Tin mới

Thế nào là tài sản cố định thuê tài chính? Cách hạch toán tài sản cố định thuê tài chính
Dựa theo việc phân loại tài sản cố định theo quyền sở hữu thuê ngoài thì được phân chia thành 2 loại là tài sản cố định...
Cách viết giấy uỷ nhiệm chi chuẩn xác nhất - Kế toán Đức Minh.
Uỷ nhiệm chi là gì? Khi nào cần dùng đến uỷ nhiệm chi và cách viết uỷ nhiệm chi như thế nào là đúng nhất? Bài viết sau...
Hướng dẫn nộp phí môn bài năm 2017 qua mạng – Kế toán Đức Minh
Giống như nhiều loại thuế khác, thay vì phải đến trực tiếp cơ quan thuế để nộp tiền thì phí môn bài 2017 cũng được ứng...
Dịch vụ vận tải quốc tế và dịch vụ của ngành hàng không, hàng hải được hưởng thuế suất thuế GTGT 0% khi nào?- Kế toán Đức Minh
Là những ngành đặc thù riêng như dịch vụ vận tải quốc tế hay cung cấp dịch vụ của ngành hàng không, hàng hải thì mức...
Doanh nghiệp có được được nộp lại báo cáo tài chính khi phát hiện sai sót không?
Trong quá trình làm và nộp Báo cáo tài chính không tránh khỏi việc làm sai. Và câu hỏi đặt ra ở đây là “Doanh nghiệp có...

Hình ảnh

Được tài trợ

Khuyến mãi lớn của MISA
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Nhật phần 1

25/08/2017 02:01

Bên cạnh tiếng Anh thì hiện nay tiếng Nhật được khá nhiều người ưa chuộng. Cũng bởi lẽ đơn giản, các doanh nghiệp Nhật Bản phát triển trên thị trường Việt Nam ngày càng nhiều. Bài viết sau đây, kế toán Đức Minh sẽ cung cấp tới bạn đọc từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Nhật để hỗ trợ cho bạn đọc khi làm kế toán trong DN Nhật Bản nhé!

Từ vựng kế toán doanh nghiệp bằng tiếng Nhật phần 1

 

1.Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về tài sản
資産 Tài Sản
流動資産 Tài Sản Lưu Động
手元現金/手持ち現金 tiền mặt
預金現金 tiền gửi ngân hàng
受取手形 hối phiếu
売掛金/未収金 phải thu của khách hàng (phải thu)
前払い・前渡金 các khỏan trả trước
仮払い tạm ứng
貸倒引立て金 dự phòng nợ khó đòi
材料 nguyên vật liệu
道具・未使用消耗品: Công cụ dụng cụ
製品・商品・棚卸資産 hàng tồn kho
固定資産 Tài Sản Cố Định
有形固定資産 Tài sản cố định hữu hình
建物・物件・機械・設備: Nhà xưởng, trang thiết bị máy móc
減価償却費: Khấu hao
累計減価償却費: Khấu hao lũy kế
無形固定資産 Tài sản cố định vô hình
(有価証券): Trái phiếu cổ phiếu
土地使用権: Quyền sử dụng đất
特許使用権: Quyền sở hữu trí tuệ

 

2.Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về nợ.
負債及び資本 Nợ Và Vốn Chủ Sở Hữu
負債 Nợ
短期負債: Nợ ngắn hạn
短期借入金: Vay ngắn hạn
買掛金: Phải trả nhà cung cấp
未払い租税: Thuế phải trả
未払い金: Các khỏan phải trả khác
長期負債 Nợ dài hạn
長期借入金: Vay dài hạn
社債: Trái phiếu
担保ローン: Khoản vay có thế chấp
資本 Vốn Chủ Sở Hữu
資本金 vốn góp
引き出し: Phần rút vốn

 

3.Từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp về lợi nhuận và chi phí
剰余利益: Lợi nhuận để lại
準備利益・未処理利益: Lợi nhuận chua xử lý
未配当利益: Lợi nhuận chưa phân phối
賞与積立金: Quỹ dự phòng thưởng nhân viên
厚生積立金: Quỹ phúc lợi
売上高 Doanh thu gộp
売上返品・売上割引: Trả lại hàng bán, giảm giá hàng bán
純売上高: Doanh thu thuần
売上原価 Giá vốn hàng bán
原材料費 Chi phí nguyên vật liệu
直接人件費 Chi phí nhân công trực tiếp
未払い賞与金 thưởng nhân viên
燃料費 Chi phí Nguyên vật liệu
加工費 Chi phí Sản xuất
減価償却費: Chi phí khấu hao
工場レンタル: Chi phí nhà xưởng
光熱費: Chi phí điện nước
売上総利益 Lợi Nhuận Gộp
販売費 Chi phí bán hàng
人件費: Chi phí lương
未払い賞与 : Thưởng nhân viên
宣伝費: Chi phí quảng cáo
販促費: Chi phí khuyến mãi
リベート: Hoa hồng đại lý
運搬費: Chi phí vận chuyển
一般管理費 Chi Phí Quản Lý Chung
営業利益: Doanh thu từ hoạt động kinh doanh
金融利益: Doanh thu từ hoạt động tài chính
金融費用: Chi phí hoạt động tài chính
経常利益 Lợi nhuận từ HĐKD và tài chính
雑損失: Chi phí khác
雑収入: Thu nhập khác
税引き前利益 Lợi Nhuận Trước Thuế


Hy vọng với những từ vựng tiếng Nhật kế toán doanh nghiệp mà Kế toán Đức Minh chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn làm giàu cho vốn từ của mình. Bạn đọc có thể đón chờ phần 2 của bài viết nhé!

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

-Huyen Babi-

Bạn nào có nhu cầu xin file bài viết từ vựng thì để lại địa chỉ email bên dưới nhé!

>>> Đào tạo kế toán thực tế

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN