Tin mới

9 đối tượng sẽ được áp dụng tăng lương cơ sở từ ngày 01/07/2018
Thay thế Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 bằng Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ quy...
Trách nhiệm của doanh nghiệp với người lao động khi giải thể doanh nghiệp
Bạn kí hợp đồng lao động với doanh nghiệp 2 năm nhưng không may công ty gặp vấn đề không thể tiếp tục duy trì kinh...
Cách tính thuế TNCN đối với lao động ký hợp đồng dưới 3 tháng - Kế toán Đức Minh.
Thuế Thu nhập cá nhân đối với những lao động ký hợp đồng dưới 3 tháng được tính như thế nào cho hợp lý? Bài viết dưới...
Sẽ rất phí phạm nếu bạn không biết các “THỦ THUẬT PHÍM TẮT” dành riêng cho dân kế toán
Là một kế toán – bạn thường xuyên phải làm việc với máy tính và luôn muốn hoàn thành công việc của mình nhanh mà vẫn...
Cách kiểm tra các tài khoản không có số dư và được phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh - Kế toán Đức Minh
Đối với các tài khoản không có số dư thì khi phản ánh trên Báo cáo kết quả kinh doanh như thế nào? Căn cứ vào đâu để...

Hình ảnh

Được tài trợ

tuyendung 112doc nanoweb
Kiến thức kế toán cho người đi làm

Tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay dùng- chủ đề thuật ngữ kế toán và tài khoản

23/07/2016 11:16

Tiếng Anh với kế toán khăng khít tựa mối nương duyên trời định. Để giỏi kế toán và vươn xa hơn thì biết tiếng anh quả là một công cụ hữu hiệu. Hôm nay, Kế toán Đức Minh tiếp tục cập nhật thêm lượng vốn từ vựng giúp bạn đọc tự học, nâng cao hiểu biết và khả năng của mình.

Tự học 1000 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành kế toán hay dùng- chủ đề thuật ngữ kế toán và tài khoản

Vẫn tiếp tục mang trong mình sứ mệnh kết nối giữa kế toán với tiếng Anh, Kế toán Đức Minh cung cấp tới các bạn đọc thêm vốn từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán. Đây sẽ là bạn đạp giúp bạn tiếp cận kế toán thực tế xa hơn nữa.

Bài viết hôm nay chia sẻ tới bạn đọc chủ đề về “Thuật ngữ kế toán và các tài khoản”.

Accouting entry

Bút toán

Accouting expenses

Chi phí phải trả

Accumulates

Lũy kế

Advanced clearing transaction

Quyết toán tạm ứng

Advanced payments to supplies

Trả trước người bán

Advanced to employees

Tạm ứng

Assets

Tài sản

Assets liquidation

Thanh lý tài sản

Balance sheet

Bảng cân đối kế toán

Bookkeeper

Người lập báo cáo

Capital construction

Xây dựng cơ bản

Cash

Tiền mặt

Cash at bank

Tiền gửi ngân hàng

Cash in hand

Tiền mặt tại quỹ

Cash in transit

Tiền đang chuyển

Check and take over

Nghiệm thu

Construction in progress

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Cost of goods sold

Giá vốn hàng bán

Current assets

Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

Current portion of long-term liabilities

Nợ dài hạn đến hạn trả

Deferred expenses

Chi phí chờ kết chuyển

Deferred erevenue

Người mua trả tiền trước

Depreciation of fixed assets

Hao mòn tào sản cố định hữu hình

Depreciation of intangible fixed assets

Hao mòn tào sản cố định vô hình

Depreciation of leased fixed assets

Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính

Equity and funds

Vốn và quỹ

Exchange rate differences

Chênh lệch tỷ giá

Expences mandate

Ủy nhiệm chi

Expences for financial activities

Chi phí hoạt động tài chính

Extraordinary expenses

Chi phí bất thường

Extraordinary income

Thu nhập bất thường

Extraordinary profit

Lợi nhận bất thường

Figure in: millions VND

Đơn vị tính : triệu đồng

Financial ratios

Chỉ số tài chính

Financials 

Tài chính

Finished goods

Thành phẩm tồn kho

Fixed assets costs

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình

Fixed assets 

Tài sản cố định

General and administrative expenses

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Goods in transit for sale

Hàng gửi đi bán

Gross profit

Lợi nhuận tổng

Gross revenue

Doanh thu tổng

 Với chủ đề thuật ngữ kế toán này hy vọng sẽ giúp ích cho kế toán thực tế trong công việc. .

Bạn đọc nhớ đón đọc chủ đề này phần 2 để biết thêm nhiều lượng từ vựng phong phú hơn nhé!

Tham khảo thêm phần 1 “Bí kíp tự học 1000 từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán” tại đây.

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

 

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN


Được tài trợ

tuyendung 112doc