Tin mới

Thế nào là tài sản cố định thuê tài chính? Cách hạch toán tài sản cố định thuê tài chính
Dựa theo việc phân loại tài sản cố định theo quyền sở hữu thuê ngoài thì được phân chia thành 2 loại là tài sản cố định...
Cách viết giấy uỷ nhiệm chi chuẩn xác nhất - Kế toán Đức Minh.
Uỷ nhiệm chi là gì? Khi nào cần dùng đến uỷ nhiệm chi và cách viết uỷ nhiệm chi như thế nào là đúng nhất? Bài viết sau...
Hướng dẫn nộp phí môn bài năm 2017 qua mạng – Kế toán Đức Minh
Giống như nhiều loại thuế khác, thay vì phải đến trực tiếp cơ quan thuế để nộp tiền thì phí môn bài 2017 cũng được ứng...
Dịch vụ vận tải quốc tế và dịch vụ của ngành hàng không, hàng hải được hưởng thuế suất thuế GTGT 0% khi nào?- Kế toán Đức Minh
Là những ngành đặc thù riêng như dịch vụ vận tải quốc tế hay cung cấp dịch vụ của ngành hàng không, hàng hải thì mức...
Doanh nghiệp có được được nộp lại báo cáo tài chính khi phát hiện sai sót không?
Trong quá trình làm và nộp Báo cáo tài chính không tránh khỏi việc làm sai. Và câu hỏi đặt ra ở đây là “Doanh nghiệp có...

Hình ảnh

Được tài trợ

Khuyến mãi lớn của MISA
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 2- KT Đức Minh

04/09/2017 03:15

Để tiếp tục trau dồi vốn từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Nhật, Kế toán Đức Minh xin chia sẻ những vốn từ cần thiết và hay gặp nhất tới bạn đọc trong bài viết Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 2 sau đây nhé!

Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 2- KT Đức Minh

 

1.Những thuật ngữ hay gặp

 

 現金自動預金支払機 げんきんじどうよきんしはらいき ATM (Máy rút tiền tự động) Automatic Teller Machine (ATM)
 連結貸借対照表 れんけつたいしゃくたいしょうひょう Bảng cân đối kế toán hợp nhất (tổng hợp) Consolidated Balance Sheet
 中間貸借対照表 ちゅうかんたいしゃくたいしょうひょう Bảng cân đối kế toán tạm thời (chưa hoàn chỉnh) Interim Balance Sheet
 出張報告書 しゅっちょうほうこくしょ Báo cáo chuyến công tác Business trip reportsofficial trip report
 損益計算書 そんえきけいさんしょ Báo cáo kết quả kinh doanh (Lãi lỗ) Profit and loss statement
 連結調整勘定 れんけつちょうせいかんじょう Báo cáo kết toán tổng hợp Consolidated adjustment account
 財務諸表 ざいむしょひょう Báo cáo tài chính The Financial Statements
 連結財務諸表 れんけつざいむしょひょう Báo cáo tài chính hợp nhất (tổng hợp) Consolidated Financial Statements
連結損益計算書 れんけつそんえきけいさんしょ Báo cáo thu nhập hợp nhất (tổng hợp) Consolidated income statement
 不動産 ふどうさん Bất động sản Real estate; fixed property
 相手方 あいてがた Bên B (trong Hợp đồng); Bên đối tác; Bên kia The other party
 倉荷証券 くらにしょうけん Biên lai kho; Giấy chứng nhận lưu kho A warehouse receipt
 利益幅 りえきはば Biên lợi nhuận; tỷ suất lợi nhuận Profit margin

 

2. Từ vựng tiếng Nhật cơ bản về nợ và vốn chủ sở hữu


1. 短期負債 Short term liabilities Nợ ngắn hạn
2.
短期借入金 Short term loans Vay ngắn hạn
3.
買掛金 Payables to suppliers Phải trả nhà cung cấp
4.
未払い租税 Unpaid taxes Thuế phải trả
5.
未払い金 Other payables Các khoản phải trả khác
6.
長期負債 Longterm labilities Nợ dài hạn
7.
長期借入金 Longterm loans Vay dài hạn
8.
社債 Bonds Trái phiếu
9.
担保ローン Mortgages Khoản vay có thế chấp
10.
長期ファイナンスリース Financial lease Thuê tài chính dài hạn
11.
資本金 Owner’s capital vốn góp
12.
引き出し Withdrawal Phần rút vốn
13.
剰余利益 Retained earnings Lợi nhuận để lại
14.
準備利益・未処理利益 Unsolved income Lợi nhuận chua xử lý
15.
未配当利益 Undistributed income Lợi nhuận chưa phân phối
16.
賞与積立金 Bonus Allowance Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
17.
厚生積立金 Welfare allowance Quỹ phúc lợi

 

3.Từ vựng tiếng Nhật thông dụng về báo cáo thu nhập


1. 売上高 Gross sales Doanh thu gộp
2.
純売上高 Net sales Doanh thu thuần
3.
売上原価 Cost Of Goods Sold Giá vốn hàng bán
4.
原材料費 Raw materials Chi phí nguyên vật liệu
5.
直接人件費 Directlabour’s labour Chi phí nhân công trực tiếp
6.
未払い賞与金 Unpaid bonus thưởng nhân viên
7.
燃料費 Fuel expense Chi phí Nguyên vật liệu
8.
加工費 Processing fee Chi phí Sản xuất
9.
減価償却費 Depreciations Chi phí khấu hao
10.
工場レンタル Factory rental expenses Chi phí nhà xưởng

 

Bạn đọc có thể tham khảo thêm phần 1 tại đây

>>> Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng Tiếng Nhật phần 1

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

-Huyen Babi-

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN