Tin mới

Các hành vi gian lận thuế xuất, nhập khẩu – Kế toán Đức Minh
Lợi dụng sơ hở của cơ quan thuế cũng như có các hành vi mánh khóe gian lận mà một số doanh nghiệp có các các hành vi...
Các bước trong quy trình làm kế toán trong doanh nghiệp - Kế toán Đức Minh
Để làm tốt công việc kế toán của mình kế toán cần nắm rõ quy trình cũng như thành thạo các bước trong quy trình làm kế...
Quy định về hồ sơ thủ tục vay tiền công ty và hồ sơ thủ tục vay tiền cá nhân
Công ty vay tiền công ty khác hoặc vay tiền cá nhân trong những trường hợp nào? Nếu vay tiền công ty hoặc cá nhân thì...
Mẫu quy chế tiền lương tiền thưởng, phụ cấp cho người lao động – Kế toán Đức Minh.
Mẫu quy chế tiền lương tiền thưởng, phụ cấp cho người lao động gồm những nội dung và quy định gì? Mẫu quy chế được căn...
Quy trình hoạt động của một doanh nghiệp – Kế toán Đức Minh
Là một kế toán, ngoài việc nắm vững nghiệp vụ kế toán chuyên môn của mình ra thì người kế toán cũng cần phải hiểu và...

Hình ảnh

Được tài trợ

tuyendung 112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay dùng- chủ đề thuật ngữ kế toán và tài khoản

23/07/2016 11:16

Tiếng Anh với kế toán khăng khít tựa mối nương duyên trời định. Để giỏi kế toán và vươn xa hơn thì biết tiếng anh quả là một công cụ hữu hiệu. Hôm nay, Kế toán Đức Minh tiếp tục cập nhật thêm lượng vốn từ vựng giúp bạn đọc tự học, nâng cao hiểu biết và khả năng của mình.

Tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay dùng- chủ đề thuật ngữ kế toán và tài khoản

Vẫn tiếp tục mang trong mình sứ mệnh kết nối giữa kế toán với tiếng Anh, Kế toán Đức Minh cung cấp tới các bạn đọc thêm vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán. Đây sẽ là bạn đạp giúp bạn tiếp cận kế toán thực tế xa hơn nữa.

Bài viết hôm nay chia sẻ tới bạn đọc chủ đề về “Thuật ngữ kế toán và các tài khoản”.

Accouting entry

Bút toán

Accouting expenses

Chi phí phải trả

Accumulates

Lũy kế

Advanced clearing transaction

Quyết toán tạm ứng

Advanced payments to supplies

Trả trước người bán

Advanced to employees

Tạm ứng

Assets

Tài sản

Assets liquidation

Thanh lý tài sản

Balance sheet

Bảng cân đối kế toán

Bookkeeper

Người lập báo cáo

Capital construction

Xây dựng cơ bản

Cash

Tiền mặt

Cash at bank

Tiền gửi ngân hàng

Cash in hand

Tiền mặt tại quỹ

Cash in transit

Tiền đang chuyển

Check and take over

Nghiệm thu

Construction in progress

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Cost of goods sold

Giá vốn hàng bán

Current assets

Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

Current portion of long-term liabilities

Nợ dài hạn đến hạn trả

Deferred expenses

Chi phí chờ kết chuyển

Deferred erevenue

Người mua trả tiền trước

Depreciation of fixed assets

Hao mòn tào sản cố định hữu hình

Depreciation of intangible fixed assets

Hao mòn tào sản cố định vô hình

Depreciation of leased fixed assets

Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính

Equity and funds

Vốn và quỹ

Exchange rate differences

Chênh lệch tỷ giá

Expences mandate

Ủy nhiệm chi

Expences for financial activities

Chi phí hoạt động tài chính

Extraordinary expenses

Chi phí bất thường

Extraordinary income

Thu nhập bất thường

Extraordinary profit

Lợi nhận bất thường

Figure in: millions VND

Đơn vị tính : triệu đồng

Financial ratios

Chỉ số tài chính

Financials 

Tài chính

Finished goods

Thành phẩm tồn kho

Fixed assets costs

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

Fixed assets 

Tài sản cố định

General and administrative expenses

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Goods in transit for sale

Hàng gửi đi bán

Gross profit

Lợi nhuận tổng

Gross revenue

Doanh thu tổng

 Với chủ đề thuật ngữ kế toán này hy vọng sẽ giúp ích cho kế toán thực tế trong công việc. .

Bạn đọc nhớ đón đọc chủ đề này phần 2 để biết thêm nhiều lượng từ vựng phong phú hơn nhé!

Tham khảo thêm phần 1 “Bí kíp tự học 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán” tại đây.

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

 

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN


Được tài trợ

tuyendung 112doc