Trả lời nhanh
Các phím tắt Word thông dụng gồm Ctrl + N mở file mới, Ctrl + O mở file, Ctrl + S lưu, Ctrl + P in; Ctrl + B, I, U tạo chữ đậm, nghiêng, gạch chân; Ctrl + X, C, V cắt, sao chép, dán; Ctrl + Z hoàn tác, Ctrl + Y làm lại; Ctrl + F tìm kiếm, Ctrl + H thay thế; Ctrl + A bôi đen toàn bộ văn bản; Ctrl + L, E, R, J căn lề trái, giữa, phải, hai bên.
Ý chính
- File (Tập tin)
- Font (Phông chữ)
- Copy, paste, cut (Sao, chép, cắt dán văn bản)
- Phục hồi dữ liệu sau một hành động
- Tìm kiếm thay thế dữ liệu
- Bôi đen văn bản
- Căn lề văn bản
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (06/03/2017); chính sách có thể đã thay đổi.
1. File (Tập tin)

Những phím tắt quyền lực trong Word mà bạn nên biết
Ctrl + O = Ctrl + F12 = Ctrl +Alt + F2: mở một file văn bản đã được lưu trong máy
Ctrl + N: mở một File văn bản mới
Ctrl + W = Ctrl + F4: đóng cửa sổ hiện tại
Alt + F4: đóng toàn bộ chương trình
Ctrl + S = F12 = Save as: lưu văn bản
Ctrl + F2: xem trước khi in (Print Preview)
Ctrl +Shift + F12 = Ctrl + P: in văn bản
Alt + Ctrl + I: chuyển tới dạng xem trước bản in
Phím mũi tên: di chuyển quanh trang xem trước bản in khi phóng to.
Page up hoặc page down: di chuyển quanh trang xem trước bản in khi thu nhỏ.
CTRL + Home: chuyển đến trang xem trước bản in đầu tiên khi thu nhỏ.
CTRL + End: chuyển đến trang xem trước bản in cuối cùng khi thu nhỏ.
Ctrl + : di chuyển con xoay chuột lên xuống: phóng to hay thu nhỏ màn hình
Ctrl + G: Thực hiện chức năng di chuyển nhanh
Alt + Ctrl + S: tách cửa sổ tài liệu.
Alt + Shift + C = Alt + Ctrl + S: loại bỏ tách cửa sổ tài liệu.
2. Font (Phông chữ)

Những phím tắt quyền lực trong Word mà bạn nên biết
Ctrl + D: gọi hộp thoại font để định dạng văn bản
Ctrl + Shift + F: vào mục đổi font chữ
Ctrl + Shift + P: vào mục đổi cỡ chữ
Ctrl + B: tạo chữ in đậm
Ctrl + I: tạo chữ in nghiêng
Ctrl + B + I: tạo chữ in đậm nghiêng
Ctrl + U: tạo chữ gạch chân đơn
Ctrl + Shift + D: tạo chữ gạch chân đôi
Ctrl + Shift + W: tạo chữ gạch chân từng từ
3. Copy, paste, cut (Sao, chép, cắt dán văn bản)

Copy, paste, cut (Sao, chép, cắt dán văn bản)
Ctrl + X: cắt dữ liệu được bôi đen
Ctrl + C: copy văn bản
Ctrl + V: dán dữ liệu đã được copy hoặc cut.
4. Phục hồi dữ liệu sau một hành động
Ctrl + Z: quay lại bước thực hiện lúc trước khi làm sai.
Ctrl + Y: là thao tác lấy lại của Undo
5. Tìm kiếm thay thế dữ liệu
Ctrl + F: thực hiện chức năng tìm kiếm
Ctrl + H = Alt + A + T: thực hiện chức năng thay thế
6. Bôi đen văn bản

Những phím tắt quyền lực trong Word mà bạn nên biết
Ctrl + A: bôi đen toàn bộ văn bản
Ctrl + Shift + Home: bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản
Ctrl + Shift + [End]: bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản
Shifi + Home [End]: bôi đen một dòng
7. Căn lề văn bản
Ctrl + L: căn đều văn bản ở bên trái
Ctrl + E: căn đều văn bản ở giữa
Ctrl + R: căn đều văn bản ở bên phải
Ctrl + J :căn đều văn bản ở hai bên
Ctrl + M: tăng khoảng cách của văn bản so với lề trái
Ctrl + T: thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi
Ctrl + Q: xóa toàn bộ định dạng căn lề của văn bản
8. Tăng cỡ chữ trong văn bản

Những phím tắt quyền lực trong Word mà bạn nên biết
Ctrl + ] Tăng cỡ chữ lên một đơn vị
Ctrl + [ Giảm cỡ chữ đi một đơn vị
Ctrl + Shift + > Tăng nhanh cỡ chữ
Ctrl + Shift + < Giảm nhanh cỡ chữ
9. Tạo các chỉ số trên dưới
Ctrl + Shift + = : tạo chỉ số trên ( ax2 + bx + c = 0)
Ctrl + = : tạo chỉ số dưới ( H20, H2SO4)
10. Chèn ngày, giờ
Alt + Shift + D Chèn ngày
Alt + Shift + T Chèn giờ
11. Xóa văn vản hoặc một đối tượng

Backspace
Backspace: xóa một ký tự phía trước con trỏ đang nhấp nháy
Ctrl + Backspace: xóa một từ phía trước con trỏ đang nhấp nháy
Delete: xóa một ký tự phía sau con trỏ đang nhấp nháy
Ctrl + Delete: xóa một từ phía sau con trỏ đang nhấp nháy
12. Đi đến mục cụ thể trong thư mục
Ctrl + G: đi tới một trang, thẻ đánh dấu, cước chú, bảng, chú thích, đồ họa hoặc vị trí khác.
Alt+Ctrl+Z: chuyển đổi giữa bốn vị trí mà bạn mới sửa gần nhất
13. Kiểm tra chính tả và xem lại các thay đổi trong văn bản
Alt + R, C: chèn một bình luận (trong ngăn tác vụ sửa đổi).
Ctrl + Shift + E: bật hoặc tắt theo dõi thay đổi.
Alt+Shift+C: đóng ngăn xem lại nếu nó đang mở.
Alt + R, sau đó xuống mũi tên để di chuyển tới lệnh trên tab này: chọn xem lại thẻ trên băng.
Alt + R, S: chọn chính tả và ngữ pháp
- Ngọc Anh -
>>> Các phím tắt hữu dụng trong Microsoft Word (Phần 1)
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



