Trả lời nhanh
Doanh nghiệp sản xuất, gia công hàng hóa hoặc kinh doanh dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt phải khai thuế theo tháng với cơ quan thuế quản lý trực tiếp, bằng tờ khai mẫu 01/TTĐB kèm bảng kê hóa đơn 01-1/TTĐB và bảng kê thuế được khấu trừ 01-2/TTĐB (nếu có). Hàng mua để xuất khẩu nhưng bán trong nước thì khai theo từng lần phát sinh, theo quy định tại thời điểm bài viết (2014).
Ý chính
- Đối tượng khai: cơ sở sản xuất, gia công hàng chịu thuế TTĐB và kinh doanh dịch vụ chịu thuế
- Hàng mua để xuất khẩu nhưng bán trong nước phải khai thuế theo từng lần phát sinh
- Kỳ khai thuế TTĐB là theo tháng
- Hồ sơ gồm tờ khai 01/TTĐB, bảng kê 01-1/TTĐB và bảng kê khấu trừ 01-2/TTĐB
- Cơ sở sản xuất khác tỉnh với trụ sở chính khai với cơ quan thuế nơi có cơ sở sản xuất
Theo quy định tại thời điểm đăng bài (08/04/2014); chính sách có thể đã thay đổi.
| STT | Hàng hoá, dịch vụ | Thuế suất (%) |
| I | Hàng hoá | |
| 1 | Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá | 65 |
| 2 | Rượu | |
| a) Rượu từ 20 độ trở lên | ||
| Từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012 | 45 | |
| Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 | 50 | |
| b) Rượu dưới 20 độ | 25 | |
| 3 | Bia | |
| Từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2012 | 45 | |
| Từ ngày 01 tháng 01 năm 2013 | 50 | |
| 4 | Xe ô tô dưới 24 chỗ | |
| a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này | ||
| Loại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm3 trở xuống | 45 | |
| Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 3.000 cm3 | 50 | |
| Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 | 60 | |
| b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này | 30 | |
| c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này | 15 | |
| d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g Điều này | 15 | |
| đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng. | Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d Điều này | |
| e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học | Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d Điều này | |
| g) Xe ô tô chạy bằng điện | ||
| Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống | 25 | |
| Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ | 15 | |
| Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ | 10 | |
| Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng | 10 | |
| 5 | Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3 | 20 |
| 6 | Tàu bay | 30 |
| 7 | Du thuyền | 30 |
| 8 | Xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng | 10 |
| 9 | Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống | 10 |
| 10 | Bài lá | 40 |
| 11 | Vàng mã, hàng mã | 70 |
| II | Dịch vụ | |
| 1 | Kinh doanh vũ trường | 40 |
| 2 | Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê | 30 |
| 3 | Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng | 30 |
| 4 | Kinh doanh đặt cược | 30 |
| 5 | Kinh doanh gôn | 20 |
| 6 | Kinh doanh xổ số | 15 |
Viện Đào Tạo Kế Toán Đức Minh Chuyên Hướng Dẫn Kê Khai Thuế Doanh Nghiệp, Hỗ Trợ Học Viên Lâu Dài
Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết có liên quan:
>>> Thuế tiêu thụ đặc biệt có áp dụng với cây thuốc lá hay không?
Căn cứ pháp lý
- Thông tư 156/2013/TT-BTC
Khoá học liên quan
Kế toán thực tế
Kèm 1-1 trên chứng từ thật · khai giảng liên tục



