Trả lời nhanh

Bài tập gồm 12 nghiệp vụ kế toán sản xuất: mua nguyên vật liệu và công cụ dụng cụ, trả tiền người bán có chiết khấu thanh toán 1%, xuất kho sản xuất, tính lương, trích bảo hiểm, khấu hao, tính giá thành sản phẩm A, bán hàng và kết chuyển. Lời giải ví dụ: mua nguyên vật liệu ghi Nợ TK 152 400, Nợ TK 133 40, Có TK 331 440; xuất kho sản xuất ghi Nợ TK 621 450, Có TK 152 và Có TK 153.

Ý chính

  • Đề gồm 12 nghiệp vụ, yêu cầu định khoản và tính giá thành sản phẩm A
  • Mua nguyên vật liệu: Nợ TK 152 400, Nợ TK 133 40, Có TK 331 440 (triệu đồng)
  • Trả nợ người bán có chiết khấu thanh toán 1% ghi nhận vào TK 515
  • Xuất nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ cho sản xuất: Nợ TK 621 450
  • Giá thành sản phẩm A tổng 763 triệu đồng; sau đó bán hàng và kết chuyển xác định kết quả

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (16/05/2015); chính sách có thể đã thay đổi.

BÀI TẬP KẾ TOÁN CÓ LỜI GIẢI

BÀI 2: Đvt: tr đồng

1. Mua 400tr Nguyên vật liệu, Thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho người bán

2. Mua 200tr công cụ dụng cụ, Thuế GTGT 10%, TT bằng tiền gửi ngân hàng

3. chuyển trả tiền cho người bán theo Ví dụ 1 bằng tiền gửi ngân hàng, Biết rằng DN được hưởng chiết khấu thanh toán 1%

4, Xuất kho 300tr Nguyên vật liệu và 150tr công cụ dụng cụ ra sản xuất sản phẩm A

5.tính lương cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A là 200tr

6, trích các khoản bảo hiểm theo quy định biết rằng lương cơ bản là 150tr

7, Tính lương cho nhân viên quản lý phân xưởng: 50tr

8. Trích khấu hao tài sản cho phân xưởng sản xuất: 15tr

9. Thanh toán tiền điện nước cho phân xưởng sản xuất: 12tr, Thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt

10 Nhập kho 200 sản phẩm A hoàn thành. Yêu cầu tính giá thành sản phẩm A

11. Bán 150 sản phẩm A, Biết rằng giá bán = 150 % giá vốn. Thuế GTGT 10%. Chưa thu tiền của khách hàng

12. kết chuyển thuế GTGT, kết chuyển lãi lỗ của DN

YÊU CẦU: Lập định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên

LỜI GIẢI:

1.






Nợ tk 152

400





nợ tk 133

40





có tk 331

440











2.






Nợ tk 153

200





nợ tk 133

20





có tk 112

220











3.






Nợ tk 331

440





có tk 112

435.6





có tk 515

4.4











4.






Nợ tk 621

450





có tk 152

300





có tk 153

150











5.






nợ tk 622

200





có tk 334

200











6.






nợ tk 622

36


Nợ tk 334

15.75


Có tk 3382

3


Có tk 3383

12


có Tk 3383

27


Có tk 3384

2.25


Có tk 3384

4.5


Có tk 3389

1.5


Có tk 3389

1.5











7.






Nợ tk 627

50





có tk 334

50











8.






Nợ tk 627

15





có tk 214

15











9.






nợ tk 627

12





nợ tk133

1.2





có tk 111

13.2











10.






Nợ tk 154

763





có tk 621

450





có tk 622

236





có tk 627

77











BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH

KMCP

CP NVLTT

CP NCTT

CP SXC

Tổng giá thành

Z đơn vị

SP A

450

236

77

763

3.815

TỔNG

450

236

77

763

3.815







Nợ tk155

763





có tk 154

763





11.






nợ tk 131

944.21


nợ tk 632

572.25


có tk 511

 858.38


có tk 155

572.25


Có tk 3331

85.84











12.






nợ tk 3331

61.20





có tk 133

61.2











nợ tk 511

858.38





có tk 911

858.38











nợ tk 911

572.25





có tk 632

572.25











nợ tk 821

57.225





có tk 3334

57.225











nợ tk 911

57.225





có tk 821

57.225











Nợ tk 911

228.90





có tk 421

228.90























Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:

>>> Bài tập kế toán tài chính kèm lời giải

>>> Bài tập kế toán các khoản phải thu (có lời giải)

>>> Bài tập kế toán các khoản ứng trước có lời giải chi tiết

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục