Trả lời nhanh
Lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu từ 01/01/2018 đến 31/12/2021 có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 06 tháng được cộng thêm mức điều chỉnh vào lương hưu tính theo Luật BHXH 2014. Mức điều chỉnh bằng lương hưu tính theo khoản 2 Điều 56 nhân với tỷ lệ điều chỉnh theo thời gian đóng và năm hưởng, ví dụ đóng đủ 20 năm là 7,27% nếu hưởng năm 2018 và 1,82% nếu hưởng năm 2021.
Ý chính
- Áp dụng cho lao động nữ hưởng lương hưu từ 01/01/2018 đến 31/12/2021
- Thời gian đóng BHXH từ đủ 20 năm đến 29 năm 06 tháng
- Lương hưu = mức tính theo khoản 2 Điều 56 hoặc khoản 2 Điều 74 Luật BHXH 2014 cộng mức điều chỉnh
- Tỷ lệ điều chỉnh giảm dần theo năm bắt đầu hưởng: 2018, 2019, 2020, 2021
- Đóng 20 năm: 7,27% (2018), 5,45% (2019), 3,64% (2020), 1,82% (2021)
- Đóng 24 năm 07 tháng đến 25 năm: 12,31% nếu hưởng năm 2018
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (19/01/2019); chính sách có thể đã thay đổi.
1. Đối tượng áp dụng
Lao động nữ bắt đầu hưởng lương hưu từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2021, có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm đến 29 năm 06 tháng. Theo đó, tùy thuộc vào thời gian đã đóng BHXH, mức lương hưu được điều chỉnh bằng mức lương hưu tính theo Khoản 2 Điều 56 hoặc Khoản 2 Điều 74 Luật BHXH 2014 cộng với mức điều chỉnh.
2. Mức điều chỉnh lương hưu
Mức điều chỉnh được tính bằng mức lương hưu theo quy định tại khoản 2 Điều 56 tại thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu nhân với tỷ lệ điều chỉnh tương ứng với thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu, cụ thể:
|
Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội |
Tỷ lệ điều chỉnh tương ứng với thời gian đóng bảo hiểm xã hội và thời điểm bắt đầu hưởng lương hưu: |
|||
|
Năm 2018 |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
|
|
20 năm |
7,27% |
5,45% |
3,64% |
1,82% |
|
20 năm 01 tháng - 20 năm 06 tháng |
7,86% |
5,89% |
3,93% |
1,96% |
|
20 năm 07 tháng - 21 năm |
8,42% |
6,32% |
4,21% |
2,11% |
|
21 năm 01 tháng - 21 năm 06 tháng |
8,97% |
6,72% |
4,48% |
2,24% |
|
21 năm 07 tháng - 22 năm |
9,49% |
7,12% |
4,75% |
2,37% |
|
22 năm 01 tháng - 22 năm 06 tháng |
10 % |
7,5% |
5% |
2,5% |
|
22 năm 7 tháng - 23 năm |
10,49% |
7,87% |
5,25% |
2,62% |
|
23 năm 01 tháng - 23 năm 06 tháng |
10,97% |
8,23% |
5,48% |
2,74% |
|
23 năm 07 tháng - 24 năm |
11,43% |
8,57% |
5,71% |
2,86% |
|
24 năm 01 tháng - 24 năm 06 tháng |
11,88% |
8,91% |
5,94% |
2,97% |
|
24 năm 07 tháng - 25 năm |
12,31% |
9,23% |
6,15% |
3,08% |
|
25 năm 01 tháng - 25 năm 06 tháng |
10,91% |
8,18% |
5,45% |
2,73% |
|
25 năm 07 tháng - 26 năm |
9,55% |
7,16% |
4,78% |
2,39% |
|
26 năm 01 tháng - 26 năm 06 tháng |
8,24% |
6,18% |
4,12% |
2,06% |
|
26 năm 07 tháng - 27 năm |
6,96% |
5,22% |
3,48% |
1,74% |
|
27 năm 01 tháng - 27 năm 06 tháng |
5,71% |
4,29% |
2,86% |
1,43% |
|
27 năm 07 tháng - 28 năm |
4,51% |
3,38% |
2,25% |
1,13% |
|
28 năm 01 tháng - 28 năm 06 tháng |
3,33% |
2,50% |
1,67% |
0,83% |
|
28 năm 07 tháng - 29 năm |
2,19% |
1,64% |
1,10% |
0,55% |
|
29 năm 01 tháng - 29 năm 06 tháng |
1,08% |
0,81% |
0,54% |
0,27% |
Các bài viết liên quan:
=>>> Lương hưu sẽ thay đổi từ năm 2018
=>>> Hệ thống mức lương hưu hàng tháng từ năm 2017 đến năm 2022 mới nhất
=>>> TĂNG LƯƠNG HƯU VÀ TRỢ CẤP BẢO HIỂM XÃ HỘI
=>>> Mẫu bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội 2019 – Kế toán Đức Minh
- Ngọc Anh-
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



