1551 |
Thành phẩm nhập kho |
|
|
156 |
Hàng hóa |
|
|
1561 |
Giá mua hàng hóa |
|
|
1562 |
Chi phí thu mua hàng hóa |
|
|
1567 |
Hàng hóa bất động sản |
|
|
157 |
Hàng gửi đi bán |
|
|
158 |
Hàng hoá kho bảo thuế |
|
|
161 |
Chi sự nghiệp |
|
|
1611 |
Chi sự nghiệp năm trước |
|
|
1612 |
Chi sự nghiệp năm nay |
|
|
171 |
Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ |
|
|
211 |
Tài sản cố định hữu hình |
|
|
2111 |
Nhà cửa, vật kiến trúc |
|
|
2112 |
Máy móc, thiết bị |
|
|
2113 |
Phương tiện vận tải, truyền dẫn |
|
|
2114 |
Thiết bị, dụng cụ quản lý |
|
|
2115 |
Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm |
|
|
2118 |
TSCĐ khác |
|
|
212 |
|
Tài sản cố định thuê tài chính |
|
213 |
Tài sản cố định vô hình |
|
|
2131 |
Quyền sử dụng đất |
|
|
2132 |
Quyền phát hành |
|
|
2133 |
Bản quyền, bằng sáng chế |
|
|
2134 |
Nhãn hiệu, tên thương mại |
|
|
2135 |
Chương trình phần mềm |
|
|
2136 |
Giấy phép và giấy phép nhượng quyền |
|
|
2138 |
TSCĐ vô hình khác |
|
|
214 |
Hao mòn tài sản cố định |
|
|
2141 |
Hao mòn TSCĐ hữu hình |
|
|
2142 |
Hao mòn TSCĐ thuê tài chính |
|
|
2143 |
Hao mòn TSCĐ vô hình |
|
|
2147 |
Hao mòn bất động sản đầu tư |
|
|
217 |
Bất động sản đầu tư |
|
|
221 |
Đầu tư vào công ty con |
|
|
222 |
Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết |
|
|
228 |
Đầu tư khác |
|
|
2281 |
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
|
|
229 |
Dự phòng tổn thất tài sản |
|
|
2291 |
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh |
|
|
241 |
Xây dựng cơ bản dở dang |
|
|
2411 |
Mua sắm TSCĐ |
|
|
2412 |
Xây dựng cơ bản |
|
|
2413 |
Sửa chữa lớn TSCĐ |
|
|
242 |
Chi phí trả trước |
|
|
243 |
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại |
|
|
244 |
Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược |
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ |
||
|
331 |
Phải trả cho người bán |
|
|
333 |
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước |
|
|
3331 |
Thuế giá trị gia tăng phải nộp |
|
|
33311 |
Thuế GTGT đầu ra |
|
|
33312 |
Thuế GTGT hàng nhập khẩu |
|
|
3332 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
3333 |
||
|
3334 |
||
|
3335 |
||
|
3336 |
Thuế tài nguyên |
|
|
3337 |
Thuế nhà đất, tiền thuê đất |
|
|
3338 |
Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác |
|
|
3339 |
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác |
|
|
334 |
Phải trả người lao động |
|
|
3341 |
Phải trả công nhân viên |
|
|
3348 |
Phải trả người lao động khác |
|
|
335 |
Chi phí phải trả |
|
|
336 |
Phải trả nội bộ |
|
|
3361 |
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh |
|
|
337 |
Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng |
|
|
338 |
Phải trả, phải nộp khác |
|
|
3381 |
Tài sản thừa chờ giải quyết |
|
|
3382 |
Kinh phí công đoàn |
|
|
3383 |
||
|
3384 |
||
|
3385 |
Phải trả về cổ phần hoá |
|
|
3386 |
||
|
3387 |
Doanh thu chưa thực hiện |
|
|
3388 |
Phải trả, phải nộp khác |
|
|
341 |
Vay và nợ thuê tài chính |
|
|
3411 |
Các khoản đi vay |
|
|
343 |
Trái phiếu phát hành |
|
|
3431 |
Trái phiếu thường |
|
|
344 |
Nhận ký quỹ, ký cược |
|
|
347 |
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả |
|
|
352 |
Dự phòng phải trả |
|
|
3521 |
Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa |
|
|
353 |
Quỹ khen thưởng phúc lợi |
|
|
3531 |
Quỹ khen thưởng |
|
|
3532 |
Quỹ phúc lợi |
|
|
3533 |
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ |
|
|
3534 |
Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty |
|
|
356 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
|
|
3561 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ |
|
|
3562 |
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ |
|
|
357 |
Quỹ bình ổn giá |
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU |
||
|
411 |
Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
|
4111 |
Vốn góp của chủ sở hữu |
|
|
4112 |
Thặng dư vốn cổ phần |
|
|
4113 |
Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu |
|
|
4118 |
Vốn khác |
|
|
412 |
Chênh lệch đánh giá lại tài sản |
|
|
413 |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái |
|
|
4131 |
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ |
|
|
4132 |
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động |
|
|
414 |
Quỹ đầu tư phát triển |
|
|
417 |
Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |
|
|
418 |
Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |
|
|
419 |
Cổ phiếu quỹ |
|
|
421 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối |
|
|
4211 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước |
|
|
4212 |
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay |
|
|
441 |
Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản |
|
|
461 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp |
|
|
4611 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước |
|
|
4612 |
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay |
|
|
466 |
Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU |
||
|
511 |
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ |
|
|
5111 |
Doanh thu bán hàng hóa |
|
|
5112 |
Doanh thu bán các thành phẩm |
|
|
5113 |
Doanh thu cung cấp dịch vụ |
|
|
5117 |
Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư |
|
|
5118 |
Doanh thu khác |
|
|
515 |
Doanh thu hoạt động tài chính |
|
|
521 |
Các khoản giảm trừ doanh thu |
|
|
5211 |
||
|
5212 |
Giảm giá hàng bán |
|
|
5213 |
||
|
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH |
||
|
611 |
Mua hàng |
|
|
6111 |
Mua nguyên liệu, vật liệu |
|
|
6112 |
Mua hàng hóa |
|
|
621 |
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp |
|
|
622 |
Chi phí nhân công trực tiếp |
|
|
623 |
Chi phí sử dụng máy thi công |
|
|
6231 |
Chi phí nhân công |
|
|
6232 |
Chi phí nguyên, vật liệu |
|
|
6233 |
Chi phí dụng cụ sản xuất |
|
|
6234 |
Chi phí khấu hao máy thi công |
|
|
6237 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
6238 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
|
627 |
Chi phí sản xuất chung |
|
|
6271 |
Chi phí nhân viên phân xưởng |
|
|
6272 |
Chi phí nguyên, vật liệu |
|
|
6273 |
Chi phí dụng cụ sản xuất |
|
|
6274 |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
|
6277 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
6278 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
|
631 |
Giá thành sản xuất |
|
|
632 |
Giá vốn hàng bán |
|
|
635 |
Chi phí tài chính |
|
|
641 |
Chi phí bán hàng |
|
|
6411 |
Chi phí nhân viên |
|
|
6412 |
Chi phí nguyên vật liệu, bao bì |
|
|
6413 |
Chi phí dụng cụ, đồ dùng |
|
|
6414 |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
|
6415 |
Chi phí bảo hành |
|
|
6417 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
6418 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
|
642 |
Chi phí quản lý doanh nghiệp |
|
|
6421 |
Chi phí nhân viên quản lý |
|
|
6422 |
Chi phí vật liệu quản lý |
|
|
6423 |
Chi phí đồ dùng văn phòng |
|
|
6424 |
Chi phí khấu hao TSCĐ |
|
|
6425 |
Thuế, phí và lệ phí |
|
|
6426 |
Chi phí dự phòng |
|
|
6427 |
Chi phí dịch vụ mua ngoài |
|
|
6428 |
Chi phí bằng tiền khác |
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC |
||
|
711 |
Thu nhập khác |
|
|
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC |
||
|
811 |
Chi phí khác |
|
|
821 |
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
8211 |
Chi phí thuế TNDN hiện hành |
|
|
8212 |
Chi phí thuế TNDN hoãn lại |
|
|
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH |
||
|
911 |
Xác định kết quả kinh doanh |
|
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 200/2014/TT-BTC
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



