Trả lời nhanh

Một số phím tắt Excel hữu ích: Ctrl + 1 mở hộp thoại Format Cells, Ctrl + B, I, U định dạng đậm, nghiêng, gạch chân, Alt + = chèn AutoSum, Shift + F3 mở Insert Function, F4 cố định tham chiếu ô, Ctrl + Shift + Enter nhập công thức mảng, Ctrl + 9 và Ctrl + 0 ẩn hàng, cột, Ctrl + Home về ô đầu bảng tính, Ctrl + F tìm kiếm và Ctrl + H thay thế.

Ý chính

  • Định dạng: Ctrl + 1 mở Format Cells; Ctrl + B, I, U đậm, nghiêng, gạch chân
  • Định dạng số: Ctrl + Shift + $ tiền tệ, Ctrl + Shift + % phần trăm
  • Công thức: Alt + = chèn AutoSum, F4 cố định tham chiếu, Ctrl + Shift + Enter công thức mảng
  • Ẩn hiện: Ctrl + 9 ẩn hàng, Ctrl + 0 ẩn cột, thêm Shift để bỏ ẩn
  • Di chuyển và tìm kiếm: Ctrl + Home, Ctrl + End, Ctrl + F tìm, Ctrl + H thay thế, Ctrl + G đi tới

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (07/01/2016); chính sách có thể đã thay đổi.

Định dạng ô
Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format.
Ctrl + B : Thêm hoặc hủy bỏ định dạng chữ đậm.
Ctrl + I : Thêm hoặc hủy bỏ định dạng in nghiêng.
Ctrl + U: Thêm hoặc hủy bỏ một gạch dưới.
Ctrl + 5: Thêm hoặc hủy bỏ định dạng gạch ngang.
Alt + ' : Hiển thị hộp thoại Style.
Định dạng số
Ctrl + Shift + $: Định dạng tiền tệ với hai chữ số thập phân.
Ctrl + Shift + ~ : Định dạng số kiểu General.
Ctrl + Shift + %: Định dạng phần trăm không có chữ số thập phân.
Ctrl +Shift + # : Định dạng ngày theo kiểu: ngày, tháng và năm.
Ctrl +Shift + @: Định dạng thời gian với giờ, phút
Ctrl + phím Shift + !: Định dạng số với hai chữ số thập phân và dấu trừ (-) cho giá trị âm.
Ctrl + phím Shift + ^: Định dạng số với hai chữ số thập phân.
F4: Lặp lại lựa chọn định dạng cuối cùng, cố định hàng , cột
Căn chỉnh ô
Alt + H, A, R: Căn ô sang bên phải
Alt + H , A, C: Căn ở giữa ô
Alt + H , A, L: Căn ô sang bên trái
Công thức
Alt + =: Chèn công thức AutoSum.
Shift + F3: Mở hộp thoại Insert Function.
Ctrl + A: Mở cách thức nhập sau khi nhập tên của công thức.
Ctrl + Shift + A: Chèn các đối số trong công thức sau khi nhập tên của công thức.
shift + F3: Chèn một hàm thành một công thức.
Ctrl + Shift + Enter: Nhập công thức là một công thức mảng.
F4: Sau khi gõ tham chiếu ô (ví dụ: = E3) làm tham chiếu tuyệt đối (= $ E $ 4)
F9: Tính tất cả các bảng trong tất cả các bảng tính.
Shift + F9: Tính toán bảng tính hoạt động.
Ctrl + Shift + U: Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công thức.
Ctrl + `: Chuyển chế độ Hiển thị công thức trong ô thay vì giá trị
Chỉnh sửa nội dung các ô
Ctrl + D: Copy nội dung ở ô bên trên
Ctrl + R: Copy ô bên trái
Ctrl + " : Copy nội dung ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa
Ctrl + ' : Copy công thức của ô bên trên và ở trạng thái chỉnh sửa.
Ctrl + - : Mở menu xóa ô hoặc hàng hoặc cột
Ctrl + Shift + +: Mở menu chèn ô hoặc hàng hoặc cột
Shift + F2: Chèn hoặc chỉnh sửa một ô comment
Shift + f10, sau đó m : Xóa comment
Alt + F1: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại
F11: Tạo và chèn biểu đồ với dữ liệu trong phạm vi hiện tại trong một sheet biểu đồ riêng biệt
Ctrl + KS: Chèn một liên kết
Enter (ở một ô có chứa liên kết): Kích hoạt liên kết.
Ẩn và hiện dữ liệu
Ctrl + 9: Ẩn hàng đã chọn.
Ctrl + Shift + 9: Bỏ ẩn hàng đang ẩn trong vùng lựa chọn chứa hàng đó.
Ctrl + 0 (số 0): Ẩn cột được chọn.
Ctrl + Shift + 0 (số 0): Bỏ ẩn cột đang ẩn trong vùng lựa chọn
Alt + Shift + Mũi tên phải: Nhóm hàng hoặc cột.
Alt + Shift + mũi tên trái: Bỏ nhóm các hàng hoặc cột.
Di chuyển
Các phím Mũi Tên: Di chuyển lên hoặc xuống hoặc sang trái hoặc sang phải trong một bảng tính.
Page Down hoặc Page Up: Di chuyển xuống cuối bảng tính lên đầu của bảng tính
Alt + Page Down hoặc Alt + Page Up: Di chuyển màn hình sang phải hoặc trái trong một bảng tính.
Tab hoặc phím Shift + Tab: Di chuyển một ô sang phải hoặc sang trái trong một bảng tính.
Ctrl + phím mũi tên: Di chuyển đến các ô rìa của khu vực chứa dữ liệu
Home: Di chuyển đến ô đầu của một hàng trong một bảng tính.
Ctrl + Home: Di chuyển đến ô đầu tiên của một bảng tính.
Ctrl + End: Di chuyển đến ô cuối cùng chứa nội dung trên một bảng tính.
Ctrl + F: Tìm kiếm 
Ctrl + H: Thay thế 
Shift + F4: Lặp lại việc tìm kiếm trước đó
Ctrl + G (hoặc f5 ): Mở hộp thoại 'Go to'.
Ctrl + mũi tên trái hoặc Ctrl + Mũi tên phải: Bên trong một ô: Di chuyển sang ô bên trái/bên phải của ô đó.
Alt + mũi tên xuống: Hiển thị danh sách AutoComplete

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:

>>> Một số phím tắt trong Excel bạn cần biết

>>> Các phím tắt hữu dụng trong Microsoft Word (Phần 3)

>>> Các phím tắt hữu dụng trong Microsoft Word (Phần 2)

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục