Trả lời nhanh

Phím tắt là cách đơn giản nhất để nâng cao năng suất khi làm việc với Word và Excel. Tổ hợp thông dụng gồm Ctrl + N mở văn bản mới, Ctrl + O mở file, Ctrl + S lưu, Ctrl + C sao chép, Ctrl + X cắt, Ctrl + V dán, Ctrl + F tìm kiếm, Ctrl + H thay thế, Ctrl + Z quay lại thao tác trước, Ctrl + Y khôi phục và Ctrl + A chọn tất cả.

Ý chính

  • Ctrl + N, Ctrl + O, Ctrl + S: mở văn bản mới, mở file và lưu văn bản
  • Ctrl + C, Ctrl + X, Ctrl + V: sao chép, cắt và dán nội dung
  • Ctrl + F tìm kiếm, Ctrl + H thay thế từ hoặc cụm từ
  • Ctrl + Z quay lại thao tác trước, Ctrl + Y khôi phục lại
  • Ctrl + E, L, R căn giữa, trái, phải; Ctrl + B, I, U in đậm, nghiêng, gạch chân

Theo quy định tại thời điểm đăng bài (19/12/2020); chính sách có thể đã thay đổi.

PHÍM TẮT THẦN THÁNH

DÂN VĂN PHÒNG – KẾ TOÁN – KỸ THUẬT

#1. Thao tác với phím CTRL

Ctrl + N

Mở một trang văn bản mới (rất hay dùng ✔)

Ctrl + O

Mở file văn bản (rất hay dùng ✔)

Ctrl + S

Lưu lại văn bản

Ctrl + C

Sao chép văn bản (rất hay dùng ✔)

Ctrl + X

Thực hiện lệnh Cắt nội dung văn bản (rất hay dùng ✔)

Ctrl + V

Dán nội dung văn bản (rất hay dùng ✔)

Ctrl + F

Tìm kiếm từ/cụm từ trong văn bản

Ctrl + H

Mở hộp thoại thay thế từ/cụm từ trong văn bản

Ctrl + P

Mở cửa sổ thiết lập in ấn (rất hay dùng ✔)

Ctrl + Z

Quay lại thao tác trước đó. (rất hay dùng ✔)

Ctrl + Y

Khôi phục hiện trạng sau khi bạn sử dụng phím tắt Ctrl + Z

Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4

Đóng cửa sổ hoặc văn bản đang làm việc

Ctrl + E

Căn đoạn văn bản ra giữa (rất hay dùng ✔)

Ctrl + L

Căn lề trái cho văn bản (rất hay dùng ✔)

Ctrl + R

Căn lề phải cho văn bản (rất hay dùng ✔)

Ctrl + M

Đầu dòng thụt vào 1 đoạn

Ctrl + T

Thụt đầu dòng từ đoạn thứ 2 trở đi

Ctrl + Q

Xóa toàn bộ định dạng căn lề của văn bản

Ctrl + B

In đậm chữ/ câu chữ đã bôi đen trong văn bản (rất hay dùng ✔)

Ctrl + D

Mở hộp thoại định dạng font chữ (rất hay dùng ✔)

Ctrl + I

In nghiêng đoạn văn bản đã được bôi đen.

Ctrl + U

Gạch chân văn bản đã bôi đen

Ctrl + Mũi tên

Di chuyển qua phải/trái 1 kí tự

Ctrl + Home

Lên trên đầu văn bản.

Ctrl + End

Thao tác Xuống cuối văn bản nhanh.

Ctrl + A

Chọn tất cả văn bản, bôi đen toàn bộ văn bản. (rất hay dùng ✔)

Ctrl + Tab

Di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại.

Ctrl + =

Tạo chỉ số dưới (ví dụ CaCO3)

Ctrl + F2

Lệnh xem trước khi in (Print Preview)

Ctrl + F3

Thực hiện cắt một Spike

Ctrl + F4

Lệnh đóng cửa sổ văn bản

Ctrl + F5

Phục hồi kích thước của cửa sổ văn bản

Ctrl + F6

Di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

Ctrl + F7

Lệnh di chuyển trên Menu hệ thống

Ctrl + F8

Lệnh thay đổi kích thước cửa sổ menu trên hệ thống.

Ctrl + F9

Chèn thêm một trường trống.

Ctrl + F10

Thực hiện phóng to cửa sổ văn bản

Ctrl + F11

Thực hiện khóa một trường.

Ctrl + F12

Thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng với File > Open và Ctrl + O)

Ctrl + Backspace

Thực hiện xóa một từ phía trước.

#2. Thao tác với phím CTRL + SHIFT, CTRL + ALT

Ctrl + Shift + C

Sao chép toàn bộ định dạng vùng dữ liệu

Ctrl + Shift + V

Dán định dạng đã sao chép

Ctrl + Shift + M

Xóa định dạng của Ctrl + M

Ctrl + Shift + T

Xóa định dạng thụt dòng Ctrl+T

Ctrl + Shift + Home

Lệnh tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại lên đầu văn bản

Ctrl + Shift + End

Lệnh tạo vùng chọn từ vị trí hiện tại xuống cuối văn bản

Ctrl + Shift + -> (mũi tên phải)

Lựa chọn 1 từ phía sau

Ctrl + Shift + <- (mũi tên trái)

Lựa chọn 1 từ phía trước

Ctrl + Shift + Tab

Thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên

Thực hiện mở rộng vùng chọn theo từng khối

Ctrl + Shift +F3

Thực hiện chèn nội dung cho Spike

Ctrl + Shift +F5

Chỉnh sửa lại bookmark (bộ nhơ đã lưu)

Ctrl + Shift +F6

Di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước

Ctrl + Shift +F7

Cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết

Ctrl + Shift +F8

Thực hiện mở rộng vùng chọn và khối

Ctrl + Shift +F9

Thực hiện ngắt liên kết đến một trường

Ctrl + Shift +F10

Thực hiện kích hoạt thanh thước kẻ đối với Word 2007 trở lên

Ctrl + Shift +F11

Thực hiện mở khóa một trường

Ctrl + Shift +F12

Mở lệnh in (giống với phím tắt Ctrl + P)

Ctrl + Shift + =

Tạo chỉ số trên (ví dụ: Cm3)

Ctrl + Alt + F1

Hiển thị thông tin hệ thống nhanh

Ctrl + Alt + F2

Lệnh mở văn bản (giống với phím tắt Ctrl + O)

   

#3. Thao tác với phím ALT

Alt + F10

Khởi động menu lệnh

Alt + Spacebar

Hiển thị menu hệ thống

Alt + Ký tự gạch chân

Thực hiện chọn hoặc bỏ chọn mục đó.

Alt + Mũi tên xuống

Hiển thị danh sách của danh sách sổ xuống.

Alt + Home

Về ô đầu tiên của dòng hiện tại

Alt + End

Về ô cuối cùng của dòng hiện tại

Alt + Page up

Về ô đầu tiên của cột

Alt + Page down

Về ô cuối cùng của cột

Alt + F1

Di chuyển đến trường kế tiếp

Alt + F3

Tạo một từ tự động cho từ đang chọn

Alt + F4

Đóng cửa sổ Word

Alt + F5

Phục hồi kích thước cửa sổ

Alt + F7

Tìm lỗi chính tả và ngữ pháp trong văn bản

Alt + F8

Lệnh chạy một marco

Alt + F9

Chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường

Alt + F10

Phóng to cửa sổ văn bản Word

Alt + F11

Hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic

Alt + Shift + F1

Di chuyển đến trường phía trước

Alt + Shift + F2

Lưu lại văn bản (giống với phím tắt Ctrl + S)

Alt + Shift + F9

Chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

Alt + Shift + F11

Hiện mã lệnh

   

#4. Thao tác với phím SHIFT

Shift + -> (mũi tên phải)

Chọn 1 kí tự phía sau

Shift + <- (mũi tên trái)

Chọn 1 kí tự phía trước

Shift + mũi tên hướng lên

Chọn 1 hàng phía trên

Shift + mũi tên hướng xuống

Chọn 1 hàng phía dưới

Shift + F10

Hiển thị menu chuột phải của đối tượng đang chọn.

Shift + Tab

Di chuyển đến mục đã chọn/ nhóm đã chọn phía trước.

Giữ Shift + các phím mũi tên

Thực hiện chọn nội dung của các ô

Shift + F8

Giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

Shift + F1

Hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

Shift + F2

Sao chép văn bản

Shift + F3

Thực hiện chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thành thường

Shift + F4

Lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

Shift + F5

Di chuyển đến vị trí thay đổi mới nhất trong văn bản.

Shift + F6

Di chuyển đến Panel hoặc Frame liền kề phía trước

Shift + F7

Thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa

Shift + F8

Thu gọn vùng chọn

Shift + F9

Chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

Shift + F10

Hiển thị menu chuôt phải trên các đối tượng

Shift + F11

Di chuyển đến trường liền kề phía trước.

Shift + F12

Lưu tài liệu (giống với phím tắt Ctrl + S)

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:

>>> 13 PHÍM TẮT THẦN THÁNH ĐÃ DÙNG MÁY TÍNH LÀ PHẢI BIẾT

>>> 20 THỦ THUẬT MÁY TÍNH NÊN BIẾT CÀNG SỚM CÀNG TỐT

Thực hành cùng giảng viênMuốn làm được việc này trên chứng từ thật? Học kèm 1-1 với giảng viên Đức Minh.Xem khoá học

Khoá học liên quan

Kế toán thực tế

Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục