Trả lời nhanh

Hệ thống tài khoản theo Quyết định 15 và Quyết định 48 khác nhau ở nhiều nhóm tài khoản. Ví dụ QĐ 15 có TK 113 tiền đang chuyển, TK 128 đầu tư ngắn hạn khác, TK 129 dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, TK 212 TSCĐ thuê tài chính, TK 213 TSCĐ vô hình, TK 342 nợ dài hạn, còn QĐ 48 gộp các khoản dự phòng vào TK 159 và TK 334 không có tài khoản chi tiết.

Ý chính

  • QĐ 15 có TK 113, 128, 129; QĐ 48 gộp dự phòng vào TK 159 (1591, 1592, 1593)
  • TK 211 theo QĐ 15 chia 2111-2118 theo loại tài sản, QĐ 48 chia hữu hình, thuê tài chính, vô hình
  • QĐ 15 có TK 212 TSCĐ thuê tài chính và TK 213 TSCĐ vô hình riêng
  • QĐ 15 có TK 222, 223 đầu tư dài hạn; QĐ 48 gộp vào TK 221 với tài khoản chi tiết
  • TK 334 theo QĐ 15 có 3341, 3348; theo QĐ 48 không có tài khoản chi tiết

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (22/04/2014); chính sách có thể đã thay đổi.

Lưu ý: bài viết nêu quy định tại thời điểm năm 2014. Quyết định 15/2006/qđ-btc đã được thay bằng thông tư 200/2014/tt-btc, nay là thông tư 99/2025/tt-btc; quyết định 48/2006/qđ-btc đã được thay bằng thông tư 133/2016/tt-btc. Một số nội dung có thể đã được sửa đổi hoặc thay thế, bạn nên đối chiếu văn bản đang có hiệu lực trước khi áp dụng.

QĐ 15 QĐ48
Tài Khoản đầu 1
TK 113: Tiền đang vận chuyển (1131, 1132)
TK 121: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
- 1211: Cổ phiếu
- 1212: Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
TK 121: Đầu tư tài chính ngắn hạn
TK 128: Đầu tư ngắn hạn khác
- 1281: TG có KH
- 1282: Đầu tư ngắn hạn khác
TK 129: Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
TK 136: Phải thu nội bộ
- 1361: Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
- 1368: Phải thu nội bộ khác
TK 138: Phải thu khác (1381, 1385, 1388)
- 1385: Phải thu về cổ phần hóa
TK 138: Phải thu khác (1381, 1388)
TK 144: Cầm cố kỹ quý, ký cược ngắn hạn
TK 151: hàng mua đang đi đường
TK 156: Hàng Hóa
- 1561: Giá mua hàng hóa
- 1562: Chi phí thu mua hàng hóa
- 1567: hàng hóa BĐS
TK 156: hàng hóa
TK 158: hàng hóa kho bảo thuế
TK 159: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho TK 159: Các khoản dự phòng
- 1591: Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn
- 1592: Dự phòng phải thu khó đòi
- 1593: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
TK 161: Chi sự nghiệp (1611, 1612- chi sự nghiệp năm trước/ năm nay)
Tài khoản đầu 2
TK 211: Tài sản cố định
- 2111: Nhà cửa vật kiến trúc
- 2112: Máy móc thiết bị
- 2113: Phương tiện vận tải truyền dẫn
- 2114: Thiết bị, DC quản lý
- 2115: Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
- 2118: TSCĐ khác
TK 211: Tài sản cố định
- 2111: TSCĐ hữu hình
- 2112: TSCĐ thuê tài chính
- 2113: TSCĐ vô hình
TK 212: TSCĐ thuê tài chính
TK 213: Tài sản cố định vô hình (chi tiết 2131, 2132, 2133, 2134, 2135, 2136, 2138)
TK 221: Đầu tư vào công ty con TK 221: Đầu tư tài chính dài hạn
- 2212: Vốn góp liên doanh
- 2213: Đầu tư vào công ty liên kết
- 2218: Đầu tư tài chính dài hạn khác
TK 222: Vốn góp liên doanh
TK 223: Đầu tư vào công ty liên kết
TK 228: Đầu tư dài hạn khác
- 2281: Cổ phiếu
- 2282: Trái phiếu
- 2288: Đầu tư dài hạn khác
TK 243: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài khoản đầu 3
TK 334: Phải trả người lao động
- 3341: Phải trả công nhân viên
- 3348: Phải trả lao động khác
TK 334: phải trả người lao động (không có TK chi tiết)
TK 336: Phải trả nội bộ
TK 337: Thanh toán theo tiến độ kế hoạch HĐ XD
TK 341: Vay dài hạn TK 341: Vay, nợ dài hạn
- 3411: Vay dài hạn
- 3412: Nợ dài hạn
- 3413: Trái phiếu phát hành
+ 34131: MG TP
+ 34132: CK TP
+ 34133: PT TP
- 3414: Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
TK 342: Nợ dài hạn
TK 343: Trái Phiếu phát hành
- 3431: Mệnh giá trái phiếu
- 3432: Chiếu khấu trái phiếu
- 3433: Phụ trội trái phiếu
TK 344: Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn
TK 347: Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Tài khoản đầu 4
TK 412: Chênh lệch đánh giá lại tài sản
TK 413: Chênh lệch tỷ giá hối đoái
- 4131: CLTGHĐ ĐG lại cuối năm TC
- 4132: CLTGHĐ trong GĐ đầu tư XDCB
TK 413: Chênh lệch tỷ giá hối đoái (không có tài khoản chi tiết)
TK 414: Quỹ đầu tư phát triển
TK 415: Quỹ dự phòng tài chính
TK 431: Quỹ phúc lợi khen thường (có 4311,4312,4313)
- 4313: Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
TK 431: Quỹ phúc lợi khen thường (4311, 4312)
TK 441: Nguồn vốn đầu tư XDCB
TK 461: Nguồn kinh phí sự nghiệp
- 4611: Nguồn KP SN năm trước
- 4612: Nguồn KP SN năm nay
TK 466: Nguồn KP đã hình thành TSCĐ
Tài khoản đầu 5
TK 5114: Doanh thu trợ cấp và trợ giá
TK 5117: Doanh thu kinh doanh BĐS ĐT
TK 512: Doanh thu bán hàng nội bộ (5121, 5122, 5123)
TK 521: Các khoản giảm trừ doanh thu TK 521: Các khoản giảm trừ doanh thu có TK chi tiết (5211, 5212, 5213)
- TK 5212: Hàng hóa bị trả lại
- TK 5213: Giảm giá hàng bán
TK 531: Hàng bán bị trả lại
TK 532: Giảm giá hàng bán
Tài khoản đầu 6
TK 611: Mua hàng (có tài khoản chi tiết)
- 6111: Mua NVL
- 6112: Mua hàng hóa
TK 621: Chi phí NVL trực tiếp
TK 622: CP nhân công trực tiếp
TK 623: Chi phí sử dụng máy thi công (TK chi tiết 6231, 6232, 6233, 6234, 6237, 6238)
TK 627: Chi phí chung (6271, 6272, 6273, 6274, 6277, 6278)
TK 641: Chi phí bán hàng (6411, 6412, 6413, 6414, 6415, 6417, 6418)
TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
- 6421: chi phí nhân viên QL
- 6422: Chi phí vật liệu QL
có thêm: 6423, 6424, 6425, 6426, 6427, 6428)
TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
- 6421: Chi phí bán hàng
- 6422: Chi phí quản lý doanh nghiệp
Tài khoản đầu 8
TK 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
- 8211: CP thuế TNDN hiện hành
- 8212: CP thuế TNDN hoãn lại
TK 821: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (không có tài khoản chi tiết)
Tham khảo thêm: Phân Biệt Giữa Quy Định 15 và 48 Về Chế Độ Kế Toán Doanh Nghiệp Viện Đào Tạo Kế Toán Đức Minh Liên Tục Khai Giảng Các Khóa Học Thực Hành Kế Toán Tổng Hợp Doanh Nghiệp, Đảm Bảo Các Bạn Thành Nghề Sau Khóa Học Và Hỗ Trợ Học Viên Lâu Dài
Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục