Trả lời nhanh

Bài viết liệt kê từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp kèm nghĩa tiếng Việt, chia theo nhóm. Nhóm tài sản gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, phải thu khách hàng, hàng tồn kho, tài sản cố định, khấu hao; nhóm nợ và vốn gồm nợ ngắn hạn, vay dài hạn, trái phiếu, vốn góp; nhóm lợi nhuận và chi phí gồm doanh thu thuần, giá vốn hàng bán, lợi nhuận gộp, chi phí bán hàng.

Ý chính

  • Từ vựng tiếng Nhật được ghi kèm nghĩa tiếng Việt theo từng nhóm khoản mục
  • Tài sản: tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, phải thu khách hàng, hàng tồn kho, tài sản cố định
  • Nợ và vốn: nợ ngắn hạn, vay ngắn hạn, phải trả nhà cung cấp, nợ dài hạn, vốn góp
  • Lợi nhuận: doanh thu gộp, doanh thu thuần, giá vốn hàng bán, lợi nhuận gộp
  • Chi phí: nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp, khấu hao, điện nước, chi phí bán hàng

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (24/08/2017); chính sách có thể đã thay đổi.

1.Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về tài sản
資産 Tài Sản
流動資産 Tài Sản Lưu Động
手元現金/手持ち現金 tiền mặt
預金現金 tiền gửi ngân hàng
受取手形 hối phiếu
売掛金/未収金 phải thu của khách hàng (phải thu)
前払い・前渡金 các khỏan trả trước
仮払い tạm ứng
貸倒引立て金 dự phòng nợ khó đòi
材料 nguyên vật liệu
道具・未使用消耗品: Công cụ dụng cụ
製品・商品・棚卸資産 hàng tồn kho
固定資産 Tài Sản Cố Định
有形固定資産 Tài sản cố định hữu hình
建物・物件・機械・設備: Nhà xưởng, trang thiết bị máy móc
減価償却費: Khấu hao
累計減価償却費: Khấu hao lũy kế
無形固定資産 Tài sản cố định vô hình
(有価証券): Trái phiếu cổ phiếu
土地使用権: Quyền sử dụng đất
特許使用権: Quyền sở hữu trí tuệ

2.Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về nợ.
負債及び資本 Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu
負債 Nợ
短期負債: Nợ ngắn hạn
短期借入金: Vay ngắn hạn
買掛金: Phải trả nhà cung cấp
未払い租税: Thuế phải trả
未払い金: Các khỏan phải trả khác
長期負債 Nợ dài hạn
長期借入金: Vay dài hạn
社債: Trái phiếu
担保ローン: Khoản vay có thế chấp
資本 Vốn Chủ Sở Hữu
資本金 vốn góp
引き出し: Phần rút vốn

3.Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về lợi nhuận và chi phí
剰余利益: Lợi nhuận để lại
準備利益・未処理利益: Lợi nhuận chua xử lý
未配当利益: Lợi nhuận chưa phân phối
賞与積立金: Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
厚生積立金: Quỹ phúc lợi
売上高 Doanh thu gộp
売上返品・売上割引: Trả lại hàng bán, giảm giá hàng bán
純売上高: Doanh thu thuần
売上原価 Giá vốn hàng bán
原材料費 Chi phí nguyên vật liệu
直接人件費 Chi phí nhân công trực tiếp
未払い賞与金 thưởng nhân viên
燃料費 Chi phí Nguyên vật liệu
加工費 Chi phí Sản xuất
減価償却費: Chi phí khấu hao
工場レンタル: Chi phí nhà xưởng
光熱費: Chi phí điện nước
売上総利益 Lợi Nhuận Gộp
販売費 Chi phí bán hàng
人件費: Chi phí lương
未払い賞与 : Thưởng nhân viên
宣伝費: Chi phí quảng cáo
販促費: Chi phí khuyến mãi
リベート: Hoa hồng đại lý
運搬費: Chi phí vận chuyển
一般管理費 Chi Phí Quản Lý Chung
営業利益: Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
金融利益: Doanh thu từ hoạt động tài chính
金融費用: Chi phí hoạt động tài chính
経常利益 Lợi nhuận từ HĐKD và tài chính
雑損失: Chi phí khác
雑収入: Thu nhập khác
税引き前利益 Lợi Nhuận Trước Thuế


Hy vọng với những từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp mà Kế toán Đức Minh chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn làm giàu cho vốn từ của mình. Bạn đọc có thể đón chờ phần 2 của bài viết nhé!

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:

>>> Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 2

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

-Huyen Babi-

Bạn nào có nhu cầu xin file bài viết từ vựng thì để lại địa chỉ email bên dưới nhé!

>>> Đào tạo kế toán thực tế

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục