Tin mới

Làm gì để không bị “bí lời” khi trả lời phỏng vấn xin việc.
Nhiều người tỏ ra rất e dè khi bước vào vòng phỏng vấn trực tiếp. Và thế là họ bị nhà tuyển dụng bắt bí liên tục bởi...
Bạn đã biết 10 nguyên tắc chuẩn mực này trong Kế Toán hay chưa ?
Đây là 10 nguyên tắc do Hội đồng chuẩn mực kế toán quốc tế quy định và yêu cầu kế toán phải tuân thủ khi lập các báo...
Doanh nghiệp trả tiền thuê nhà cho người lao động có được tính vào chi phí được trừ khi xác định thuế TNDN không?
Nhằm hỗ trợ đời sống người lao động được tốt hơn với những hoàn cảnh đặc biệt thì một số doanh nghiệp có hỗ trợ chi trả...
10 câu nói sai lầm khi đàm phán lương
Trong buổi phỏng vấn, một dấu hiệu chứng tỏ bạn đã đến gần hơn với vị trí ứng tuyển là khi nhà tuyển dụng hỏi bạn về...
Công việc kế toán trong trường hợp chia tách đơn vị kế toán
Kế toán Đức Minh xin chia sẻ với các bạn một số điều về Công việc kế toán trong trường hợp chia, tách đơn vị kế toán...

Hình ảnh

Được tài trợ

Khuyến mãi lớn của MISA
Kiên thức, thủ thuật tin học văn phòng

Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 3

31/03/2017 05:18

Để giỏi tin học văn phòng đòi hỏi bạn cũng cần phải biết Tiếng Anh. Nếu không bạn sẽ như ọc vẹt, dập khuôn. Hôm nay, Kế toán Đức Minh sẽ đưa ra thêm các từ vựng trong Bộ từ điển Tiếng Anh tin học giúp bạn đọc trau dồi vốn từ cho mình nhé!

Từ điển tiếng Anh Tin học thông dụng bạn cần biết Phần 3

 

Ngày nay, tiếng Anh đã quá phổ biến. Và ngay cả khi bạn muốn học tin học văn phòng mà không biết tiếng Anh thì quả là một điểm yếu khá lớn. Tiếng Anh chiếm phần nhiều trong tin học. Sau đây, Kế toán Đức Minh xin đưa ra những từ vựng tiếng Anh tin học thông dụng bạn nên biết để bạn đọc tham khảo nhé!

 

STT

TIẾNG ANH

TIẾNG VIỆT

1

Gird

Lưới

2

Group

Nhóm

3

Hardware

Phần cứng

4

Header

Đầu trang

5

Height

Chiều cao

6

Help

Hướng dẫn, giúp đỡ

7

Hide

Ẩn

8

High

Cao (mức cao)

9

History

Lịch sử

10

Hyperlink

Siêu liên kết

11

If

Nếu

12

Indent

Định dạng thụt lề trong văn bản

13

Info

Thông tin

14

Insert

Chèn

15

Install

Cài đặt

16

Key

Khoá (thuật ngữ trong Access chỉ tính duy nhất của dữ liệu trong bảng)

17

Keyword

Từ khoá

18

Language

Ngôn ngữ

19

Layout

Bố cục, dàn ý

20

Left

Trái

21

Less

Ít hơn

22

Level

Cấp độ, mức

23

Line

Dòng/ đường, đoạn thẳng

24

Links

Liên kết

25

Local

Cục bộ

26

Location

Vị trí

27

Manager

Quản lý

28

Margins

Lề

29

Mark

Đánh dấu

30

Max

Lớn nhất

31

Medium

Trung tâm, mức vừa

32

Memory

Bộ nhớ

33

Merge

Gộp, hoà trộn

34

Min

Nhỏ nhất

35

More

Thêm nữa, nhiều lựa chọn hơn

36

Move

Di chuyển

37

Navigation

Điều hướng

38

Network

Mạng

39

New

Mới

40

Next

Tiếp theo

41

Not

Không có, không bao gồm

42

Note

Chú ý, ghi chú

43

Number

Số

44

Odd page

Trang lẻ

45

Offline

Ngoại tuyến

46

Online

Trực tuyến

47

Open

Mở

48

Optimize

Tối ưu hoá, làm cho tốt hơn

49

Option

Tuỳ chọn

50

Orientation

Sự định hướng (Giấy ngang hay dọc)

 

Kế toán Đức Minh chúc bạn đọc thành công!

Huyen Babi

Bạn đọc có thể tham khảo thêm các bài viết

>>>  Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 1

>>> Từ điển Tiếng Anh tin học thông dụng bạn cần biết Phần 2

>>> Tiếng anh Tin học và kế toán

Bạn đọc cùng đón đọc những phần tiếp theo của bộ Từ điển Tiếng Anh tin học này nhé!

Bạn nào cần xin mẫu từ vựng có thể để lại địa chỉ email bên dưới, mình sẽ gửi cho nhé!

 

 

  • Chia sẻ
Bình luận

BÀI VIẾT LIÊN QUAN